Quận Bình Thủy đang dần trở thành khu vực được quan tâm nhiều trên thị trường bất động sản Cần Thơ. Với lợi thế gần sân bay quốc tế Cần Thơ, kết nối các trục giao thông quan trọng và mức giá còn “mềm” hơn quận trung tâm, việc tìm hiểu giá nhà đất quận Bình Thủy là bước quan trọng trước khi quyết định mua hoặc đầu tư.
1. Vị trí chiến lược của Quận Bình Thủy
Bình Thủy nằm giữa Ninh Kiều và Cái Răng, đồng thời là cửa ngõ kết nối Cần Thơ với các tỉnh lân cận thông qua Quốc lộ 91 và các tuyến đường lớn. Sự hiện diện của sân bay quốc tế Cần Thơ, khu công nghiệp Trà Nóc cùng nhiều khu dân cư mới khiến nhu cầu nhà ở và mặt bằng kinh doanh tại đây tăng đều qua các năm.
2. Bảng giá đất Nhà nước tại Quận Bình Thủy
Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quận Bình Thủy được xác định khác nhau theo từng tuyến đường và vị trí. Một số điểm có thể rút ra khi nhìn vào số liệu:
- Giá đất cao nhất tại quận đạt khoảng 13,5 triệu đồng/m², tập trung ở các trục đường chính và khu vực trung tâm.
- Giá đất trung bình toàn quận chỉ ở mức hơn 1,2 triệu đồng/m² theo khung Nhà nước, thấp hơn đáng kể so với Quận Ninh Kiều.
- Mức giá này cho thấy Bình Thủy vẫn đang trong giai đoạn phát triển, còn dư địa tăng trưởng cho nhà đầu tư trung và dài hạn.
Mặc dù bảng giá Nhà nước thấp hơn nhiều so với thị trường thực tế, nhưng nó cho thấy rõ thứ hạng và mức độ ưu tiên phát triển giữa các khu vực trong nội quận.
3. Giá thị trường nhà đất Bình Thủy hiện nay
Trên thực tế, giá giao dịch thường cao hơn khung giá Nhà nước từ 2–4 lần tùy tuyến đường và loại hình bất động sản. Một số xu hướng chính có thể ghi nhận:
- Khu vực gần sân bay, trục Nguyễn Văn Linh, Võ Văn Kiệt có giá đất tăng nhanh nhờ lưu lượng giao thông lớn và hoạt động thương mại sôi động.
- Các khu dân cư quy hoạch bài bản như Hưng Phú, một số khu ven sông, đang được nhiều gia đình trẻ lựa chọn vì môi trường sống yên bình, giá vẫn còn hợp lý.
- Khu vực quanh khu công nghiệp Trà Nóc có nhu cầu cao về nhà ở và phòng trọ, tạo điều kiện cho nhà đầu tư khai thác cho thuê.
Tổng thể, giá nhà đất quận Bình Thủy hiện vẫn thấp hơn Ninh Kiều nhưng tốc độ tăng trưởng khá ổn định, phù hợp với nhà đầu tư có tầm nhìn 3–5 năm.
4. Yếu tố thúc đẩy giá nhà đất Quận Bình Thủy
- Hạ tầng giao thông được nâng cấp liên tục, nhiều tuyến đường nội quận đang mở rộng hoặc cải tạo.
- Sân bay quốc tế Cần Thơ và khu công nghiệp Trà Nóc tạo động lực cho phát triển thương mại, logistics và dịch vụ.
- Các khu đô thị và khu dân cư mới giúp thay đổi diện mạo đô thị, thu hút người dân về sinh sống.
- Môi trường sống còn khá thoáng, mật độ dân cư chưa quá dày nhưng tiện ích cơ bản đã đầy đủ.
5. Gợi ý cho người mua và nhà đầu tư
Người mua ở thực: có thể cân nhắc các khu dân cư quy hoạch, hạ tầng hoàn chỉnh, gần trường học – chợ – bệnh viện để thuận tiện sinh hoạt.
Nhà đầu tư dài hạn: nên chú ý khu vực gần sân bay, các trục đường lớn, khu dân cư ven sông – những nơi có khả năng tăng giá khi hạ tầng và dịch vụ phát triển mạnh hơn.
Nhà đầu tư cho thuê: khu vực quanh khu công nghiệp Trà Nóc, tuyến Nguyễn Văn Linh… là nơi nhu cầu nhà ở cho công nhân, chuyên gia luôn cao.
6. Kết luận
Với vị trí kết nối thuận tiện, nhiều dự án hạ tầng trọng điểm và mức giá còn tương đối “dễ chịu”, giá nhà đất quận Bình Thủy vẫn đang ở vùng hấp dẫn đối với cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư. Nắm bắt tốt thông tin bảng giá đất, quy hoạch và xu hướng thị trường sẽ giúp quá trình ra quyết định trở nên chính xác và hiệu quả hơn.
*Số liệu tham khảo từ bảng giá đất Nhà nước và thực tế thị trường, dùng nhằm mục đích thông tin tổng quan, không phải báo giá cụ thể cho từng thửa đất.*
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa | Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 2 | Quận Bình Thủy | Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 3 | Quận Bình Thủy | Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt | 6.200.000 | - | 1.240.000 | 930.000 | - | Đất ở đô thị |
| 4 | Quận Bình Thủy | Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) | Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 5 | Quận Bình Thủy | Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 6 | Quận Bình Thủy | Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận | 6.200.000 | - | 1.240.000 | 930.000 | - | Đất ở đô thị |
| 7 | Quận Bình Thủy | Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) | Trần Quang Diệu - Ngã ba | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 8 | Quận Bình Thủy | Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) | Ngã ba - Phạm Hữu Lầu | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 9 | Quận Bình Thủy | Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) | Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 10 | Quận Bình Thủy | Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) | Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 11 | Quận Bình Thủy | Huỳnh Mẫn Đạt | Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | 5.000.000 | - | 1.000.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
| 12 | Quận Bình Thủy | Huỳnh Phan Hộ | Lê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ | 5.000.000 | - | 1.000.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
| 13 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 14 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 15 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 16 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 17 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 | 5.000.000 | - | 1.000.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
| 18 | Quận Bình Thủy | Lê Quang Chiểu | Lê Văn Sô - Nguyễn Thông | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 19 | Quận Bình Thủy | Lê Thị Hồng Gấm | Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 20 | Quận Bình Thủy | Lê Văn Bì | Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 21 | Quận Bình Thủy | Lê Văn Sô | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 22 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận | 3.900.000 | - | 780.000 | 585.000 | - | Đất ở đô thị |
| 23 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) | Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt | 12.500.000 | - | 2.500.000 | 1.875.000 | - | Đất ở đô thị |
| 24 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 25 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thông | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 26 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Truyền Thanh | Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 27 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Việt Dũng | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 28 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 29 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 30 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 31 | Quận Bình Thủy | Phạm Hữu Lầu | Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 32 | Quận Bình Thủy | Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) | Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 33 | Quận Bình Thủy | Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 34 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 35 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | 3.900.000 | - | 780.000 | 585.000 | - | Đất ở đô thị |
| 36 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 37 | Quận Bình Thủy | Trần Văn Nghiêm | Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 38 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ | 9.500.000 | - | 1.900.000 | 1.425.000 | - | Đất ở đô thị |
| 39 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất ở đô thị |
| 40 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 41 | Quận Bình Thủy | Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) | Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 42 | Quận Bình Thủy | Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc | Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 43 | Quận Bình Thủy | Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 44 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 45 | Quận Bình Thủy | Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 46 | Quận Bình Thủy | Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 47 | Quận Bình Thủy | Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 48 | Quận Bình Thủy | Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 49 | Quận Bình Thủy | Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 50 | Quận Bình Thủy | Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 51 | Quận Bình Thủy | Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 52 | Quận Bình Thủy | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675) | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 53 | Quận Bình Thủy | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 54 | Quận Bình Thủy | Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 5.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 55 | Quận Bình Thủy | Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 56 | Quận Bình Thủy | Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 57 | Quận Bình Thủy | Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 58 | Quận Bình Thủy | Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 59 | Quận Bình Thủy | Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 60 | Quận Bình Thủy | Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 61 | Quận Bình Thủy | Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 62 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 63 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô | - | 2.025.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 64 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 65 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm Trường Mầm non Họa Mi | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 66 | Quận Bình Thủy | Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm | - | 2.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 67 | Quận Bình Thủy | Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám | Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm | - | 2.025.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 68 | Quận Bình Thủy | Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 69 | Quận Bình Thủy | Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 70 | Quận Bình Thủy | Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 71 | Quận Bình Thủy | Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 72 | Quận Bình Thủy | Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 73 | Quận Bình Thủy | Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 74 | Quận Bình Thủy | Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 75 | Quận Bình Thủy | Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 76 | Quận Bình Thủy | Hẻm 412, Cách mạng tháng tám | Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 77 | Quận Bình Thủy | Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 78 | Quận Bình Thủy | Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 79 | Quận Bình Thủy | Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 80 | Quận Bình Thủy | Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 81 | Quận Bình Thủy | Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 82 | Quận Bình Thủy | Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ | Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 83 | Quận Bình Thủy | Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ | Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 84 | Quận Bình Thủy | Hẻm 135, Đồng Văn Cống | Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 85 | Quận Bình Thủy | Hẻm 235, Đồng Văn Cống | Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 86 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Đường tỉnh 918 | Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 87 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18, Hồ Trung Thành | Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 88 | Quận Bình Thủy | Hẻm 32, Hồ Trung Thành | Hồ Trung Thành - Cuối hẻm | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 89 | Quận Bình Thủy | Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm | - | 1.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 90 | Quận Bình Thủy | Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm | - | 1.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 91 | Quận Bình Thủy | Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 92 | Quận Bình Thủy | Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 93 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 94 | Quận Bình Thủy | Hẻm 3, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 95 | Quận Bình Thủy | Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 96 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 97 | Quận Bình Thủy | Hẻm 7, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 98 | Quận Bình Thủy | Hẻm 8, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 99 | Quận Bình Thủy | Hẻm 10, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 100 | Quận Bình Thủy | Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 101 | Quận Bình Thủy | Hẻm 14, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 102 | Quận Bình Thủy | Hẻm 15, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 103 | Quận Bình Thủy | Hẻm 16, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 104 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 105 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18A, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 106 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18B, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 107 | Quận Bình Thủy | Hẻm 19, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 108 | Quận Bình Thủy | Hẻm 29, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 109 | Quận Bình Thủy | Hẻm 44, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 110 | Quận Bình Thủy | Hẻm 65, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối đường | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 111 | Quận Bình Thủy | Hẻm 71, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 112 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Lê Quang Chiểu | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 113 | Quận Bình Thủy | Hẻm 23, Lê Quang Chiểu | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 114 | Quận Bình Thủy | Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 115 | Quận Bình Thủy | Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong | Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 116 | Quận Bình Thủy | 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) | Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 117 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 118 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 119 | Quận Bình Thủy | Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 120 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 121 | Quận Bình Thủy | Hẻm 29, Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Ngã ba | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 122 | Quận Bình Thủy | Hẻm 36, Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 123 | Quận Bình Thủy | Hẻm 122, Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù) | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 124 | Quận Bình Thủy | Hẻm 150, Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Cuối hẻm | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 125 | Quận Bình Thủy | Hẻm 192, Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 126 | Quận Bình Thủy | Hẻm 218, Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 127 | Quận Bình Thủy | Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 128 | Quận Bình Thủy | Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 129 | Quận Bình Thủy | Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 130 | Quận Bình Thủy | Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu | Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 131 | Quận Bình Thủy | Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu | Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 132 | Quận Bình Thủy | Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 133 | Quận Bình Thủy | Hẻm 105, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 134 | Quận Bình Thủy | Hẻm 108, Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Võ Văn Kiệt | - | 1.700.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 135 | Quận Bình Thủy | Hẻm 154, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 136 | Quận Bình Thủy | Hẻm 170, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 137 | Quận Bình Thủy | Hẻm 172, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 138 | Quận Bình Thủy | Hẻm 174, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 139 | Quận Bình Thủy | Hẻm 287, Trần Quang Diệu | Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 140 | Quận Bình Thủy | Hẻm 557, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 141 | Quận Bình Thủy | Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu | Hai hẻm trục chính | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 142 | Quận Bình Thủy | Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) | Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 143 | Quận Bình Thủy | Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp | Lê Hồng Phong | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 144 | Quận Bình Thủy | Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong | Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 145 | Quận Bình Thủy | Hẻm Xóm Lưới | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 146 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Toàn khu | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 147 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 148 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục chính | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 149 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục phụ | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 150 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 151 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | - | 6.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 152 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ | - | 3.900.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 153 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc | Toàn khu | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 154 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư 12,8ha | Trục chính | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 155 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư 12,8ha | Trục phụ | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 156 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư Hẻm 115 | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 157 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 2.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 158 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư phường Long Tuyền | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 159 | Quận Bình Thủy | Khu tập thể Cầu đường 675 | Đường nội bộ toàn khu | - | 3.300.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 160 | Quận Bình Thủy | Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Trục chính | - | 6.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 161 | Quận Bình Thủy | Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Trục phụ | - | 3.900.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 162 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ | - | 6.600.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 163 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong | Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 164 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Trục chính | - | 6.200.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 165 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Trục phụ | - | 3.900.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 166 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 167 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam | 3.300.000 | - | 660.000 | 495.000 | - | Đất ở đô thị |
| 168 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 169 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Phần còn lại | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 170 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Bà Bộ | Hết đoạn tráng nhựa | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 171 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) | Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 172 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 173 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 174 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Dựa | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 175 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Dựa | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 176 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) | Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 177 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Xẻo Khế | Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 178 | Quận Bình Thủy | Đường Vành Đai Sân Bay | Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 179 | Quận Bình Thủy | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 180 | Quận Bình Thủy | Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 181 | Quận Bình Thủy | Lộ Trường Tiền - Bông Vang | Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 182 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 183 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 184 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 185 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thanh Sơn | Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 186 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 187 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) | Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền | 6.600.000 | - | 1.320.000 | 990.000 | - | Đất ở đô thị |
| 188 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) | Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền | 2.700.000 | - | 540.000 | 405.000 | - | Đất ở đô thị |
| 189 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Trường | Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái | 3.000.000 | - | 600.000 | 450.000 | - | Đất ở đô thị |
| 190 | Quận Bình Thủy | Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 191 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3 | 3.900.000 | - | 780.000 | 585.000 | - | Đất ở đô thị |
| 192 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 193 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 194 | Quận Bình Thủy | Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) | Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 195 | Quận Bình Thủy | Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 196 | Quận Bình Thủy | Tô Vĩnh Diện | Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất ở đô thị |
| 197 | Quận Bình Thủy | Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B | Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2 | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 198 | Quận Bình Thủy | Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu | Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu | 2.200.000 | - | 440.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 199 | Quận Bình Thủy | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) | 1.500.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 200 | Quận Bình Thủy | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 2 (Phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) | 1.400.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 201 | Quận Bình Thủy | Đường cặp sông Lồng Ống | Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 202 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Chuối (bên phải) | Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 203 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rách Phó Thọ | Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 204 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Nhum | Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 205 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ngã Bát | Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi | 2.000.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 206 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Ông | Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 207 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải) | Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào | 1.700.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 208 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa | Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 209 | Quận Bình Thủy | Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 210 | Quận Bình Thủy | Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt | 4.960.000 | - | 992.000 | 744.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 211 | Quận Bình Thủy | Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) | Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 212 | Quận Bình Thủy | Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 213 | Quận Bình Thủy | Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận | 4.960.000 | - | 992.000 | 744.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 214 | Quận Bình Thủy | Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) | Trần Quang Diệu - Ngã ba | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 215 | Quận Bình Thủy | Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) | Ngã ba - Phạm Hữu Lầu | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 216 | Quận Bình Thủy | Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) | Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 217 | Quận Bình Thủy | Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) | Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 218 | Quận Bình Thủy | Huỳnh Mẫn Đạt | Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | 4.000.000 | - | 800.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 219 | Quận Bình Thủy | Huỳnh Phan Hộ | Lê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ | 4.000.000 | - | 800.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 220 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Thơ (bên phải) | 7.040.000 | - | 1.408.000 | 1.056.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 221 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần | 7.040.000 | - | 1.408.000 | 1.056.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 222 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 223 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 224 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 | 4.000.000 | - | 800.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 225 | Quận Bình Thủy | Lê Quang Chiểu | Lê Văn Sô - Nguyễn Thông | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 226 | Quận Bình Thủy | Lê Thị Hồng Gấm | Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 227 | Quận Bình Thủy | Lê Văn Bì | Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 228 | Quận Bình Thủy | Lê Văn Sô | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 229 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận | 3.120.000 | - | 624.000 | 468.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 230 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) | Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 231 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 232 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thông | Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 233 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Truyền Thanh | Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 234 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Việt Dũng | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 235 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 236 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 237 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 238 | Quận Bình Thủy | Phạm Hữu Lầu | Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 239 | Quận Bình Thủy | Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) | Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 240 | Quận Bình Thủy | Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 241 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | 7.040.000 | - | 1.408.000 | 1.056.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 242 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | 3.120.000 | - | 624.000 | 468.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 243 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 244 | Quận Bình Thủy | Trần Văn Nghiêm | Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 245 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ | 7.600.000 | - | 1.520.000 | 1.140.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 246 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 | 6.160.000 | - | 1.232.000 | 924.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 247 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 248 | Quận Bình Thủy | Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) | Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 249 | Quận Bình Thủy | Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc | Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 250 | Quận Bình Thủy | Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 251 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 252 | Quận Bình Thủy | Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 253 | Quận Bình Thủy | Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 254 | Quận Bình Thủy | Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 255 | Quận Bình Thủy | Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 256 | Quận Bình Thủy | Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 257 | Quận Bình Thủy | Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 258 | Quận Bình Thủy | Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 259 | Quận Bình Thủy | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675) | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 260 | Quận Bình Thủy | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 261 | Quận Bình Thủy | Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 262 | Quận Bình Thủy | Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 263 | Quận Bình Thủy | Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 264 | Quận Bình Thủy | Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 265 | Quận Bình Thủy | Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 266 | Quận Bình Thủy | Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 267 | Quận Bình Thủy | Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 268 | Quận Bình Thủy | Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 269 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 270 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô | - | 1.620.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 271 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 272 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm Trường Mầm non Họa Mi | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 273 | Quận Bình Thủy | Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm | - | 2.160.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 274 | Quận Bình Thủy | Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám | Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm | - | 1.620.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 275 | Quận Bình Thủy | Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.160.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 276 | Quận Bình Thủy | Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 277 | Quận Bình Thủy | Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 278 | Quận Bình Thủy | Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.160.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 279 | Quận Bình Thủy | Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 280 | Quận Bình Thủy | Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.160.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 281 | Quận Bình Thủy | Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 282 | Quận Bình Thủy | Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 283 | Quận Bình Thủy | Hẻm 412, Cách mạng tháng tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 284 | Quận Bình Thủy | Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 285 | Quận Bình Thủy | Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.160.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 286 | Quận Bình Thủy | Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.160.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 287 | Quận Bình Thủy | Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 288 | Quận Bình Thủy | Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | - | 3.520.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 289 | Quận Bình Thủy | Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ | Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 290 | Quận Bình Thủy | Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ | Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 291 | Quận Bình Thủy | Hẻm 135, Đồng Văn Cống | Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 292 | Quận Bình Thủy | Hẻm 235, Đồng Văn Cống | Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 293 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Đường tỉnh 918 | Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 294 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18, Hồ Trung Thành | Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 295 | Quận Bình Thủy | Hẻm 32, Hồ Trung Thành | Hồ Trung Thành - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 296 | Quận Bình Thủy | Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm | - | 1.440.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 297 | Quận Bình Thủy | Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm | - | 1.440.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 298 | Quận Bình Thủy | Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 299 | Quận Bình Thủy | Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 300 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 301 | Quận Bình Thủy | Hẻm 3, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 302 | Quận Bình Thủy | Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 303 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 304 | Quận Bình Thủy | Hẻm 7, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 305 | Quận Bình Thủy | Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa | Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 306 | Quận Bình Thủy | Hẻm 10, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 307 | Quận Bình Thủy | Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 308 | Quận Bình Thủy | Hẻm 14 Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 309 | Quận Bình Thủy | Hẻm 15 Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 310 | Quận Bình Thủy | Hẻm 16, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 311 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 312 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18A, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 313 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18B, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 314 | Quận Bình Thủy | Hẻm 19, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 315 | Quận Bình Thủy | Hẻm 29, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 316 | Quận Bình Thủy | Hẻm 44, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 317 | Quận Bình Thủy | Hẻm 65, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối đường | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 318 | Quận Bình Thủy | Hẻm 71, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 319 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Lê Quang Chiểu | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 320 | Quận Bình Thủy | Hẻm 23, Lê Quang Chiểu | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 321 | Quận Bình Thủy | Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 322 | Quận Bình Thủy | Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong | Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 323 | Quận Bình Thủy | 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) | Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 324 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 325 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 326 | Quận Bình Thủy | Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 327 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 328 | Quận Bình Thủy | Hẻm 29 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Ngã ba | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 329 | Quận Bình Thủy | Hẻm 36, Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 330 | Quận Bình Thủy | Hẻm 122 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù) | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 331 | Quận Bình Thủy | Hẻm 150 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Cuối hẻm | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 332 | Quận Bình Thủy | Hẻm 192 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 333 | Quận Bình Thủy | Hẻm 218 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 334 | Quận Bình Thủy | Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 335 | Quận Bình Thủy | Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 336 | Quận Bình Thủy | Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337 | Quận Bình Thủy | Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu | Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 338 | Quận Bình Thủy | Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu | Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339 | Quận Bình Thủy | Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 340 | Quận Bình Thủy | Hẻm 105, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 341 | Quận Bình Thủy | Hẻm 108 Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Võ Văn Kiệt | - | 1.360.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 342 | Quận Bình Thủy | Hẻm 154 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 343 | Quận Bình Thủy | Hẻm 170 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 344 | Quận Bình Thủy | Hẻm 172 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 345 | Quận Bình Thủy | Hẻm 174 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 346 | Quận Bình Thủy | Hẻm 287, Trần Quang Diệu | Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 347 | Quận Bình Thủy | Hẻm 557 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 348 | Quận Bình Thủy | Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu | Hai hẻm trục chính | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 349 | Quận Bình Thủy | Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) | Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 350 | Quận Bình Thủy | Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp | Lê Hồng Phong | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 351 | Quận Bình Thủy | Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong | Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 352 | Quận Bình Thủy | Hẻm Xóm Lưới | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.408.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 353 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Toàn khu | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 354 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 355 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục chính | - | 3.520.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 356 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục phụ | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 357 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 358 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | - | 4.960.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 359 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ | - | 3.120.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 360 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc | Toàn khu | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 361 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư 12,8ha | Trục chính | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 362 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư 12,8ha | Trục phụ | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 363 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư Hẻm 115 | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 364 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.760.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư phường Long Tuyền | - | 2.240.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 366 | Quận Bình Thủy | Khu tập thể Cầu đường 675 | Đường nội bộ toàn khu | - | 2.640.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 367 | Quận Bình Thủy | Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Trục chính | - | 4.960.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 368 | Quận Bình Thủy | Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Trục phụ | - | 3.120.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 369 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ | - | 5.280.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 370 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong | Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ | - | 3.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 371 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Trục chính | - | 4.960.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 372 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Trục phụ | - | 3.120.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 373 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 374 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam | 2.640.000 | - | 528.000 | 396.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 375 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 376 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Phần còn lại | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 377 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Bà Bộ | Hết đoạn tráng nhựa | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 378 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) | Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 379 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 380 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 381 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Dựa | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 382 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Dựa | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 383 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) | Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 384 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Xẻo Khế | Phạm Thị Ban - Giáp Rạch Trường Lạc | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 385 | Quận Bình Thủy | Đường Vành Đai Sân Bay | Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 386 | Quận Bình Thủy | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 387 | Quận Bình Thủy | Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 388 | Quận Bình Thủy | Lộ Trường Tiền - Bông Vang | Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 389 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 390 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 391 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 392 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thanh Sơn | Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 393 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 394 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) | Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền | 5.280.000 | - | 1.056.000 | 792.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 395 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) | Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền | 2.160.000 | - | 432.000 | 324.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 396 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Trường | Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái | 2.400.000 | - | 480.000 | 360.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 397 | Quận Bình Thủy | Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 398 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3 | 3.120.000 | - | 624.000 | 468.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 399 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 400 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 401 | Quận Bình Thủy | Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) | Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 402 | Quận Bình Thủy | Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 403 | Quận Bình Thủy | Tô Vĩnh Diện | Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền | 2.240.000 | - | 448.000 | 336.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 404 | Quận Bình Thủy | Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B | Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2 | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 405 | Quận Bình Thủy | Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu | Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu | 1.760.000 | - | 352.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 406 | Quận Bình Thủy | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) | 1.200.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 407 | Quận Bình Thủy | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) | 1.120.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 408 | Quận Bình Thủy | Đường cặp sông Lồng Ống | Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 409 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Chuối (bên phải) | Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 410 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rách Phó Thọ | Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 411 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Nhum | Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 412 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ngã Bát | Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi | 1.600.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 413 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Ông | Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 414 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải) | Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào | 1.360.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 415 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa | Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 416 | Quận Bình Thủy | Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.418.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 417 | Quận Bình Thủy | Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt | 4.340.000 | - | 868.000 | 651.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 418 | Quận Bình Thủy | Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) | Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419 | Quận Bình Thủy | Đinh Công Chánh | Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 420 | Quận Bình Thủy | Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận | 4.340.000 | - | 868.000 | 651.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 421 | Quận Bình Thủy | Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng) | Trần Quang Diệu - Ngã ba | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 422 | Quận Bình Thủy | Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng) | Ngã ba - Phạm Hữu Lầu | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 423 | Quận Bình Thủy | Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) | Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 424 | Quận Bình Thủy | Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) | Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 425 | Quận Bình Thủy | Huỳnh Mẫn Đạt | Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 426 | Quận Bình Thủy | Huỳnh Phan Hộ | Lê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 427 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) | 6.160.000 | - | 1.232.000 | 924.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 428 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) | 6.160.000 | - | 1.232.000 | 924.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 429 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 430 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 431 | Quận Bình Thủy | Lê Hồng Phong | Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 432 | Quận Bình Thủy | Lê Quang Chiểu | Lê Văn Sô - Nguyễn Thông | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 433 | Quận Bình Thủy | Lê Thị Hồng Gấm | Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 434 | Quận Bình Thủy | Lê Văn Bì | Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 435 | Quận Bình Thủy | Lê Văn Sô | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 436 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) | Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận | 2.730.000 | - | 546.000 | 410.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 437 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) | Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt | 8.750.000 | - | 1.750.000 | 1.313.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 438 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) | Cách mạng tháng 8 - Cuối đường | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 439 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thông | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường | 3.850.000 | - | 770.000 | 578.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 440 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Truyền Thanh | Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 441 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Việt Dũng | Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu | 3.850.000 | - | 770.000 | 578.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 442 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 443 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 444 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Viết Xuân | Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 445 | Quận Bình Thủy | Phạm Hữu Lầu | Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 446 | Quận Bình Thủy | Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) | Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 447 | Quận Bình Thủy | Thái Thị Nhạn | Suốt tuyến | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 448 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván | 6.160.000 | - | 1.232.000 | 924.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 449 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Chợ Ngã Tư | 2.730.000 | - | 546.000 | 410.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 450 | Quận Bình Thủy | Trần Quang Diệu | Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 451 | Quận Bình Thủy | Trần Văn Nghiêm | Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 452 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ | 6.650.000 | - | 1.330.000 | 998.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 453 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 | 5.390.000 | - | 1.078.000 | 809.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 454 | Quận Bình Thủy | Võ Văn Kiệt | Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 455 | Quận Bình Thủy | Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) | Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 456 | Quận Bình Thủy | Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc | Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 457 | Quận Bình Thủy | Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 458 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 459 | Quận Bình Thủy | Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 460 | Quận Bình Thủy | Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 461 | Quận Bình Thủy | Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 462 | Quận Bình Thủy | Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 463 | Quận Bình Thủy | Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 464 | Quận Bình Thủy | Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa | Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 465 | Quận Bình Thủy | Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 466 | Quận Bình Thủy | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675) | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 467 | Quận Bình Thủy | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 468 | Quận Bình Thủy | Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 469 | Quận Bình Thủy | Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470 | Quận Bình Thủy | Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 471 | Quận Bình Thủy | Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 472 | Quận Bình Thủy | Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 473 | Quận Bình Thủy | Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 474 | Quận Bình Thủy | Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 475 | Quận Bình Thủy | Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 476 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 477 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô | - | 1.418.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 478 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 479 | Quận Bình Thủy | Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám | Hẻm Trường Mầm non Họa Mi | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 480 | Quận Bình Thủy | Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm | - | 1.890.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 481 | Quận Bình Thủy | Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám | Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm | - | 1.418.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 482 | Quận Bình Thủy | Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.890.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 483 | Quận Bình Thủy | Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 484 | Quận Bình Thủy | Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 485 | Quận Bình Thủy | Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.890.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 486 | Quận Bình Thủy | Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 487 | Quận Bình Thủy | Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.890.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 488 | Quận Bình Thủy | Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn Công ty Sadico | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 489 | Quận Bình Thủy | Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 490 | Quận Bình Thủy | Hẻm 412, Cách mạng tháng tám | Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 491 | Quận Bình Thủy | Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 492 | Quận Bình Thủy | Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.890.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 493 | Quận Bình Thủy | Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 1.890.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 494 | Quận Bình Thủy | Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 495 | Quận Bình Thủy | Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám | Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới | - | 3.080.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 496 | Quận Bình Thủy | Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ | Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 497 | Quận Bình Thủy | Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ | Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 498 | Quận Bình Thủy | Hẻm 135, Đồng Văn Cống | Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 499 | Quận Bình Thủy | Hẻm 235, Đồng Văn Cống | Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 500 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Đường tỉnh 918 | Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 501 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18, Hồ Trung Thành | Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 502 | Quận Bình Thủy | Hẻm 32, Hồ Trung Thành | Hồ Trung Thành - Cuối hẻm | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 503 | Quận Bình Thủy | Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm | - | 1.260.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 504 | Quận Bình Thủy | Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm | - | 1.260.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 505 | Quận Bình Thủy | Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 506 | Quận Bình Thủy | Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ | Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 507 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 508 | Quận Bình Thủy | Hẻm 3, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 509 | Quận Bình Thủy | Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 510 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 511 | Quận Bình Thủy | Hẻm 7, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 512 | Quận Bình Thủy | Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa | Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 513 | Quận Bình Thủy | Hẻm 10, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 514 | Quận Bình Thủy | Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515 | Quận Bình Thủy | Hẻm 14 Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 516 | Quận Bình Thủy | Hẻm 15 Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 517 | Quận Bình Thủy | Hẻm 16, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 518 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 519 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18A, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 520 | Quận Bình Thủy | Hẻm 18B, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 521 | Quận Bình Thủy | Hẻm 19, Lê Hồng Phong | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 522 | Quận Bình Thủy | Hẻm 29, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 523 | Quận Bình Thủy | Hẻm 44, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 524 | Quận Bình Thủy | Hẻm 65, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối đường | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 525 | Quận Bình Thủy | Hẻm 71, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 526 | Quận Bình Thủy | Hẻm 5, Lê Quang Chiểu | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 527 | Quận Bình Thủy | Hẻm 23, Lê Quang Chiểu | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 528 | Quận Bình Thủy | Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 529 | Quận Bình Thủy | Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong | Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 530 | Quận Bình Thủy | 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) | Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 531 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 532 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 533 | Quận Bình Thủy | Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh | Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 534 | Quận Bình Thủy | Hẻm 1 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 535 | Quận Bình Thủy | Hẻm 29 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Ngã ba | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 536 | Quận Bình Thủy | Hẻm 36, Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 537 | Quận Bình Thủy | Hẻm 122 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù) | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 538 | Quận Bình Thủy | Hẻm 150 Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Cuối hẻm | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 539 | Quận Bình Thủy | Hẻm 192 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 540 | Quận Bình Thủy | Hẻm 218 Nguyễn Thông | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 541 | Quận Bình Thủy | Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông | Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 542 | Quận Bình Thủy | Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 543 | Quận Bình Thủy | Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 544 | Quận Bình Thủy | Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu | Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 545 | Quận Bình Thủy | Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu | Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 546 | Quận Bình Thủy | Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 547 | Quận Bình Thủy | Hẻm 105, Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 548 | Quận Bình Thủy | Hẻm 108 Trần Quang Diệu | Cầu Ván - Võ Văn Kiệt | - | 1.190.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 549 | Quận Bình Thủy | Hẻm 154 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 550 | Quận Bình Thủy | Hẻm 170 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 551 | Quận Bình Thủy | Hẻm 172 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 552 | Quận Bình Thủy | Hẻm 174 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 553 | Quận Bình Thủy | Hẻm 287, Trần Quang Diệu | Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 554 | Quận Bình Thủy | Hẻm 557 Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 555 | Quận Bình Thủy | Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu | Hai hẻm trục chính | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 556 | Quận Bình Thủy | Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) | Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 557 | Quận Bình Thủy | Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp | Lê Hồng Phong | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 558 | Quận Bình Thủy | Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong | Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 559 | Quận Bình Thủy | Hẻm Xóm Lưới | Lê Hồng Phong - Cuối hẻm | - | 1.232.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 560 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) | Toàn khu | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 561 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 562 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục chính | - | 3.080.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 563 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico | Trục phụ | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 564 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư | Đường nội bộ toàn khu | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 565 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | - | 4.340.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 566 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ | - | 2.730.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 567 | Quận Bình Thủy | Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc | Toàn khu | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 568 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư 12,8ha | Trục chính | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 569 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư 12,8ha | Trục phụ | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 570 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư Hẻm 115 | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 571 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu | Suốt tuyến | - | 1.540.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 572 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư phường Long Tuyền | - | 1.960.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 573 | Quận Bình Thủy | Khu tập thể Cầu đường 675 | Đường nội bộ toàn khu | - | 2.310.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 574 | Quận Bình Thủy | Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Trục chính | - | 4.340.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 575 | Quận Bình Thủy | Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) | Trục phụ | - | 2.730.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 576 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong | Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ | - | 4.620.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 577 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong | Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 578 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Trục chính | - | 4.340.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 579 | Quận Bình Thủy | Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy | Trục phụ | - | 2.730.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 580 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 581 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam | 2.310.000 | - | 462.000 | 347.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 582 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 583 | Quận Bình Thủy | Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) | Phần còn lại | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 584 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Bà Bộ | Hết đoạn tráng nhựa | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 585 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) | Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 586 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 587 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Trắng | Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 588 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Dựa | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 589 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Dựa | Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 590 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) | Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 591 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Xẻo Khế | Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 592 | Quận Bình Thủy | Đường Vành Đai Sân Bay | Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 593 | Quận Bình Thủy | Đường vào chợ Trà Nóc | Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 594 | Quận Bình Thủy | Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 595 | Quận Bình Thủy | Lộ Trường Tiền - Bông Vang | Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 596 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 597 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 598 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) | cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 599 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thanh Sơn | Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 600 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Thị Tạo | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 601 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) | Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền | 4.620.000 | - | 924.000 | 693.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 602 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) | Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền | 1.890.000 | - | 378.000 | 284.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 603 | Quận Bình Thủy | Nguyễn Văn Trường | Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái | 2.100.000 | - | 420.000 | 315.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 604 | Quận Bình Thủy | Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) | Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 605 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3 | 2.730.000 | - | 546.000 | 410.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 606 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 607 | Quận Bình Thủy | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 608 | Quận Bình Thủy | Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) | Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 609 | Quận Bình Thủy | Trần Thị Mười | Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 610 | Quận Bình Thủy | Tô Vĩnh Diện | Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền | 1.960.000 | - | 392.000 | 294.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 611 | Quận Bình Thủy | Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B | Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2 | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 612 | Quận Bình Thủy | Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu | Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu | 1.540.000 | - | 308.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 613 | Quận Bình Thủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) | 1.050.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 614 | Quận Bình Thủy | Đất SXKD phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường… | Khu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) | 980.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 615 | Quận Bình Thủy | Đường cặp sông Lồng Ống | Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 616 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Chuối (bên phải) | Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 617 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rách Phó Thọ | Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 618 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Nhum | Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 619 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Ngã Bát | Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi | 1.400.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 620 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Miễu Ông | Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 621 | Quận Bình Thủy | Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải) | Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào | 1.190.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 622 | Quận Bình Thủy | Khu công nghiệp Trà Nóc 1 | 700.000 | - | 240.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD | |
| 623 | Quận Bình Thủy | Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc | 162.000 | - | - | - | - | Đất trồng lúa | |
| 624 | Quận Bình Thủy | Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc | 162.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây hàng năm | |
| 625 | Quận Bình Thủy | Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc | 162.000 | - | - | - | - | Đất nuôi trồng thủy sản | |
| 626 | Quận Bình Thủy | Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông | 135.000 | - | - | - | - | Đất trồng lúa | |
| 627 | Quận Bình Thủy | Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông | 135.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây hàng năm | |
| 628 | Quận Bình Thủy | Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông | 135.000 | - | - | - | - | Đất nuôi trồng thủy sản | |
| 629 | Quận Bình Thủy | Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc | 225.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm | |
| 630 | Quận Bình Thủy | Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông | 195.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm |
