Bảng giá đất quận Bình Thủy

Quận Bình Thủy đang dần trở thành khu vực được quan tâm nhiều trên thị trường bất động sản Cần Thơ. Với lợi thế gần sân bay quốc tế Cần Thơ, kết nối các trục giao thông quan trọng và mức giá còn “mềm” hơn quận trung tâm, việc tìm hiểu giá nhà đất quận Bình Thủy là bước quan trọng trước khi quyết định mua hoặc đầu tư.

1. Vị trí chiến lược của Quận Bình Thủy

Bình Thủy nằm giữa Ninh Kiều và Cái Răng, đồng thời là cửa ngõ kết nối Cần Thơ với các tỉnh lân cận thông qua Quốc lộ 91 và các tuyến đường lớn. Sự hiện diện của sân bay quốc tế Cần Thơ, khu công nghiệp Trà Nóc cùng nhiều khu dân cư mới khiến nhu cầu nhà ở và mặt bằng kinh doanh tại đây tăng đều qua các năm.

2. Bảng giá đất Nhà nước tại Quận Bình Thủy

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Quận Bình Thủy được xác định khác nhau theo từng tuyến đường và vị trí. Một số điểm có thể rút ra khi nhìn vào số liệu:

  • Giá đất cao nhất tại quận đạt khoảng 13,5 triệu đồng/m², tập trung ở các trục đường chính và khu vực trung tâm.
  • Giá đất trung bình toàn quận chỉ ở mức hơn 1,2 triệu đồng/m² theo khung Nhà nước, thấp hơn đáng kể so với Quận Ninh Kiều.
  • Mức giá này cho thấy Bình Thủy vẫn đang trong giai đoạn phát triển, còn dư địa tăng trưởng cho nhà đầu tư trung và dài hạn.

Mặc dù bảng giá Nhà nước thấp hơn nhiều so với thị trường thực tế, nhưng nó cho thấy rõ thứ hạng và mức độ ưu tiên phát triển giữa các khu vực trong nội quận.

3. Giá thị trường nhà đất Bình Thủy hiện nay

Trên thực tế, giá giao dịch thường cao hơn khung giá Nhà nước từ 2–4 lần tùy tuyến đường và loại hình bất động sản. Một số xu hướng chính có thể ghi nhận:

  • Khu vực gần sân bay, trục Nguyễn Văn Linh, Võ Văn Kiệt có giá đất tăng nhanh nhờ lưu lượng giao thông lớn và hoạt động thương mại sôi động.
  • Các khu dân cư quy hoạch bài bản như Hưng Phú, một số khu ven sông, đang được nhiều gia đình trẻ lựa chọn vì môi trường sống yên bình, giá vẫn còn hợp lý.
  • Khu vực quanh khu công nghiệp Trà Nóc có nhu cầu cao về nhà ở và phòng trọ, tạo điều kiện cho nhà đầu tư khai thác cho thuê.

Tổng thể, giá nhà đất quận Bình Thủy hiện vẫn thấp hơn Ninh Kiều nhưng tốc độ tăng trưởng khá ổn định, phù hợp với nhà đầu tư có tầm nhìn 3–5 năm.

4. Yếu tố thúc đẩy giá nhà đất Quận Bình Thủy

  • Hạ tầng giao thông được nâng cấp liên tục, nhiều tuyến đường nội quận đang mở rộng hoặc cải tạo.
  • Sân bay quốc tế Cần Thơ và khu công nghiệp Trà Nóc tạo động lực cho phát triển thương mại, logistics và dịch vụ.
  • Các khu đô thị và khu dân cư mới giúp thay đổi diện mạo đô thị, thu hút người dân về sinh sống.
  • Môi trường sống còn khá thoáng, mật độ dân cư chưa quá dày nhưng tiện ích cơ bản đã đầy đủ.

5. Gợi ý cho người mua và nhà đầu tư

Người mua ở thực: có thể cân nhắc các khu dân cư quy hoạch, hạ tầng hoàn chỉnh, gần trường học – chợ – bệnh viện để thuận tiện sinh hoạt.

Nhà đầu tư dài hạn: nên chú ý khu vực gần sân bay, các trục đường lớn, khu dân cư ven sông – những nơi có khả năng tăng giá khi hạ tầng và dịch vụ phát triển mạnh hơn.

Nhà đầu tư cho thuê: khu vực quanh khu công nghiệp Trà Nóc, tuyến Nguyễn Văn Linh… là nơi nhu cầu nhà ở cho công nhân, chuyên gia luôn cao.

6. Kết luận

Với vị trí kết nối thuận tiện, nhiều dự án hạ tầng trọng điểm và mức giá còn tương đối “dễ chịu”, giá nhà đất quận Bình Thủy vẫn đang ở vùng hấp dẫn đối với cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư. Nắm bắt tốt thông tin bảng giá đất, quy hoạch và xu hướng thị trường sẽ giúp quá trình ra quyết định trở nên chính xác và hiệu quả hơn.

*Số liệu tham khảo từ bảng giá đất Nhà nước và thực tế thị trường, dùng nhằm mục đích thông tin tổng quan, không phải báo giá cụ thể cho từng thửa đất.*

STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
2 Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
3 Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt 6.200.000 - 1.240.000 930.000 - Đất ở đô thị
4 Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
5 Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
6 Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 6.200.000 - 1.240.000 930.000 - Đất ở đô thị
7 Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Trần Quang Diệu - Ngã ba 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
8 Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Ngã ba - Phạm Hữu Lầu 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
9 Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
10 Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
11 Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
12 Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong - Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
13 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
14 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
15 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
16 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
17 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
18 Quận Bình Thủy Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô - Nguyễn Thông 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
19 Quận Bình Thủy Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
20 Quận Bình Thủy Lê Văn Bì Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
21 Quận Bình Thủy Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
22 Quận Bình Thủy Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 3.900.000 - 780.000 585.000 - Đất ở đô thị
23 Quận Bình Thủy Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt 12.500.000 - 2.500.000 1.875.000 - Đất ở đô thị
24 Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
25 Quận Bình Thủy Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
26 Quận Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
27 Quận Bình Thủy Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
28 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
29 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
30 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
31 Quận Bình Thủy Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
32 Quận Bình Thủy Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
33 Quận Bình Thủy Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
34 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
35 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Cầu Ván - Chợ Ngã Tư 3.900.000 - 780.000 585.000 - Đất ở đô thị
36 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
37 Quận Bình Thủy Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
38 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ 9.500.000 - 1.900.000 1.425.000 - Đất ở đô thị
39 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất ở đô thị
40 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
41 Quận Bình Thủy Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
42 Quận Bình Thủy Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
43 Quận Bình Thủy Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
44 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
45 Quận Bình Thủy Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
46 Quận Bình Thủy Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
47 Quận Bình Thủy Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
48 Quận Bình Thủy Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
49 Quận Bình Thủy Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
50 Quận Bình Thủy Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
51 Quận Bình Thủy Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
52 Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675) - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
53 Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
54 Quận Bình Thủy Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
55 Quận Bình Thủy Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
56 Quận Bình Thủy Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
57 Quận Bình Thủy Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
58 Quận Bình Thủy Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
59 Quận Bình Thủy Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
60 Quận Bình Thủy Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
61 Quận Bình Thủy Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
62 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
63 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô - 2.025.000 - - - Đất ở đô thị
64 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
65 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm Trường Mầm non Họa Mi - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
66 Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm - 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
67 Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm - 2.025.000 - - - Đất ở đô thị
68 Quận Bình Thủy Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
69 Quận Bình Thủy Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
70 Quận Bình Thủy Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
71 Quận Bình Thủy Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
72 Quận Bình Thủy Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
73 Quận Bình Thủy Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
74 Quận Bình Thủy Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
75 Quận Bình Thủy Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
76 Quận Bình Thủy Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
77 Quận Bình Thủy Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
78 Quận Bình Thủy Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến - 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
79 Quận Bình Thủy Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.700.000 - - - Đất ở đô thị
80 Quận Bình Thủy Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
81 Quận Bình Thủy Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới - 4.400.000 - - - Đất ở đô thị
82 Quận Bình Thủy Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
83 Quận Bình Thủy Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
84 Quận Bình Thủy Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
85 Quận Bình Thủy Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
86 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
87 Quận Bình Thủy Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
88 Quận Bình Thủy Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Cuối hẻm - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
89 Quận Bình Thủy Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm - 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
90 Quận Bình Thủy Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm - 1.800.000 - - - Đất ở đô thị
91 Quận Bình Thủy Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
92 Quận Bình Thủy Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
93 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
94 Quận Bình Thủy Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
95 Quận Bình Thủy Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
96 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
97 Quận Bình Thủy Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
98 Quận Bình Thủy Hẻm 8, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
99 Quận Bình Thủy Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
100 Quận Bình Thủy Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
101 Quận Bình Thủy Hẻm 14, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
102 Quận Bình Thủy Hẻm 15, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
103 Quận Bình Thủy Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
104 Quận Bình Thủy Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
105 Quận Bình Thủy Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
106 Quận Bình Thủy Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
107 Quận Bình Thủy Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
108 Quận Bình Thủy Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
109 Quận Bình Thủy Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
110 Quận Bình Thủy Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối đường - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
111 Quận Bình Thủy Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
112 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
113 Quận Bình Thủy Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
114 Quận Bình Thủy Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
115 Quận Bình Thủy Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
116 Quận Bình Thủy 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
117 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
118 Quận Bình Thủy Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
119 Quận Bình Thủy Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
120 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
121 Quận Bình Thủy Hẻm 29, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Ngã ba - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
122 Quận Bình Thủy Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
123 Quận Bình Thủy Hẻm 122, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù) - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
124 Quận Bình Thủy Hẻm 150, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻm - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
125 Quận Bình Thủy Hẻm 192, Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
126 Quận Bình Thủy Hẻm 218, Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
127 Quận Bình Thủy Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
128 Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
129 Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
130 Quận Bình Thủy Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
131 Quận Bình Thủy Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
132 Quận Bình Thủy Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
133 Quận Bình Thủy Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
134 Quận Bình Thủy Hẻm 108, Trần Quang Diệu Cầu Ván - Võ Văn Kiệt - 1.700.000 - - - Đất ở đô thị
135 Quận Bình Thủy Hẻm 154, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
136 Quận Bình Thủy Hẻm 170, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
137 Quận Bình Thủy Hẻm 172, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
138 Quận Bình Thủy Hẻm 174, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
139 Quận Bình Thủy Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
140 Quận Bình Thủy Hẻm 557, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
141 Quận Bình Thủy Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
142 Quận Bình Thủy Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
143 Quận Bình Thủy Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
144 Quận Bình Thủy Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
145 Quận Bình Thủy Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất ở đô thị
146 Quận Bình Thủy Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
147 Quận Bình Thủy Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
148 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính - 4.400.000 - - - Đất ở đô thị
149 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục phụ - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
150 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
151 Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính - 6.200.000 - - - Đất ở đô thị
152 Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục phụ - 3.900.000 - - - Đất ở đô thị
153 Quận Bình Thủy Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
154 Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha Trục chính - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
155 Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha Trục phụ - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
156 Quận Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115 - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
157 Quận Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 2.200.000 - - - Đất ở đô thị
158 Quận Bình Thủy Khu tái định cư phường Long Tuyền - 2.800.000 - - - Đất ở đô thị
159 Quận Bình Thủy Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu - 3.300.000 - - - Đất ở đô thị
160 Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục chính - 6.200.000 - - - Đất ở đô thị
161 Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục phụ - 3.900.000 - - - Đất ở đô thị
162 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ - 6.600.000 - - - Đất ở đô thị
163 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ - 4.000.000 - - - Đất ở đô thị
164 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục chính - 6.200.000 - - - Đất ở đô thị
165 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục phụ - 3.900.000 - - - Đất ở đô thị
166 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
167 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
168 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
169 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Phần còn lại 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
170 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
171 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
172 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
173 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
174 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
175 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
176 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
177 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
178 Quận Bình Thủy Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
179 Quận Bình Thủy Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
180 Quận Bình Thủy Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
181 Quận Bình Thủy Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
182 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
183 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
184 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
185 Quận Bình Thủy Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
186 Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
187 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
188 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền 2.700.000 - 540.000 405.000 - Đất ở đô thị
189 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái 3.000.000 - 600.000 450.000 - Đất ở đô thị
190 Quận Bình Thủy Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
191 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3 3.900.000 - 780.000 585.000 - Đất ở đô thị
192 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
193 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
194 Quận Bình Thủy Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
195 Quận Bình Thủy Trần Thị Mười Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
196 Quận Bình Thủy Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
197 Quận Bình Thủy Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
198 Quận Bình Thủy Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
199 Quận Bình Thủy Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) 1.500.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
200 Quận Bình Thủy Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) 1.400.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
201 Quận Bình Thủy Đường cặp sông Lồng Ống Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
202 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Chuối (bên phải) Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
203 Quận Bình Thủy Đường cặp Rách Phó Thọ Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
204 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Nhum Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
205 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ngã Bát Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi 2.000.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
206 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
207 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải) Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
208 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
209 Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
210 Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt 4.960.000 - 992.000 744.000 - Đất TM-DV đô thị
211 Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
212 Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
213 Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 4.960.000 - 992.000 744.000 - Đất TM-DV đô thị
214 Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Trần Quang Diệu - Ngã ba 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
215 Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 - Rạch Phụng) Ngã ba - Phạm Hữu Lầu 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
216 Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
217 Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
218 Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
219 Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
220 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) Thơ (bên phải) 7.040.000 - 1.408.000 1.056.000 - Đất TM-DV đô thị
221 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần 7.040.000 - 1.408.000 1.056.000 - Đất TM-DV đô thị
222 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
223 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
224 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
225 Quận Bình Thủy Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô - Nguyễn Thông 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
226 Quận Bình Thủy Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
227 Quận Bình Thủy Lê Văn Bì Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
228 Quận Bình Thủy Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
229 Quận Bình Thủy Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 3.120.000 - 624.000 468.000 - Đất TM-DV đô thị
230 Quận Bình Thủy Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất TM-DV đô thị
231 Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
232 Quận Bình Thủy Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám - cuối đường 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
233 Quận Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
234 Quận Bình Thủy Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
235 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
236 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
237 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
238 Quận Bình Thủy Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
239 Quận Bình Thủy Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
240 Quận Bình Thủy Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
241 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván 7.040.000 - 1.408.000 1.056.000 - Đất TM-DV đô thị
242 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Cầu Ván - Chợ Ngã Tư 3.120.000 - 624.000 468.000 - Đất TM-DV đô thị
243 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
244 Quận Bình Thủy Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
245 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ 7.600.000 - 1.520.000 1.140.000 - Đất TM-DV đô thị
246 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 6.160.000 - 1.232.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
247 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
248 Quận Bình Thủy Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
249 Quận Bình Thủy Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
250 Quận Bình Thủy Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
251 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
252 Quận Bình Thủy Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
253 Quận Bình Thủy Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
254 Quận Bình Thủy Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
255 Quận Bình Thủy Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
256 Quận Bình Thủy Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
257 Quận Bình Thủy Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
258 Quận Bình Thủy Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
259 Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675) - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
260 Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
261 Quận Bình Thủy Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 4.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
262 Quận Bình Thủy Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
263 Quận Bình Thủy Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
264 Quận Bình Thủy Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
265 Quận Bình Thủy Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
266 Quận Bình Thủy Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
267 Quận Bình Thủy Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
268 Quận Bình Thủy Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
269 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
270 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô - 1.620.000 - - - Đất TM-DV đô thị
271 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
272 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm Trường Mầm non Họa Mi - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
273 Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm - 2.160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
274 Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm - 1.620.000 - - - Đất TM-DV đô thị
275 Quận Bình Thủy Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
276 Quận Bình Thủy Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
277 Quận Bình Thủy Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
278 Quận Bình Thủy Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
279 Quận Bình Thủy Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
280 Quận Bình Thủy Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
281 Quận Bình Thủy Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn công ty Sadico - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
282 Quận Bình Thủy Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
283 Quận Bình Thủy Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
284 Quận Bình Thủy Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
285 Quận Bình Thủy Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến - 2.160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
286 Quận Bình Thủy Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.160.000 - - - Đất TM-DV đô thị
287 Quận Bình Thủy Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
288 Quận Bình Thủy Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới - 3.520.000 - - - Đất TM-DV đô thị
289 Quận Bình Thủy Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
290 Quận Bình Thủy Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
291 Quận Bình Thủy Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
292 Quận Bình Thủy Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
293 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
294 Quận Bình Thủy Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
295 Quận Bình Thủy Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
296 Quận Bình Thủy Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm - 1.440.000 - - - Đất TM-DV đô thị
297 Quận Bình Thủy Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm - 1.440.000 - - - Đất TM-DV đô thị
298 Quận Bình Thủy Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
299 Quận Bình Thủy Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
300 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
301 Quận Bình Thủy Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
302 Quận Bình Thủy Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
303 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
304 Quận Bình Thủy Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
305 Quận Bình Thủy Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
306 Quận Bình Thủy Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
307 Quận Bình Thủy Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
308 Quận Bình Thủy Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
309 Quận Bình Thủy Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
310 Quận Bình Thủy Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
311 Quận Bình Thủy Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
312 Quận Bình Thủy Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
313 Quận Bình Thủy Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
314 Quận Bình Thủy Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
315 Quận Bình Thủy Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
316 Quận Bình Thủy Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
317 Quận Bình Thủy Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối đường - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
318 Quận Bình Thủy Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
319 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
320 Quận Bình Thủy Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
321 Quận Bình Thủy Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
322 Quận Bình Thủy Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
323 Quận Bình Thủy 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
324 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
325 Quận Bình Thủy Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
326 Quận Bình Thủy Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
327 Quận Bình Thủy Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
328 Quận Bình Thủy Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Ngã ba - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
329 Quận Bình Thủy Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
330 Quận Bình Thủy Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù) - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
331 Quận Bình Thủy Hẻm 150 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻm - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
332 Quận Bình Thủy Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
333 Quận Bình Thủy Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
334 Quận Bình Thủy Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
335 Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
336 Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
337 Quận Bình Thủy Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
338 Quận Bình Thủy Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
339 Quận Bình Thủy Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
340 Quận Bình Thủy Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
341 Quận Bình Thủy Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván - Võ Văn Kiệt - 1.360.000 - - - Đất TM-DV đô thị
342 Quận Bình Thủy Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
343 Quận Bình Thủy Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
344 Quận Bình Thủy Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
345 Quận Bình Thủy Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
346 Quận Bình Thủy Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
347 Quận Bình Thủy Hẻm 557 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
348 Quận Bình Thủy Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
349 Quận Bình Thủy Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
350 Quận Bình Thủy Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
351 Quận Bình Thủy Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
352 Quận Bình Thủy Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.408.000 - - - Đất TM-DV đô thị
353 Quận Bình Thủy Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
354 Quận Bình Thủy Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
355 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính - 3.520.000 - - - Đất TM-DV đô thị
356 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục phụ - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
357 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
358 Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính - 4.960.000 - - - Đất TM-DV đô thị
359 Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục phụ - 3.120.000 - - - Đất TM-DV đô thị
360 Quận Bình Thủy Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
361 Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha Trục chính - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
362 Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha Trục phụ - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
363 Quận Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115 - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
364 Quận Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.760.000 - - - Đất TM-DV đô thị
365 Quận Bình Thủy Khu tái định cư phường Long Tuyền - 2.240.000 - - - Đất TM-DV đô thị
366 Quận Bình Thủy Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu - 2.640.000 - - - Đất TM-DV đô thị
367 Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục chính - 4.960.000 - - - Đất TM-DV đô thị
368 Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục phụ - 3.120.000 - - - Đất TM-DV đô thị
369 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ - 5.280.000 - - - Đất TM-DV đô thị
370 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ - 3.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
371 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục chính - 4.960.000 - - - Đất TM-DV đô thị
372 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục phụ - 3.120.000 - - - Đất TM-DV đô thị
373 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
374 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
375 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
376 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Phần còn lại 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
377 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
378 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
379 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
380 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
381 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
382 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
383 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
384 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban - Giáp Rạch Trường Lạc 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
385 Quận Bình Thủy Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
386 Quận Bình Thủy Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
387 Quận Bình Thủy Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
388 Quận Bình Thủy Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
389 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
390 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
391 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
392 Quận Bình Thủy Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
393 Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
394 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
395 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền 2.160.000 - 432.000 324.000 - Đất TM-DV đô thị
396 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái 2.400.000 - 480.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
397 Quận Bình Thủy Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
398 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3 3.120.000 - 624.000 468.000 - Đất TM-DV đô thị
399 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
400 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
401 Quận Bình Thủy Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
402 Quận Bình Thủy Trần Thị Mười Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
403 Quận Bình Thủy Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
404 Quận Bình Thủy Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
405 Quận Bình Thủy Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
406 Quận Bình Thủy Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) 1.200.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
407 Quận Bình Thủy Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) 1.120.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
408 Quận Bình Thủy Đường cặp sông Lồng Ống Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
409 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Chuối (bên phải) Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
410 Quận Bình Thủy Đường cặp Rách Phó Thọ Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
411 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Nhum Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
412 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ngã Bát Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi 1.600.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
413 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
414 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải) Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
415 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa Cầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
416 Quận Bình Thủy Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Đệ, Hẻm 86 - Cầu Bình Thủy 9.450.000 - 1.890.000 1.418.000 - Đất SX-KD đô thị
417 Quận Bình Thủy Đặng Văn Dầy (trục chính Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt 4.340.000 - 868.000 651.000 - Đất SX-KD đô thị
418 Quận Bình Thủy Đặng Thị Nhường (Hẻm 300 Cách Mạng Tháng Tám) Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
419 Quận Bình Thủy Đinh Công Chánh Chợ Phó Thọ - Võ Văn Kiệt 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
420 Quận Bình Thủy Đỗ Trọng Văn (đường Số 24, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 13, khu dân cư Ngân Thuận 4.340.000 - 868.000 651.000 - Đất SX-KD đô thị
421 Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng) Trần Quang Diệu - Ngã ba 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
422 Quận Bình Thủy Đồng Ngọc Sứ (đường LIA 10 – Rạch Phụng) Ngã ba - Phạm Hữu Lầu 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
423 Quận Bình Thủy Đồng Văn Cống (Đường Vành Đai Phi Trường) Võ Văn Kiệt - Trần Quang Diệu 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
424 Quận Bình Thủy Hồ Trung Thành (Đường Công Binh) Lê Hồng Phong - Tiếp giáp đường Huỳnh Phan Hộ 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
425 Quận Bình Thủy Huỳnh Mẫn Đạt Cách Mạng Tháng Tám - Rạch Khai Luông 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất SX-KD đô thị
426 Quận Bình Thủy Huỳnh Phan Hộ Lê Hồng Phong - Hẻm 26 Huỳnh Phan Hộ 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất SX-KD đô thị
427 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) 6.160.000 - 1.232.000 924.000 - Đất SX-KD đô thị
428 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Bình Thủy - Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) 6.160.000 - 1.232.000 924.000 - Đất SX-KD đô thị
429 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Huỳnh Phan Hộ (Bên trái) - Cầu Trà Nóc 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
430 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Hết ranh Cảng Cần Thơ (bên phải) - Cầu Trà Nóc 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
431 Quận Bình Thủy Lê Hồng Phong Cầu Trà Nóc - Cầu Sang Trắng 1 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất SX-KD đô thị
432 Quận Bình Thủy Lê Quang Chiểu Lê Văn Sô - Nguyễn Thông 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
433 Quận Bình Thủy Lê Thị Hồng Gấm Lê Hồng Phong - Cầu Xẻo Mây 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
434 Quận Bình Thủy Lê Văn Bì Lê Văn Sô - Hẻm 91 Cách mạng Tháng Tám 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
435 Quận Bình Thủy Lê Văn Sô Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
436 Quận Bình Thủy Nguyễn Chánh Tâm (đường Số 6, Khu dân cư Ngân Thuận) Lê Hồng Phong - Đường Số 41, Khu dân cư Ngân Thuận 2.730.000 - 546.000 410.000 - Đất SX-KD đô thị
437 Quận Bình Thủy Nguyễn Đệ (Vành Đai Phi Trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt 8.750.000 - 1.750.000 1.313.000 - Đất SX-KD đô thị
438 Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tính (Hẻm 116, đường Cách mạng tháng 8) Cách mạng tháng 8 - Cuối đường 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
439 Quận Bình Thủy Nguyễn Thông Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường 3.850.000 - 770.000 578.000 - Đất SX-KD đô thị
440 Quận Bình Thủy Nguyễn Truyền Thanh Lê Hồng Phong - Bùi Hữu Nghĩa 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
441 Quận Bình Thủy Nguyễn Việt Dũng Cách Mạng Tháng Tám - Trần Quang Diệu 3.850.000 - 770.000 578.000 - Đất SX-KD đô thị
442 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Lê Hồng Phong - Lê Thị Hồng Gấm, Rạch Xẻo Mây 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
443 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Rạch Xẻo Mây - Rạch Chùa 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
444 Quận Bình Thủy Nguyễn Viết Xuân Rạch Chùa - Nguyễn Văn Linh 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
445 Quận Bình Thủy Phạm Hữu Lầu Trần Quang Diệu - Đồng Văn Cống 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
446 Quận Bình Thủy Phạm Ngọc Hưng (cung đường Vành Đai Phi Trường - 400m) Võ Văn Kiệt - Võ Văn Kiệt 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
447 Quận Bình Thủy Thái Thị Nhạn Suốt tuyến 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
448 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Ván 6.160.000 - 1.232.000 924.000 - Đất SX-KD đô thị
449 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Cầu Ván - Chợ Ngã Tư 2.730.000 - 546.000 410.000 - Đất SX-KD đô thị
450 Quận Bình Thủy Trần Quang Diệu Chợ Ngã Tư - Cầu Bình Thủy 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
451 Quận Bình Thủy Trần Văn Nghiêm Trần Quang Diệu - Cuối Hẻm 172, Trần Quang Diệu 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
452 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Ranh quận Ninh Kiều - Cầu Bà Bộ 6.650.000 - 1.330.000 998.000 - Đất SX-KD đô thị
453 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Cầu Bà Bộ - Cầu Bình Thủy 2 5.390.000 - 1.078.000 809.000 - Đất SX-KD đô thị
454 Quận Bình Thủy Võ Văn Kiệt Cầu Bình Thủy 2 - Cuối đường 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
455 Quận Bình Thủy Xuân Hồng (Đường số 1 - khu tái định cư phường Long Tuyền và Đường số 36 - khu đô thị hai bên đường Nguyễn Văn Cừ) Tô Vĩnh Diện - Đường số 5 - khu đô thị mới hai bên đường Nguyễn Văn Cừ 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
456 Quận Bình Thủy Đường vào Tổng Công ty phát điện 2, phường Trà Nóc Nguyễn Chí Thanh - Cổng vào Tổng Công ty phát điện 2 - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
457 Quận Bình Thủy Hai hẻm cặp chợ Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
458 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
459 Quận Bình Thủy Hẻm 2, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
460 Quận Bình Thủy Hẻm 4, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
461 Quận Bình Thủy Hẻm 6, Bùi Hữu Nghĩa Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
462 Quận Bình Thủy Hẻm 7, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Đặng Văn Dầy - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
463 Quận Bình Thủy Hẻm 9, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Võ Văn Kiệt - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
464 Quận Bình Thủy Hẻm 10, Bùi Hữu Nghĩa Bùi Hữu Nghĩa - Huỳnh Phan Hộ - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
465 Quận Bình Thủy Hẻm 79, Hẻm 81 Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
466 Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối đường (Công ty 675) - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
467 Quận Bình Thủy Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm khu tập thể Công ty 675 - Hết hẻm Nhà thông tin Khu vực 5 - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
468 Quận Bình Thủy Hẻm 91, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 3.500.000 - - - Đất SX-KD đô thị
469 Quận Bình Thủy Hẻm 115, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
470 Quận Bình Thủy Hẻm 164, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
471 Quận Bình Thủy Hẻm 178, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
472 Quận Bình Thủy Hẻm 180, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
473 Quận Bình Thủy Hẻm 194, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
474 Quận Bình Thủy Hẻm 208, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
475 Quận Bình Thủy Hẻm 220, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
476 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Đá - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
477 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Cầu Đá - Hẻm bê tông Tây Đô - 1.418.000 - - - Đất SX-KD đô thị
478 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm nhánh còn lại Hẻm 244 - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
479 Quận Bình Thủy Hẻm 244, Cách Mạng Tháng Tám Hẻm Trường Mầm non Họa Mi - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
480 Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba cuối hẻm - 1.890.000 - - - Đất SX-KD đô thị
481 Quận Bình Thủy Hẻm 286, Cách Mạng Tháng Tám Ngã ba cuối hẻm - Rẻ trái đến cầu đá; Rẻ phải đến ngã ba cuối hẻm - 1.418.000 - - - Đất SX-KD đô thị
482 Quận Bình Thủy Hẻm 290, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.890.000 - - - Đất SX-KD đô thị
483 Quận Bình Thủy Hẻm 292, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
484 Quận Bình Thủy Hẻm 314, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Chùa Hội Linh - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
485 Quận Bình Thủy Hẻm 328, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.890.000 - - - Đất SX-KD đô thị
486 Quận Bình Thủy Hẻm 340, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
487 Quận Bình Thủy Hẻm 364, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.890.000 - - - Đất SX-KD đô thị
488 Quận Bình Thủy Hẻm 366, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 370 đoạn Công ty Sadico - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
489 Quận Bình Thủy Hẻm 370, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
490 Quận Bình Thủy Hẻm 412, Cách mạng tháng tám Cách mạng tháng tám - Hết đoạn tráng nhựa - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
491 Quận Bình Thủy Hẻm 444, Cách mạng tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Hết đoạn tráng nhựa - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
492 Quận Bình Thủy Hẻm 474, 476, Cách mạng tháng Tám Suốt tuyến - 1.890.000 - - - Đất SX-KD đô thị
493 Quận Bình Thủy Hẻm 482, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 1.890.000 - - - Đất SX-KD đô thị
494 Quận Bình Thủy Hẻm 506, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Cuối hẻm - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
495 Quận Bình Thủy Hẻm 512, Cách Mạng Tháng Tám Cách Mạng Tháng Tám - Khu dân cư An Thới - 3.080.000 - - - Đất SX-KD đô thị
496 Quận Bình Thủy Hẻm 124, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
497 Quận Bình Thủy Hẻm cạnh nhà 162/38/7, Đồng Ngọc Sứ Đồng Ngọc Sứ - Hết đoạn tráng nhựa - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
498 Quận Bình Thủy Hẻm 135, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Hẻm 108 Trần Quang Diệu - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
499 Quận Bình Thủy Hẻm 235, Đồng Văn Cống Đồng Văn Cống - Đồng Ngọc Sứ - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
500 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Đường tỉnh 918 Đường tỉnh 918 - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
501 Quận Bình Thủy Hẻm 18, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Hẻm 71 Lê Hồng Phong - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
502 Quận Bình Thủy Hẻm 32, Hồ Trung Thành Hồ Trung Thành - Cuối hẻm - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
503 Quận Bình Thủy Hẻm 22, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm - 1.260.000 - - - Đất SX-KD đô thị
504 Quận Bình Thủy Hẻm 24, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Cuối hẻm - 1.260.000 - - - Đất SX-KD đô thị
505 Quận Bình Thủy Hẻm 26, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Giáp Khu dân cư Ngân Thuận - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
506 Quận Bình Thủy Hẻm 38, Huỳnh Phan Hộ Huỳnh Phan Hộ - Hết đoạn tráng nhựa - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
507 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
508 Quận Bình Thủy Hẻm 3, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
509 Quận Bình Thủy Hẻm 3 (Chùa Phước Tuyền), Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
510 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
511 Quận Bình Thủy Hẻm 7, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
512 Quận Bình Thủy Hẻm 8, Bùi Hữu Nghĩa Lê Hồng Phong - Hẻm 10, Lê Hồng Phong - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
513 Quận Bình Thủy Hẻm 10, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Nguyễn Truyền Thanh - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
514 Quận Bình Thủy Hẻm 13 (Hẻm Cô Bắc), Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
515 Quận Bình Thủy Hẻm 14 Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
516 Quận Bình Thủy Hẻm 15 Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
517 Quận Bình Thủy Hẻm 16, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
518 Quận Bình Thủy Hẻm 18, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
519 Quận Bình Thủy Hẻm 18A, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
520 Quận Bình Thủy Hẻm 18B, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
521 Quận Bình Thủy Hẻm 19, Lê Hồng Phong Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
522 Quận Bình Thủy Hẻm 29, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
523 Quận Bình Thủy Hẻm 44, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Hết đoạn nâng cấp đô thị - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
524 Quận Bình Thủy Hẻm 65, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối đường - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
525 Quận Bình Thủy Hẻm 71, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Giáp Hẻm 18, Hồ Trung Thành - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
526 Quận Bình Thủy Hẻm 5, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
527 Quận Bình Thủy Hẻm 23, Lê Quang Chiểu Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
528 Quận Bình Thủy Hẻm Liên tổ 2, 3, 4, Lê Hồng Phong Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
529 Quận Bình Thủy Hẻm Kênh Đình, Lê Hồng Phong Hẻm Xóm Lưới - Hẻm 7, Lê Hồng Phong - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
530 Quận Bình Thủy 03 hẻm nhánh đường Lê Văn Bì (đoạn tráng nhựa) Lê Văn Bì - Hẻm 91 ngang - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
531 Quận Bình Thủy Hẻm 1, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
532 Quận Bình Thủy Hẻm 1A, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
533 Quận Bình Thủy Hẻm 2, Nguyễn Chí Thanh Nguyễn Chí Thanh - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
534 Quận Bình Thủy Hẻm 1 Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
535 Quận Bình Thủy Hẻm 29 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Ngã ba - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
536 Quận Bình Thủy Hẻm 36, Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
537 Quận Bình Thủy Hẻm 122 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Hết ranh (Hội Người mù) - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
538 Quận Bình Thủy Hẻm 150 Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Cuối hẻm - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
539 Quận Bình Thủy Hẻm 192 Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
540 Quận Bình Thủy Hẻm 218 Nguyễn Thông Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
541 Quận Bình Thủy Hẻm Nội bộ KTT Chữ Thập Đỏ - Nguyễn Thông Nguyễn Thông - Giáp Khu nhà nuôi dưỡng người già và trẻ em - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
542 Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 10-11, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
543 Quận Bình Thủy Hẻm liên tổ 13-14-20, Nguyễn Việt Dũng Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
544 Quận Bình Thủy Hẻm nhánh đường Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Hẻm 154, Trần Quang Diệu - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
545 Quận Bình Thủy Hẻm Tổ 5, Phạm Hữu Lầu Phạm Hữu Lầu - Đồng Ngọc Sứ - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
546 Quận Bình Thủy Hẻm 25, Phạm Hữu Lầu Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
547 Quận Bình Thủy Hẻm 105, Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
548 Quận Bình Thủy Hẻm 108 Trần Quang Diệu Cầu Ván - Võ Văn Kiệt - 1.190.000 - - - Đất SX-KD đô thị
549 Quận Bình Thủy Hẻm 154 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
550 Quận Bình Thủy Hẻm 170 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
551 Quận Bình Thủy Hẻm 172 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
552 Quận Bình Thủy Hẻm 174 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
553 Quận Bình Thủy Hẻm 287, Trần Quang Diệu Trần Quang Diệu - Nguyễn Thông - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
554 Quận Bình Thủy Hẻm 557 Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
555 Quận Bình Thủy Hẻm khu dân cư kho K1 - Trần Quang Diệu Hai hẻm trục chính - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
556 Quận Bình Thủy Hẻm 91 ngang (đoạn mới nâng cấp theo dự án nâng cấp đô thị) Hẻm 517, Trần Quang Diệu - Cuối hẻm - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
557 Quận Bình Thủy Hẻm khu tập thể hóa chất và cơ điện công nghiệp Lê Hồng Phong - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
558 Quận Bình Thủy Hẻm vào Trường Trung cấp dược Mêkong Hẻm 91 - Hẻm 91 ngang - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
559 Quận Bình Thủy Hẻm Xóm Lưới Lê Hồng Phong - Cuối hẻm - 1.232.000 - - - Đất SX-KD đô thị
560 Quận Bình Thủy Khu dân cư P2 (Đối diện chợ Bà Bộ) Toàn khu - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
561 Quận Bình Thủy Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
562 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục chính - 3.080.000 - - - Đất SX-KD đô thị
563 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần đầu tư và kinh doanh VLXD Fico Trục phụ - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
564 Quận Bình Thủy Khu dân cư Công ty cổ phần xây lắp PTKD nhà đầu tư Đường nội bộ toàn khu - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
565 Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính - 4.340.000 - - - Đất SX-KD đô thị
566 Quận Bình Thủy Khu dân cư Ngân Thuận (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục phụ - 2.730.000 - - - Đất SX-KD đô thị
567 Quận Bình Thủy Khu dân cư vượt lũ tại phường Trà Nóc Toàn khu - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
568 Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha Trục chính - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
569 Quận Bình Thủy Khu tái định cư 12,8ha Trục phụ - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
570 Quận Bình Thủy Khu tái định cư Hẻm 115 - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
571 Quận Bình Thủy Khu tái định cư Bành Văn Khuê, đường Trần Quang Diệu Suốt tuyến - 1.540.000 - - - Đất SX-KD đô thị
572 Quận Bình Thủy Khu tái định cư phường Long Tuyền - 1.960.000 - - - Đất SX-KD đô thị
573 Quận Bình Thủy Khu tập thể Cầu đường 675 Đường nội bộ toàn khu - 2.310.000 - - - Đất SX-KD đô thị
574 Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục chính - 4.340.000 - - - Đất SX-KD đô thị
575 Quận Bình Thủy Khu đô thị - tái định cư Cửu Long (Các vị trí đã hoàn thiện cơ sở hạ tầng và được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) Trục phụ - 2.730.000 - - - Đất SX-KD đô thị
576 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ - 4.620.000 - - - Đất SX-KD đô thị
577 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình đường Vành đai sân bay Cần Thơ kết nối đường Võ Văn Kiệt đến đường Lê Hồng Phong Không tiếp giáp đường Vành đai sân bay Cần Thơ - 2.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
578 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục chính - 4.340.000 - - - Đất SX-KD đô thị
579 Quận Bình Thủy Khu tái định cư công trình Bồi thường, giải phóng mặt bằng; cơ sở hạ tầng Khu hành chính và Trung tâm thể dục thể thao quận Bình Thủy Trục phụ - 2.730.000 - - - Đất SX-KD đô thị
580 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Nguyễn Truyền Thanh - Cầu Tư Bé 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
581 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Tư Bé - Cầu Rạch Cam 2.310.000 - 462.000 347.000 - Đất SX-KD đô thị
582 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Cầu Rạch Cam - Ngã ba Nguyễn Văn Trường 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
583 Quận Bình Thủy Bùi Hữu Nghĩa (Đường tỉnh 918) Phần còn lại 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
584 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Bà Bộ Hết đoạn tráng nhựa 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
585 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoáng Châu (Bên trái) Cầu Xẻo Nga - Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
586 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông (Bên phải) Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Ông Dựa 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
587 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Trắng Quốc lộ 91B - kinh Ông Tường 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
588 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Khoáng Châu 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
589 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Dựa Đường tỉnh 918 - Đường cặp Rạch Miễu Ông 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
590 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ông Kinh (Bên phải) Đinh Công Chánh - Quốc lộ 91B 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
591 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Xẻo Khế Phạm Thị Ban - giáp Rạch Trường Lạc 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
592 Quận Bình Thủy Đường Vành Đai Sân Bay Lê Hồng Phong - Hết đoạn tráng nhựa 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
593 Quận Bình Thủy Đường vào chợ Trà Nóc Khu vực chợ Trà Nóc - Rạch Ông Tảo 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
594 Quận Bình Thủy Đường vào Làng hoa kiểng Bà Bộ Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Hết đoạn tráng nhựa 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
595 Quận Bình Thủy Lộ Trường Tiền - Bông Vang Đường tỉnh 918 - Ranh huyện Phong Điền 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
596 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Lê Hồng Phong - Cầu Rạch Gừa 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
597 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) Cầu Rạch Gừa - Hết đường nhựa phần còn lại 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
598 Quận Bình Thủy Nguyễn Chí Thanh (Đường tỉnh 917) cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
599 Quận Bình Thủy Nguyễn Thanh Sơn Đường tỉnh 918 - Võ Văn Kiệt 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
600 Quận Bình Thủy Nguyễn Thị Tạo Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) - Võ Văn Kiệt 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
601 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền 4.620.000 - 924.000 693.000 - Đất SX-KD đô thị
602 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Giáp ranh quận Ninh Kiều - Ranh huyện Phong Điền 1.890.000 - 378.000 284.000 - Đất SX-KD đô thị
603 Quận Bình Thủy Nguyễn Văn Trường Đường tỉnh 918 - Cầu Ngã Cái 2.100.000 - 420.000 315.000 - Đất SX-KD đô thị
604 Quận Bình Thủy Phạm Thị Ban (Tuyến Ngã Ba - ông Tư Lợi, phường Thới An Đông) Cầu Trà Nóc 2 - Quốc lộ 91B (cầu Giáo Dẫn) 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
605 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Rạch Bà Bộ (ranh quận Ninh Kiều) - Cầu Bình Thủy 3 2.730.000 - 546.000 410.000 - Đất SX-KD đô thị
606 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Bình Thủy 3 - Cầu Rạch Cam 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
607 Quận Bình Thủy Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Cầu Rạch Cam - Giáp ranh quận Ô Môn 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
608 Quận Bình Thủy Tạ Thị Phi (Đường vào Khu di tích Vườn Mận) Nguyễn Văn Trường - Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
609 Quận Bình Thủy Trần Thị Mười Quốc lộ 91B - Kinh Ông Tường 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
610 Quận Bình Thủy Tô Vĩnh Diện Cầu Tô Diện - Khu tái định cư phường Long Tuyền 1.960.000 - 392.000 294.000 - Đất SX-KD đô thị
611 Quận Bình Thủy Tuyến đường Rạch Cam - Quốc lộ 91B Chợ Phó Thọ - Trường THCS Long Hòa 2 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
612 Quận Bình Thủy Tuyến đường Võ Văn Kiệt (cầu Cầu Rạch Chanh) - Rạch Bà Cầu Võ Văn Kiệt - Rạch Bà Cầu 1.540.000 - 308.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
613 Quận Bình Thủy Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc) 1.050.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
614 Quận Bình Thủy Đất SXKD phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường… Khu vực 2 (Phường Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông) 980.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
615 Quận Bình Thủy Đường cặp sông Lồng Ống Tô Vĩnh Diện - Lộ Trường Tiền - Bông Vang 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
616 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Chuối (bên phải) Cầu Rạch Chuối - Giáp ranh quận Ninh Kiều 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
617 Quận Bình Thủy Đường cặp Rách Phó Thọ Cầu Rạch Hàng Bàng - Hết đường bê tông 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
618 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Nhum Rạch Chuối - Lộ Trường Tiền - Bông Vang 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
619 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Ngã Bát Tô Vĩnh Diện - Tạ Thị Phi 1.400.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
620 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Miễu Ông Chợ Miễu Ông - Cầu Ba Cao 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
621 Quận Bình Thủy Đường cặp Rạch Khoán Châu (bên phải) Đường tỉnh 918 - Rạch Đường Đào 1.190.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
622 Quận Bình Thủy Khu công nghiệp Trà Nóc 1 700.000 - 240.000 240.000 - Đất SX-KD
623 Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc 162.000 - - - - Đất trồng lúa
624 Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc 162.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
625 Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc 162.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
626 Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông 135.000 - - - - Đất trồng lúa
627 Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông 135.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
628 Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông 135.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
629 Quận Bình Thủy Các phường: An Thới, Bình Thủy, Bùi Hữu Nghĩa, Trà An và Trà Nóc 225.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
630 Quận Bình Thủy Các phường: Long Hòa, Long Tuyền và Thới An Đông 195.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm