Giá Nhà Đất Quận Ninh Kiều – Phân Tích Tiềm Năng & Xu Hướng Tăng Trưởng
Quận Ninh Kiều là trung tâm kinh tế – hành chính của Thành phố Cần Thơ, nơi có tốc độ đô thị hóa mạnh và nhu cầu giao dịch bất động sản luôn duy trì ở mức cao. Chính vì vậy, việc nắm rõ giá nhà đất quận Ninh Kiều là yếu tố quan trọng đối với cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư.
1. Vị trí chiến lược của Quận Ninh Kiều
Ninh Kiều sở hữu vị trí trung tâm, kết nối thuận tiện đến các tuyến đường lớn như 30/4, Hòa Bình, Nguyễn Văn Cừ và hệ thống giao thông ven sông Hậu. Các tiện ích quan trọng như bệnh viện, trường đại học, trung tâm thương mại… đều tập trung tại đây, góp phần duy trì mức giá bất động sản cao và ổn định.
2. Bảng giá đất Nhà nước tại Quận Ninh Kiều
Bảng giá Nhà nước là cơ sở tham khảo quan trọng để định vị giá trị từng khu vực. Mặc dù thấp hơn thị trường, số liệu này phản ánh sự chênh lệch giữa các tuyến đường trong nội quận.
- Giá đất cao nhất tại Quận Ninh Kiều tập trung tại các tuyến đường trung tâm.
- Giá đất thấp hơn phân bố ở các tuyến hẻm nhỏ hoặc khu vực xa trung tâm.
- Giá trung bình toàn quận cao hơn nhiều so với các quận lân cận.
3. Giá thị trường nhà đất Ninh Kiều
Giá giao dịch thực tế cao hơn bảng giá Nhà nước từ 3–6 lần, tùy vào vị trí và loại hình bất động sản:
- Đất mặt tiền trung tâm: 70–150 triệu/m².
- Đất hẻm lớn xe hơi: 25–40 triệu/m².
- Khu dân cư mới – ven sông: 30–60 triệu/m².
Xu hướng chung cho thấy giá nhà đất quận Ninh Kiều vẫn duy trì mức tăng trưởng ổn định nhờ nhu cầu lớn, thanh khoản cao và nguồn cung hạn chế.
4. Các yếu tố thúc đẩy tăng trưởng giá đất
- Hạ tầng được đầu tư mạnh, nhiều dự án nâng cấp đang triển khai.
- Tiện ích vượt trội: bệnh viện, trường học, siêu thị, tuyến phố du lịch.
- Tiềm năng phát triển dịch vụ – du lịch ven sông Hậu.
- Nhu cầu mua ở và đầu tư tăng đều hằng năm.
5. Khu vực đáng cân nhắc khi mua nhà đất tại Ninh Kiều
Phù hợp ở thực: An Khánh, Xuân Khánh, An Hòa.
Phù hợp đầu tư dài hạn: Cồn Khương, ven sông Hậu, khu đô thị mới.
Phù hợp khai thác cho thuê: Khu Đại học Cần Thơ, hẻm Nguyễn Văn Cừ, Trần Hoàng Na.
6. Kết luận
Nhờ vị trí trung tâm, tiện ích hiện đại và hạ tầng phát triển, giá nhà đất quận Ninh Kiều được đánh giá là ổn định và còn nhiều tiềm năng tăng trưởng. Đây là khu vực phù hợp cho cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư đang tìm kiếm giá trị bền vững tại Cần Thơ.
*Số liệu tham khảo từ bảng giá đất Nhà nước và xu hướng thị trường thực tế.*
| STT | Quận/Huyện | Tên đường/Làng xã | Đoạn: Từ - Đến | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Loại đất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quận Ninh Kiều | Bà Huyện Thanh Quan | Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 2 | Quận Ninh Kiều | Bà Triệu | Ngô Gia Tự - Cuối đường | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 3 | Quận Ninh Kiều | Bế Văn Đàn | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 4 | Quận Ninh Kiều | Bùi Thị Xuân | Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 5 | Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ | 19.000.000 | - | 3.800.000 | 2.850.000 | - | Đất ở đô thị |
| 6 | Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 7 | Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 8 | Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát | Điện Biên Phủ - Cuối đường | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất ở đô thị |
| 9 | Quận Ninh Kiều | Cao Thắng | Khu nội bộ Mậu Thân | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 10 | Quận Ninh Kiều | Châu Văn Liêm | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 48.000.000 | - | 9.600.000 | 7.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 11 | Quận Ninh Kiều | Đề Thám | Hòa Bình - Nguyễn Khuyến | 26.500.000 | - | 5.300.000 | 3.975.000 | - | Đất ở đô thị |
| 12 | Quận Ninh Kiều | Đề Thám | Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương | 24.000.000 | - | 4.800.000 | 3.600.000 | - | Đất ở đô thị |
| 13 | Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ | Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế | 15.500.000 | - | 3.100.000 | 2.325.000 | - | Đất ở đô thị |
| 14 | Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ | Ngô Đức Kế - Cuối đường | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 15 | Quận Ninh Kiều | Đinh Công Tráng | Khu nội bộ Mậu Thân | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 16 | Quận Ninh Kiều | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 24.000.000 | - | 4.800.000 | 3.600.000 | - | Đất ở đô thị |
| 17 | Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 18 | Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm | Ngã ba - Cuối đường | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 19 | Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi | Hòa Bình - Châu Văn Liêm | 26.500.000 | - | 5.300.000 | 3.975.000 | - | Đất ở đô thị |
| 20 | Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi | Châu Văn Liêm - Cuối đường | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 21 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Mậu Thân - Quốc lộ 91B | 24.000.000 | - | 4.800.000 | 3.600.000 | - | Đất ở đô thị |
| 22 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu | 18.000.000 | - | 3.600.000 | 2.700.000 | - | Đất ở đô thị |
| 23 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 24 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 25 | Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 | Hòa Bình - Trần Ngọc Quế | 43.000.000 | - | 8.600.000 | 6.450.000 | - | Đất ở đô thị |
| 26 | Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 | Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 | 21.000.000 | - | 4.200.000 | 3.150.000 | - | Đất ở đô thị |
| 27 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng | Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 28 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 29 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều | 12.000.000 | - | 2.400.000 | 1.800.000 | - | Đất ở đô thị |
| 30 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | 6.000.000 | - | 1.200.000 | 900.000 | - | Đất ở đô thị |
| 31 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 32 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | 15.000.000 | - | 3.000.000 | 2.250.000 | - | Đất ở đô thị | |
| 33 | Quận Ninh Kiều | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 34 | Quận Ninh Kiều | Đường vào Công an quận Ninh kiều | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 35 | Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh | 48.000.000 | - | 9.600.000 | 7.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 36 | Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng | Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai | 21.000.000 | - | 4.200.000 | 3.150.000 | - | Đất ở đô thị |
| 37 | Quận Ninh Kiều | Hải Thượng Lãn Ông | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 38 | Quận Ninh Kiều | Hậu Giang | Quốc lộ 1 - Cuối đường | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 39 | Quận Ninh Kiều | Hồ Tùng Mậu | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 27.500.000 | - | 5.500.000 | 4.125.000 | - | Đất ở đô thị |
| 40 | Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 41 | Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 42 | Quận Ninh Kiều | Hòa Bình | Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 | 78.000.000 | - | 15.600.000 | 11.700.000 | - | Đất ở đô thị |
| 43 | Quận Ninh Kiều | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo | 20.000.000 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 44 | Quận Ninh Kiều | Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe | 27.500.000 | - | 5.500.000 | 4.125.000 | - | Đất ở đô thị |
| 45 | Quận Ninh Kiều | Huỳnh Cương | Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất ở đô thị |
| 46 | Quận Ninh Kiều | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Mậu Thân | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất ở đô thị |
| 47 | Quận Ninh Kiều | Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 48 | Quận Ninh Kiều | Lê Bình | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 49 | Quận Ninh Kiều | Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) | Đường số 39 - Đường số 23 | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 50 | Quận Ninh Kiều | Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 51 | Quận Ninh Kiều | Lê Lợi | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 52 | Quận Ninh Kiều | Lê Lợi | Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 53 | Quận Ninh Kiều | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền | 33.000.000 | - | 6.600.000 | 4.950.000 | - | Đất ở đô thị |
| 54 | Quận Ninh Kiều | Lương Định Của | Trần Văn Khéo - Cuối đường | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 55 | Quận Ninh Kiều | Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) | Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 56 | Quận Ninh Kiều | Lý Hồng Thanh | Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 57 | Quận Ninh Kiều | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - Ngô Gia Tự | 26.500.000 | - | 5.300.000 | 3.975.000 | - | Đất ở đô thị |
| 58 | Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) | 48.000.000 | - | 9.600.000 | 7.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 59 | Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng | Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình | 30.000.000 | - | 6.000.000 | 4.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 60 | Quận Ninh Kiều | Mạc Đĩnh Chi | Trương Định - Cuối đường | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 61 | Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) | Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 62 | Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ - Mậu Thân | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 63 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 64 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 32.000.000 | - | 6.400.000 | 4.800.000 | - | Đất ở đô thị |
| 65 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | 27.500.000 | - | 5.500.000 | 4.125.000 | - | Đất ở đô thị |
| 66 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 67 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ | 21.000.000 | - | 4.200.000 | 3.150.000 | - | Đất ở đô thị |
| 68 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 69 | Quận Ninh Kiều | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Phan Đình Phùng - Hòa Bình | 35.500.000 | - | 7.100.000 | 5.325.000 | - | Đất ở đô thị |
| 70 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 23.500.000 | - | 4.700.000 | 3.525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 71 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 72 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Điện Biên Phủ - Đồng Khởi | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 73 | Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi | 33.000.000 | - | 6.600.000 | 4.950.000 | - | Đất ở đô thị |
| 74 | Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 75 | Quận Ninh Kiều | Ngô Hữu Hạnh | Hòa Bình - Trương Định | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 76 | Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình | 38.500.000 | - | 7.700.000 | 5.775.000 | - | Đất ở đô thị |
| 77 | Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền | Hòa Bình - Trương Định | 33.000.000 | - | 6.600.000 | 4.950.000 | - | Đất ở đô thị |
| 78 | Quận Ninh Kiều | Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) | Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 79 | Quận Ninh Kiều | Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 80 | Quận Ninh Kiều | Ngô Văn Sở | Hòa Bình - Phan Đình Phùng | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 81 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 48.000.000 | - | 9.600.000 | 7.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 82 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Bình | Lê Lợi - Ung Văn Khiêm | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 83 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 84 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Cư Trinh | Khu nội bộ Mậu Thân | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 85 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Du | Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 86 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt | 12.500.000 | - | 2.500.000 | 1.875.000 | - | Đất ở đô thị |
| 87 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 88 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đức Cảnh | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 27.500.000 | - | 5.500.000 | 4.125.000 | - | Đất ở đô thị |
| 89 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) | Nguyễn Văn Linh - Cuối đường | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 90 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 91 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Nguyễn Văn Cừ - Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 92 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Khuyến | Ngô Quyền - Đề Thám | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 93 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) | Ngô Thì Nhậm - Trần Bạch Đằng | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 94 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Ngọc Trai | Khu nội bộ Mậu Thân | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 95 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 48.000.000 | - | 9.600.000 | 7.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 96 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thần Hiến | Lý Tự Trọng - Cuối đường | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 97 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 98 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung - Hết đường | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 99 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Trãi | Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe | 50.000.000 | - | 10.000.000 | 7.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 100 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 101 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 | 20.000.000 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 102 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | 15.000.000 | - | 3.000.000 | 2.250.000 | - | Đất ở đô thị |
| 103 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - Chân cầu Cồn Khương | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 104 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) | 6.000.000 | - | 1.200.000 | 900.000 | - | Đất ở đô thị |
| 105 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cồn Khương - Sông Hậu | 6.000.000 | - | 1.200.000 | 900.000 | - | Đất ở đô thị |
| 106 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trỗi | Khu nội bộ Mậu Thân | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 107 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Việt Hồng | Phan Văn Trị - Mậu Thân | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 108 | Quận Ninh Kiều | Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Trần Văn Giàu - Cuối đường | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 109 | Quận Ninh Kiều | Phạm Hồng Thái | Hòa Bình - Lý Thường Kiệt | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 110 | Quận Ninh Kiều | Phạm Ngọc Thạch | Trần Văn Khéo - Cuối đường | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 111 | Quận Ninh Kiều | Phạm Ngũ Lão | Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 | 15.500.000 | - | 3.100.000 | 2.325.000 | - | Đất ở đô thị |
| 112 | Quận Ninh Kiều | Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 - Phần còn lại | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 113 | Quận Ninh Kiều | Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) | Đường số 24 - Cuối đường | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 114 | Quận Ninh Kiều | Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 26.500.000 | - | 5.300.000 | 3.975.000 | - | Đất ở đô thị |
| 115 | Quận Ninh Kiều | Phan Chu Trinh | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 26.500.000 | - | 5.300.000 | 3.975.000 | - | Đất ở đô thị |
| 116 | Quận Ninh Kiều | Phan Đăng Lưu | Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 117 | Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng | Hòa Bình - Ngô Đức Kế | 38.500.000 | - | 7.700.000 | 5.775.000 | - | Đất ở đô thị |
| 118 | Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng | Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai | 27.500.000 | - | 5.500.000 | 4.125.000 | - | Đất ở đô thị |
| 119 | Quận Ninh Kiều | Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 120 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị | Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 | 30.000.000 | - | 6.000.000 | 4.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 121 | Quận Ninh Kiều | Quản Trọng Hoàng | Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 122 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 123 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 124 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 125 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 126 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 127 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Thành đội - Trần Ngọc Quế | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 128 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 129 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Cầu kinh mương lộ - Cuối đường | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 130 | Quận Ninh Kiều | Tân Trào | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 27.500.000 | - | 5.500.000 | 4.125.000 | - | Đất ở đô thị |
| 131 | Quận Ninh Kiều | Tô Hiến Thành | Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 132 | Quận Ninh Kiều | Tôn Thất Tùng | Suốt tuyến | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 133 | Quận Ninh Kiều | Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 134 | Quận Ninh Kiều | Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) | Suốt tuyến | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 135 | Quận Ninh Kiều | Trần Bình Trọng | Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 136 | Quận Ninh Kiều | Trần Đại Nghĩa | Trần Văn Khéo đến cuối đường | 16.500.000 | - | 3.300.000 | 2.475.000 | - | Đất ở đô thị |
| 137 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 13.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 138 | Quận Ninh Kiều | Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân | 40.000.000 | - | 8.000.000 | 6.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 139 | Quận Ninh Kiều | Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 140 | Quận Ninh Kiều | Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) | Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng | 8.500.000 | - | 1.700.000 | 1.275.000 | - | Đất ở đô thị |
| 141 | Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế | Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 | 20.000.000 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 142 | Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 143 | Quận Ninh Kiều | Trần Phú | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 144 | Quận Ninh Kiều | Trần Phú | Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 145 | Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm | 20.000.000 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 146 | Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải | Ung Văn Khiêm - Lê Lợi | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 147 | Quận Ninh Kiều | Trần Quốc Toản | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 148 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) | Đầu đường - Cuối đường | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 149 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Hoài | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | 20.000.000 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 150 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Khéo | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 38.500.000 | - | 7.700.000 | 5.775.000 | - | Đất ở đô thị |
| 151 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) | Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 152 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Ơn | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 5.500.000 | - | 1.100.000 | 825.000 | - | Đất ở đô thị |
| 153 | Quận Ninh Kiều | Trần Việt Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão | 15.500.000 | - | 3.100.000 | 2.325.000 | - | Đất ở đô thị |
| 154 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền | 13.500.000 | - | 2.700.000 | 2.025.000 | - | Đất ở đô thị |
| 155 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Ngô Quyền - Đề Thám | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất ở đô thị |
| 156 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Đề Thám - Lý Tự Trọng | 11.000.000 | - | 2.200.000 | 1.650.000 | - | Đất ở đô thị |
| 157 | Quận Ninh Kiều | Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) | Xuân Thủy - Cuối đường | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 158 | Quận Ninh Kiều | Ung Văn Khiêm | Trần Phú - Bờ kè Cái Khế | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 159 | Quận Ninh Kiều | Võ Thị Sáu | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | 20.000.000 | - | 4.000.000 | 3.000.000 | - | Đất ở đô thị |
| 160 | Quận Ninh Kiều | Võ Trường Toản | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 161 | Quận Ninh Kiều | Võ Văn Kiệt | Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy | 9.500.000 | - | 1.900.000 | 1.425.000 | - | Đất ở đô thị |
| 162 | Quận Ninh Kiều | Võ Văn Tần | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 48.000.000 | - | 9.600.000 | 7.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 163 | Quận Ninh Kiều | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ | 26.500.000 | - | 5.300.000 | 3.975.000 | - | Đất ở đô thị |
| 164 | Quận Ninh Kiều | Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) | Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 165 | Quận Ninh Kiều | Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) | Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân | 9.000.000 | - | 1.800.000 | 1.350.000 | - | Đất ở đô thị |
| 166 | Quận Ninh Kiều | Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) | Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | 5.000.000 | - | 1.000.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
| 167 | Quận Ninh Kiều | Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) | Lê Chân - Đường A3 | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 168 | Quận Ninh Kiều | Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Lê Chân - Đường A3 | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 169 | Quận Ninh Kiều | Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 - Đường số 9 | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 170 | Quận Ninh Kiều | Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng | Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 171 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án) | Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 | 13.000.000 | - | 2.600.000 | 1.950.000 | - | Đất ở đô thị |
| 172 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án) | Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ | 10.000.000 | - | 2.000.000 | 1.500.000 | - | Đất ở đô thị |
| 173 | Quận Ninh Kiều | Hoàng Quốc Việt | Vòng Cung - Quốc lộ 91B | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 174 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án quỹ đất – thâm hậu 50m) | Cầu Cái Sơn 2 - Ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | 8.500.000 | - | 1.700.000 | 1.275.000 | - | Đất ở đô thị |
| 175 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án quỹ đất – ngoài thâm hậu 50m) | Cầu Cái Sơn 2 - Ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 176 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trường | Vòng Cung - Cầu Ngã Cái | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 177 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh Ninh Kiều) | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất ở đô thị |
| 178 | Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy | 5.000.000 | - | 1.000.000 | 750.000 | - | Đất ở đô thị |
| 179 | Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết | Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ | 4.000.000 | - | 800.000 | 600.000 | - | Đất ở đô thị |
| 180 | Quận Ninh Kiều | Vòng Cung | Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm | 4.500.000 | - | 900.000 | 675.000 | - | Đất ở đô thị |
| 181 | Quận Ninh Kiều | Vòng Cung | Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất ở đô thị |
| 182 | Quận Ninh Kiều | Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường | Khu vực 1 (Tất cả phường) | 2.000.000 | - | 400.000 | 400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 183 | Quận Ninh Kiều | Bà Huyện Thanh Quan | Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 184 | Quận Ninh Kiều | Bà Triệu | Ngô Gia Tự - Cuối đường | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 185 | Quận Ninh Kiều | Bế Văn Đàn | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 186 | Quận Ninh Kiều | Bùi Thị Xuân | Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 187 | Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ | 15.200.000 | - | 3.040.000 | 2.280.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 188 | Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 189 | Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 190 | Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát | Điện Biên Phủ - Cuối đường | 6.160.000 | - | 1.232.000 | 924.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 191 | Quận Ninh Kiều | Cao Thắng | Khu nội bộ Mậu Thân | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 192 | Quận Ninh Kiều | Châu Văn Liêm | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 38.400.000 | - | 7.680.000 | 5.760.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 193 | Quận Ninh Kiều | Đề Thám | Hòa Bình - Nguyễn Khuyến | 21.200.000 | - | 4.240.000 | 3.180.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 194 | Quận Ninh Kiều | Đề Thám | Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương | 19.200.000 | - | 3.840.000 | 2.880.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 195 | Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ | Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế | 12.400.000 | - | 2.480.000 | 1.860.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 196 | Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ | Ngô Đức Kế - Cuối đường | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 197 | Quận Ninh Kiều | Đinh Công Tráng | Khu nội bộ Mậu Thân | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 198 | Quận Ninh Kiều | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 19.200.000 | - | 3.840.000 | 2.880.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 199 | Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 200 | Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm | Ngã ba - Cuối đường | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 201 | Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi | Hòa Bình - Châu Văn Liêm | 21.200.000 | - | 4.240.000 | 3.180.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 202 | Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi | Châu Văn Liêm - Cuối đường | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 203 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Mậu Thân - Quốc lộ 91B | 19.200.000 | - | 3.840.000 | 2.880.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 204 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu | 14.400.000 | - | 2.880.000 | 2.160.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 205 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 206 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 207 | Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 | Hòa Bình - Trần Ngọc Quế | 34.400.000 | - | 6.880.000 | 5.160.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 208 | Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 | Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 209 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng | Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 210 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 211 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều | 9.600.000 | - | 1.920.000 | 1.440.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 212 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | 4.800.000 | - | 960.000 | 720.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 213 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 214 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | 12.000.000 | - | 2.400.000 | 1.800.000 | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 215 | Quận Ninh Kiều | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 216 | Quận Ninh Kiều | Đường vào Công an quận Ninh kiều | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 217 | Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh | 38.400.000 | - | 7.680.000 | 5.760.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 218 | Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng | Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 219 | Quận Ninh Kiều | Hải Thượng Lãn Ông | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 220 | Quận Ninh Kiều | Hậu Giang | Quốc lộ 1 - Cuối đường | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 221 | Quận Ninh Kiều | Hồ Tùng Mậu | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 222 | Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 223 | Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 224 | Quận Ninh Kiều | Hòa Bình | Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 | 62.400.000 | - | 12.480.000 | 9.360.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 225 | Quận Ninh Kiều | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo | 16.000.000 | - | 3.200.000 | 2.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 226 | Quận Ninh Kiều | Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 227 | Quận Ninh Kiều | Huỳnh Cương | Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ | 14.080.000 | - | 2.816.000 | 2.112.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 228 | Quận Ninh Kiều | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Mậu Thân | 14.080.000 | - | 2.816.000 | 2.112.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 229 | Quận Ninh Kiều | Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 230 | Quận Ninh Kiều | Lê Bình | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 231 | Quận Ninh Kiều | Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) | Đường số 39 - Đường số 23 | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 232 | Quận Ninh Kiều | Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 233 | Quận Ninh Kiều | Lê Lợi | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 234 | Quận Ninh Kiều | Lê Lợi | Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 235 | Quận Ninh Kiều | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền | 26.400.000 | - | 5.280.000 | 3.960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 236 | Quận Ninh Kiều | Lương Định Của | Trần Văn Khéo - Cuối đường | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 237 | Quận Ninh Kiều | Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) | Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 238 | Quận Ninh Kiều | Lý Hồng Thanh | Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 239 | Quận Ninh Kiều | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - Ngô Gia Tự | 21.200.000 | - | 4.240.000 | 3.180.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 240 | Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) | 38.400.000 | - | 7.680.000 | 5.760.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 241 | Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng | Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình | 24.000.000 | - | 4.800.000 | 3.600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 242 | Quận Ninh Kiều | Mạc Đĩnh Chi | Trương Định - Cuối đường | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 243 | Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) | Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 244 | Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ - Mậu Thân | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 245 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 246 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 25.600.000 | - | 5.120.000 | 3.840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 247 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 248 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 249 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 250 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 251 | Quận Ninh Kiều | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Phan Đình Phùng - Hòa Bình | 28.400.000 | - | 5.680.000 | 4.260.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 252 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 18.800.000 | - | 3.760.000 | 2.820.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 253 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 254 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Điện Biên Phủ - Đồng Khởi | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 255 | Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi | 26.400.000 | - | 5.280.000 | 3.960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 256 | Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 257 | Quận Ninh Kiều | Ngô Hữu Hạnh | Hòa Bình - Trương Định | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 258 | Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình | 30.800.000 | - | 6.160.000 | 4.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 259 | Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền | Hòa Bình - Trương Định | 26.400.000 | - | 5.280.000 | 3.960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 260 | Quận Ninh Kiều | Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) | Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 261 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 30.800.000 | - | 6.160.000 | 4.620.000 | - | Đất ở đô thị |
| 262 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn An Ninh | Ngô Quyền - Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 14.400.000 | - | 2.880.000 | 2.160.000 | - | Đất ở đô thị |
| 263 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn An Ninh | Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đề Thám | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 264 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Cư Trinh | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất ở đô thị |
| 265 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Cư Trinh | Ngô Quyền - Đề Thám | 9.600.000 | - | 1.920.000 | 1.440.000 | - | Đất ở đô thị |
| 266 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đệ | Mậu Thân - Trần Việt Châu | 9.600.000 | - | 1.920.000 | 1.440.000 | - | Đất ở đô thị |
| 267 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đệ | Trần Việt Châu - Cuối đường | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất ở đô thị |
| 268 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hiền | Trần Hưng Đạo - Mậu Thân | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất ở đô thị |
| 269 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hiền | Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 | 4.800.000 | - | 960.000 | 720.000 | - | Đất ở đô thị |
| 270 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Khuyến | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 12.800.000 | - | 2.560.000 | 1.920.000 | - | Đất ở đô thị |
| 271 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Khuyến | Ngô Quyền - Đề Thám | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất ở đô thị |
| 272 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Trãi | Hai Bà Trưng - Ngô Gia Tự | 24.000.000 | - | 4.800.000 | 3.600.000 | - | Đất ở đô thị |
| 273 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Trãi | Ngô Gia Tự - Đề Thám | 15.200.000 | - | 3.040.000 | 2.280.000 | - | Đất ở đô thị |
| 274 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo | 18.800.000 | - | 3.760.000 | 2.820.000 | - | Đất ở đô thị |
| 275 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Trần Hưng Đạo - Đường 30 tháng 4 | 15.200.000 | - | 3.040.000 | 2.280.000 | - | Đất ở đô thị |
| 276 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Đường 30 tháng 4 - Mậu Thân | 11.200.000 | - | 2.240.000 | 1.680.000 | - | Đất ở đô thị |
| 277 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Mậu Thân - Nguyễn Văn Linh | 14.400.000 | - | 2.880.000 | 2.160.000 | - | Đất ở đô thị |
| 278 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Linh | Nguyễn Văn Cừ - Lý Tự Trọng | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất ở đô thị |
| 279 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Linh | Lý Tự Trọng - Mậu Thân | 12.800.000 | - | 2.560.000 | 1.920.000 | - | Đất ở đô thị |
| 280 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Linh | Mậu Thân - Cầu Rạch Ngỗng | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất ở đô thị |
| 281 | Quận Ninh Kiều | Ninh Kiều (Cặp bờ kè Rạch Cái Khế) | Hai Bà Trưng - Bờ hồ Xáng Thổi | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất ở đô thị |
| 282 | Quận Ninh Kiều | Ninh Kiều (Cặp bờ kè Rạch Cái Khế) | Bờ hồ Xáng Thổi - Cầu Nhị Kiều | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất ở đô thị |
| 283 | Quận Ninh Kiều | Ninh Kiều (Cặp bờ kè Rạch Khai Luông) | Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 284 | Quận Ninh Kiều | Cầu Ninh Kiều | Khu vực quanh chân cầu | 12.000.000 | - | 2.400.000 | 1.800.000 | - | Đất ở đô thị |
| 285 | Quận Ninh Kiều | Phan Chu Trinh | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất ở đô thị |
| 286 | Quận Ninh Kiều | Phan Chu Trinh | Ngô Quyền - Đề Thám | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất ở đô thị |
| 287 | Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 26.400.000 | - | 5.280.000 | 3.960.000 | - | Đất ở đô thị |
| 288 | Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 12.800.000 | - | 2.560.000 | 1.920.000 | - | Đất ở đô thị |
| 289 | Quận Ninh Kiều | Phan Huy Chú | Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 290 | Quận Ninh Kiều | Phan Huy Chú | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
| 291 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị | Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất ở đô thị |
| 292 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 4.800.000 | - | 960.000 | 720.000 | - | Đất ở đô thị |
| 293 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị (Cặp rạch Bần) | Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất ở đô thị |
| 294 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị (Cặp rạch Bần) | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất ở đô thị |
| 295 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 36.000.000 | - | 7.200.000 | 5.400.000 | - | Đất ở đô thị |
| 296 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo | 19.200.000 | - | 3.840.000 | 2.880.000 | - | Đất ở đô thị |
| 297 | Quận Ninh Kiều | Trần Bình Trọng | Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất ở đô thị |
| 298 | Quận Ninh Kiều | Trần Bình Trọng | Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất ở đô thị |
| 299 | Quận Ninh Kiều | Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng - Ngô Quyền | 42.000.000 | - | 8.400.000 | 6.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 300 | Quận Ninh Kiều | Trần Hưng Đạo | Ngô Quyền - Nguyễn Trãi | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất ở đô thị |
| 301 | Quận Ninh Kiều | Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 302 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị | Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 | 24.000.000 | - | 4.800.000 | 3.600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 303 | Quận Ninh Kiều | Quản Trọng Hoàng | Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 304 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 305 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 306 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 307 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 308 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 309 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Thành đội - Trần Ngọc Quế | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 310 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 311 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Cầu kinh mương lộ - Cuối đường | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 312 | Quận Ninh Kiều | Tân Trào | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 22.000.000 | - | 4.400.000 | 3.300.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 313 | Quận Ninh Kiều | Tô Hiến Thành | Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 314 | Quận Ninh Kiều | Tôn Thất Tùng | Suốt tuyến | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 315 | Quận Ninh Kiều | Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 316 | Quận Ninh Kiều | Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) | Suốt tuyến | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 317 | Quận Ninh Kiều | Trần Bình Trọng | Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 318 | Quận Ninh Kiều | Trần Đại Nghĩa | Trần Văn Khéo - Đến cuối đường | 13.200.000 | - | 2.640.000 | 1.980.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 319 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 10.400.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 320 | Quận Ninh Kiều | Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân | 32.000.000 | - | 6.400.000 | 4.800.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 321 | Quận Ninh Kiều | Trần Minh Sơn (Đường số 04 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 322 | Quận Ninh Kiều | Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) | Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng | 6.800.000 | - | 1.360.000 | 1.020.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 323 | Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế | Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 | 16.000.000 | - | 3.200.000 | 2.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 324 | Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 325 | Quận Ninh Kiều | Trần Phú | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 326 | Quận Ninh Kiều | Trần Phú | Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 327 | Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm | 16.000.000 | - | 3.200.000 | 2.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 328 | Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải | Ung Văn Khiêm - Lê Lợi | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 329 | Quận Ninh Kiều | Trần Quốc Toản | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 330 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) | Đầu đường - Cuối đường | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 331 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Hoài | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | 16.000.000 | - | 3.200.000 | 2.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 332 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Khéo | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 30.800.000 | - | 6.160.000 | 4.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 333 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) | Đường số 05 – khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 334 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Ơn | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 4.400.000 | - | 880.000 | 660.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 335 | Quận Ninh Kiều | Trần Việt Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão | 12.400.000 | - | 2.480.000 | 1.860.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 336 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền | 10.800.000 | - | 2.160.000 | 1.620.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 337 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Ngô Quyền - Đề Thám | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 338 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Đề Thám - Lý Tự Trọng | 8.800.000 | - | 1.760.000 | 1.320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 339 | Quận Ninh Kiều | Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) | Xuân Thủy - Cuối đường | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 340 | Quận Ninh Kiều | Ung Văn Khiêm | Trần Phú - Bờ kè Cái Khế | 17.600.000 | - | 3.520.000 | 2.640.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 341 | Quận Ninh Kiều | Võ Thị Sáu | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | 16.000.000 | - | 3.200.000 | 2.400.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 342 | Quận Ninh Kiều | Võ Trường Toản | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 343 | Quận Ninh Kiều | Võ Văn Kiệt | Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy | 7.600.000 | - | 1.520.000 | 1.140.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 344 | Quận Ninh Kiều | Võ Văn Tần | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 38.400.000 | - | 7.680.000 | 5.760.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 345 | Quận Ninh Kiều | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ | 21.200.000 | - | 4.240.000 | 3.180.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 346 | Quận Ninh Kiều | Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) | Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 347 | Quận Ninh Kiều | Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) | Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân | 7.200.000 | - | 1.440.000 | 1.080.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 348 | Quận Ninh Kiều | Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) | Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | 4.000.000 | - | 800.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 349 | Quận Ninh Kiều | Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) | Lê Chân - Đường A3 | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 350 | Quận Ninh Kiều | Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Lê Chân - Đường A3 | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 351 | Quận Ninh Kiều | Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 - Đường số 9 | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 352 | Quận Ninh Kiều | Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng (trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 353 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) | Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 | 10.400.000 | - | 2.080.000 | 1.560.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 354 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) | Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ | 8.000.000 | - | 1.600.000 | 1.200.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 355 | Quận Ninh Kiều | Hoàng Quốc Việt | Vòng Cung - Quốc lộ 91B | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 356 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) | Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | 6.800.000 | - | 1.360.000 | 1.020.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 357 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) | Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 358 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trường | Vòng Cung - Cầu Ngã Cái | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 359 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) | 6.400.000 | - | 1.280.000 | 960.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 360 | Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy | 4.000.000 | - | 800.000 | 600.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 361 | Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết | Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ | 3.200.000 | - | 640.000 | 480.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 362 | Quận Ninh Kiều | Vòng Cung | Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm | 3.600.000 | - | 720.000 | 540.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 363 | Quận Ninh Kiều | Vòng Cung | Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 364 | Quận Ninh Kiều | Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường | Khu vực 1 (Tất cả các phường) | 1.600.000 | - | 320.000 | 320.000 | - | Đất TM-DV đô thị |
| 365 | Quận Ninh Kiều | Bà Huyện Thanh Quan | Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 366 | Quận Ninh Kiều | Bà Triệu | Ngô Gia Tự - Cuối đường | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 367 | Quận Ninh Kiều | Bế Văn Đàn | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 368 | Quận Ninh Kiều | Bùi Thị Xuân | Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 369 | Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám | Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ | 13.300.000 | - | 2.660.000 | 1.995.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 370 | Quận Ninh Kiều | Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 371 | Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 372 | Quận Ninh Kiều | Cao Bá Quát | Điện Biên Phủ - Cuối đường | 5.390.000 | - | 1.078.000 | 808.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 373 | Quận Ninh Kiều | Cao Thắng | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 374 | Quận Ninh Kiều | Châu Văn Liêm | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 33.600.000 | - | 6.720.000 | 5.040.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 375 | Quận Ninh Kiều | Đề Thám | Hòa Bình - Nguyễn Khuyến | 18.550.000 | - | 3.710.000 | 2.782.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 376 | Quận Ninh Kiều | Đề Thám | Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 377 | Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ | Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế | 10.850.000 | - | 2.170.000 | 1.627.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 378 | Quận Ninh Kiều | Điện Biên Phủ | Ngô Đức Kế - Cuối đường | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 379 | Quận Ninh Kiều | Đinh Công Tráng | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 380 | Quận Ninh Kiều | Đinh Tiên Hoàng | Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 381 | Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm | Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 382 | Quận Ninh Kiều | Đoàn Thị Điểm | Ngã ba - Cuối đường | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 383 | Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi | Hòa Bình - Châu Văn Liêm | 18.550.000 | - | 3.710.000 | 2.782.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 384 | Quận Ninh Kiều | Đồng Khởi | Châu Văn Liêm - Cuối đường | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 385 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Mậu Thân - Quốc lộ 91B | 16.800.000 | - | 3.360.000 | 2.520.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 386 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu | 12.600.000 | - | 2.520.000 | 1.890.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 387 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 388 | Quận Ninh Kiều | Đường 3 tháng 2 | Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 389 | Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 | Hòa Bình - Trần Ngọc Quế | 30.100.000 | - | 6.020.000 | 4.515.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 390 | Quận Ninh Kiều | Đường 30 tháng 4 | Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 | 14.700.000 | - | 2.940.000 | 2.205.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 391 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng | Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 392 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 393 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông | Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều | 8.400.000 | - | 1.680.000 | 1.260.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 394 | Quận Ninh Kiều | Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng | Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 | 4.200.000 | - | 840.000 | 630.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 395 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 | Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 396 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh | 10.500.000 | - | 2.100.000 | 1.575.000 | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 397 | Quận Ninh Kiều | Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước | Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 398 | Quận Ninh Kiều | Đường vào Công an quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 399 | Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng | Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh | 33.600.000 | - | 6.720.000 | 5.040.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 400 | Quận Ninh Kiều | Hai Bà Trưng | Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai | 14.700.000 | - | 2.940.000 | 2.205.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 401 | Quận Ninh Kiều | Hải Thượng Lãn Ông | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 402 | Quận Ninh Kiều | Hậu Giang | Quốc lộ 1 - Cuối đường | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 403 | Quận Ninh Kiều | Hồ Tùng Mậu | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 19.250.000 | - | 3.850.000 | 2.887.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 404 | Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bùi Thị Xuân | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 405 | Quận Ninh Kiều | Hồ Xuân Hương | Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 406 | Quận Ninh Kiều | Hòa Bình | Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 | 46.800.000 | - | 9.360.000 | 7.020.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 407 | Quận Ninh Kiều | Hoàng Văn Thụ | Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo | 14.000.000 | - | 2.800.000 | 2.100.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 408 | Quận Ninh Kiều | Hùng Vương | Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe | 19.250.000 | - | 3.850.000 | 2.887.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 409 | Quận Ninh Kiều | Huỳnh Cương | Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ | 12.320.000 | - | 2.464.000 | 1.848.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 410 | Quận Ninh Kiều | Huỳnh Thúc Kháng | Trần Hưng Đạo - Mậu Thân | 12.320.000 | - | 2.464.000 | 1.848.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 411 | Quận Ninh Kiều | Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) | Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 412 | Quận Ninh Kiều | Lê Bình | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 413 | Quận Ninh Kiều | Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) | Đường số 39 - Đường số 23 | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 414 | Quận Ninh Kiều | Lê Lai | Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 415 | Quận Ninh Kiều | Lê Lợi | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 416 | Quận Ninh Kiều | Lê Lợi | Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 417 | Quận Ninh Kiều | Lê Thánh Tôn | Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền | 23.100.000 | - | 4.620.000 | 3.465.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 418 | Quận Ninh Kiều | Lương Định Của | Trần Văn Khéo - Cuối đường | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 419 | Quận Ninh Kiều | Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) | Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 420 | Quận Ninh Kiều | Lý Hồng Thanh | Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 421 | Quận Ninh Kiều | Lý Thường Kiệt | Ngô Quyền - Ngô Gia Tự | 18.550.000 | - | 3.710.000 | 2.782.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 422 | Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng | Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) | 33.600.000 | - | 6.720.000 | 5.040.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 423 | Quận Ninh Kiều | Lý Tự Trọng | Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình | 21.000.000 | - | 4.200.000 | 3.150.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 424 | Quận Ninh Kiều | Mạc Đĩnh Chi | Trương Định - Cuối đường | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 425 | Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) | Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 426 | Quận Ninh Kiều | Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) | Sông Cần Thơ - Mậu Thân | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 427 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 428 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo | 22.400.000 | - | 4.480.000 | 3.360.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 429 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 | 19.250.000 | - | 3.850.000 | 2.887.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 430 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 431 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ | 14.700.000 | - | 2.940.000 | 2.205.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 432 | Quận Ninh Kiều | Mậu Thân | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 433 | Quận Ninh Kiều | Nam Kỳ Khởi Nghĩa | Phan Đình Phùng - Hòa Bình | 24.850.000 | - | 4.970.000 | 3.727.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 434 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 16.450.000 | - | 3.290.000 | 2.467.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 435 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 436 | Quận Ninh Kiều | Ngô Đức Kế | Điện Biên Phủ - Đồng Khởi | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 437 | Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi | 23.100.000 | - | 4.620.000 | 3.465.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 438 | Quận Ninh Kiều | Ngô Gia Tự | Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 439 | Quận Ninh Kiều | Ngô Hữu Hạnh | Hòa Bình - Trương Định | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 440 | Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền | Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình | 26.950.000 | - | 5.390.000 | 4.042.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 441 | Quận Ninh Kiều | Ngô Quyền | Hòa Bình - Trương Định | 23.100.000 | - | 4.620.000 | 3.465.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 442 | Quận Ninh Kiều | Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 – khu dân cư Metro) | Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 443 | Quận Ninh Kiều | Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 444 | Quận Ninh Kiều | Ngô Văn Sở | Hòa Bình - Phan Đình Phùng | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 445 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn An Ninh | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 33.600.000 | - | 6.720.000 | 5.040.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 446 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Bình | Lê Lợi - Ung Văn Khiêm | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 447 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 448 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Cư Trinh | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 449 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Du | Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 450 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) | Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt | 8.750.000 | - | 1.750.000 | 1.312.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 451 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 452 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Đức Cảnh | Trần Phú - Trần Văn Khéo | 19.250.000 | - | 3.850.000 | 2.887.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 453 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) | Nguyễn Văn Linh - Cuối đường | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 454 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17 - trục chính khu dân cư Hoàn Mỹ) | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 455 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) | Nguyễn Văn Cừ - Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 456 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Khuyến | Ngô Quyền - Đề Thám | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 457 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) | Ngô Thì Nhậm - Trần Bạch Đằng | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 458 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Ngọc Trai | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 459 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thái Học | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 33.600.000 | - | 6.720.000 | 5.040.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 460 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thần Hiến | Lý Tự Trọng - Cuối đường | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 461 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thị Minh Khai | Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 462 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Thị Minh Khai | Cầu Quang Trung - Hết đường | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 463 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Trãi | Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe | 35.000.000 | - | 7.000.000 | 5.250.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 464 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Tri Phương | Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 465 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 | 14.000.000 | - | 2.800.000 | 2.100.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 466 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 | 10.500.000 | - | 2.100.000 | 1.575.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 467 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cách Mạng Tháng Tám - Chân cầu Cồn Khương | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 468 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) | 4.200.000 | - | 840.000 | 630.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 469 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ | Cầu Cồn Khương - Sông Hậu | 4.200.000 | - | 840.000 | 630.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 470 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trỗi | Khu nội bộ Mậu Thân | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 471 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Việt Hồng | Phan Văn Trị - Mậu Thân | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 472 | Quận Ninh Kiều | Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) | Trần Văn Giàu - Cuối đường | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 473 | Quận Ninh Kiều | Phạm Hồng Thái | Hòa Bình - Lý Thường Kiệt | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 474 | Quận Ninh Kiều | Phạm Ngọc Thạch | Trần Văn Khéo - Cuối đường | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 475 | Quận Ninh Kiều | Phạm Ngũ Lão | Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 | 10.850.000 | - | 2.170.000 | 1.627.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 476 | Quận Ninh Kiều | Phạm Ngũ Lão | Hẻm 85 - Phần còn lại | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 477 | Quận Ninh Kiều | Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Nâng cấp đô thị) | Đường số 24 - Cuối đường | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 478 | Quận Ninh Kiều | Phan Bội Châu | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 18.550.000 | - | 3.710.000 | 2.782.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 479 | Quận Ninh Kiều | Phan Chu Trinh | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 18.550.000 | - | 3.710.000 | 2.782.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 480 | Quận Ninh Kiều | Phan Đăng Lưu | Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 481 | Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng | Hòa Bình - Ngô Đức Kế | 26.950.000 | - | 5.390.000 | 4.042.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 482 | Quận Ninh Kiều | Phan Đình Phùng | Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai | 19.250.000 | - | 3.850.000 | 2.887.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 483 | Quận Ninh Kiều | Phan Huy Chú (Trục phụ KDC Thới Nhựt 1) | Suốt tuyến | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 484 | Quận Ninh Kiều | Phan Văn Trị | Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 | 21.000.000 | - | 4.200.000 | 3.150.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 485 | Quận Ninh Kiều | Quản Trọng Hoàng | Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 486 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 487 | Quận Ninh Kiều | Quang Trung | Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 488 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 489 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 490 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 491 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Thành đội - Trần Ngọc Quế | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 492 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 493 | Quận Ninh Kiều | Tầm Vu | Cầu kinh mương lộ - Cuối đường | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 494 | Quận Ninh Kiều | Tân Trào | Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng | 19.250.000 | - | 3.850.000 | 2.887.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 495 | Quận Ninh Kiều | Tô Hiến Thành | Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, KDC Thới Nhựt 2 | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 496 | Quận Ninh Kiều | Tôn Thất Tùng | Suốt tuyến | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 497 | Quận Ninh Kiều | Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 498 | Quận Ninh Kiều | Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) | Suốt tuyến | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 499 | Quận Ninh Kiều | Trần Bình Trọng | Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 500 | Quận Ninh Kiều | Trần Đại Nghĩa | Trần Văn Khéo đến cuối đường | 11.550.000 | - | 2.310.000 | 1.732.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 501 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 9.100.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 502 | Quận Ninh Kiều | Trần Hưng Đạo | Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân | 28.000.000 | - | 5.600.000 | 4.200.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 503 | Quận Ninh Kiều | Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) | Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 504 | Quận Ninh Kiều | Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) | Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng | 5.950.000 | - | 1.190.000 | 892.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 505 | Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế | Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 | 14.000.000 | - | 2.800.000 | 2.100.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 506 | Quận Ninh Kiều | Trần Ngọc Quế | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 507 | Quận Ninh Kiều | Trần Phú | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 508 | Quận Ninh Kiều | Trần Phú | Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 509 | Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải | Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm | 14.000.000 | - | 2.800.000 | 2.100.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 510 | Quận Ninh Kiều | Trần Quang Khải | Ung Văn Khiêm - Lê Lợi | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 511 | Quận Ninh Kiều | Trần Quốc Toản | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 512 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) | Đầu đường - Cuối đường | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 513 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Hoài | Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 | 14.000.000 | - | 2.800.000 | 2.100.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 514 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Khéo | Nguyễn Trãi - Lê Lợi | 26.950.000 | - | 5.390.000 | 4.042.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 515 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) | Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 516 | Quận Ninh Kiều | Trần Văn Ơn | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 3.850.000 | - | 770.000 | 577.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 517 | Quận Ninh Kiều | Trần Việt Châu | Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão | 10.850.000 | - | 2.170.000 | 1.627.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 518 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền | 9.450.000 | - | 1.890.000 | 1.417.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 519 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Ngô Quyền - Đề Thám | 4.900.000 | - | 980.000 | 735.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 520 | Quận Ninh Kiều | Trương Định | Đề Thám - Lý Tự Trọng | 7.700.000 | - | 1.540.000 | 1.155.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 521 | Quận Ninh Kiều | Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) | Xuân Thủy - Cuối đường | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 522 | Quận Ninh Kiều | Ung Văn Khiêm | Trần Phú - Bờ kè Cái Khế | 15.400.000 | - | 3.080.000 | 2.310.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 523 | Quận Ninh Kiều | Võ Thị Sáu | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền | 14.000.000 | - | 2.800.000 | 2.100.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 524 | Quận Ninh Kiều | Võ Trường Toản | Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 525 | Quận Ninh Kiều | Võ Văn Kiệt | Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy | 6.650.000 | - | 1.330.000 | 997.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 526 | Quận Ninh Kiều | Võ Văn Tần | Hai Bà Trưng - Hòa Bình | 33.600.000 | - | 6.720.000 | 5.040.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 527 | Quận Ninh Kiều | Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ | 18.550.000 | - | 3.710.000 | 2.782.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 528 | Quận Ninh Kiều | Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) | Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 529 | Quận Ninh Kiều | Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) | Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân | 6.300.000 | - | 1.260.000 | 945.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 530 | Quận Ninh Kiều | Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) | Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 531 | Quận Ninh Kiều | Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) | Lê Chân - Đường A3 | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 532 | Quận Ninh Kiều | Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) | Lê Chân - Đường A3 | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 533 | Quận Ninh Kiều | Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) | Đường số 5 - Đường số 9 | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 534 | Quận Ninh Kiều | Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng (trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) | Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 535 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) | Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 | 9.100.000 | - | 1.820.000 | 1.365.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 536 | Quận Ninh Kiều | Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) | Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ | 7.000.000 | - | 1.400.000 | 1.050.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 537 | Quận Ninh Kiều | Hoàng Quốc Việt | Vòng Cung - Quốc lộ 91B | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 538 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) | Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | 5.950.000 | - | 1.190.000 | 892.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 539 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) | Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 540 | Quận Ninh Kiều | Nguyễn Văn Trường | Vòng Cung - Cầu Ngã Cái | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 541 | Quận Ninh Kiều | Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) | Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) | 5.600.000 | - | 1.120.000 | 840.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 542 | Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết | Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy | 3.500.000 | - | 700.000 | 525.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 543 | Quận Ninh Kiều | Trần Vĩnh Kiết | Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ | 2.800.000 | - | 560.000 | 420.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 544 | Quận Ninh Kiều | Vòng Cung | Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm | 3.150.000 | - | 630.000 | 472.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 545 | Quận Ninh Kiều | Vòng Cung | Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền | 2.450.000 | - | 490.000 | 367.500 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 546 | Quận Ninh Kiều | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư | Khu vực 1 (Tất cả các phường) | 1.400.000 | - | 280.000 | 240.000 | - | Đất SX-KD đô thị |
| 547 | Quận Ninh Kiều | Quận Ninh Kiều | 162.000 | - | - | - | - | Đất trồng lúa | |
| 548 | Quận Ninh Kiều | Quận Ninh Kiều | 162.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây hàng năm | |
| 549 | Quận Ninh Kiều | Quận Ninh Kiều | 162.000 | - | - | - | - | Đất nuôi trồng thủy sản | |
| 550 | Quận Ninh Kiều | Quận Ninh Kiều | 250.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm | |
| 551 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 9.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 552 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư C Mậu Thân | Toàn khu | - | 3.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 553 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Cơ Khí | Toàn khu | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 554 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư | - | 5.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 555 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 556 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | - | 8.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 557 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 558 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 | Từ Đường 3 tháng 2 - Hết đường trải nhựa | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 559 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 9.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 560 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 561 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 | Đường nội bộ | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 562 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Hết đường trải nhựa | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 563 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | - | 5.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 564 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) | Phần mở rộng | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 565 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 566 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hàng Bàng | Toàn khu | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 567 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 568 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 569 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) | Trục chính | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 570 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) | Trục phụ | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 571 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) | - | 11.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 572 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu | Đường nội bộ | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 573 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 tháng 4 - Ngã ba hẻm | - | 9.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 574 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại | - | 8.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 575 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế | Trục chính | - | 5.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 576 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế | Trục phụ | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 577 | Quận Ninh Kiều | Khu đô thị mới An Bình | Toàn khu | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 578 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Đường tỉnh 923 | Toàn khu | - | 2.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 579 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) | Toàn khu | - | 3.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 580 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) | Toàn khu | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 581 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 582 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Các trục đường còn lại | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 583 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) | Trục chính | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 584 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) | Trục phụ | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 585 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Trục chính | - | 9.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 586 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Trục phụ | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 587 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 588 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 5.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 589 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 590 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | - | 5.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 591 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Việt Hồng | - | 9.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 592 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 483, đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na | - | 5.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 593 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 577, đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | - | 5.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 594 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 54, Hùng Vương | Hùng Vương - Hết trục đường chính | - | 9.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 595 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Đề Thám | - | 11.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 596 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 95, Mậu Thân | Mậu Thân - Hết đoạn trải nhựa | - | 8.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 597 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm | - | 5.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 598 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai | - | 5.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 599 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 93, Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa | - | 9.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 600 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 218, Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa | - | 8.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 601 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 38, Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 602 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 54, Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa | - | 7.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 603 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 50, Quang Trung | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị | |
| 604 | Quận Ninh Kiều | Hẻm vào khu dân cư 178 | Quốc lộ 91B - Khu dân cư 178 | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 605 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | - | 8.000.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 606 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 4.500.000 | - | - | - | Đất ở đô thị |
| 607 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 7.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 608 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư C Mậu Thân | Toàn khu | - | 2.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 609 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Cơ Khí | Toàn khu | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 610 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 611 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 612 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | - | 6.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 613 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 614 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 | Từ Đường 3 tháng 2 - Hết đường trải nhựa | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 615 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 7.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 616 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 617 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 | Đường nội bộ | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 618 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Hết đường trải nhựa | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 619 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 620 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) | Phần mở rộng | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 621 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 622 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hàng Bàng | Toàn khu | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 623 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục chính | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 624 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) | Trục phụ | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 625 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) | Trục chính | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 626 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) | Trục phụ | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 627 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) | - | 8.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 628 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu | Đường nội bộ | - | 3.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 629 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 tháng 4 - Ngã ba hẻm | - | 7.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 630 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại | - | 6.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 631 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế | Trục chính | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 632 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế | Trục phụ | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 633 | Quận Ninh Kiều | Khu đô thị mới An Bình | Toàn khu | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 634 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Đường tỉnh 923 | Toàn khu | - | 2.000.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 635 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) | Toàn khu | - | 2.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 636 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) | Toàn khu | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 637 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 638 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Các trục đường còn lại | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 639 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) | Trục chính | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 640 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) | Trục phụ | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 641 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Trục chính | - | 7.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 642 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Trục phụ | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 643 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 644 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 645 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 646 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 | Đường 03 tháng 02 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 647 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Việt Hồng | - | 7.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 648 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 483, đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 649 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 577, đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | - | 4.000.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 650 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 54, Hùng Vương | Hùng Vương - Hết trục đường chính | - | 7.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 651 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Đề Thám | - | 8.800.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 652 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 95, Mậu Thân | Mậu Thân - Hết đoạn trải nhựa | - | 6.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 653 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 654 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai | - | 4.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 655 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 93, Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa | - | 7.200.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 656 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 218, Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa | - | 6.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 657 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 38, Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 658 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 54, Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 659 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 50, Quang Trung | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị | |
| 660 | Quận Ninh Kiều | Hẻm vào khu dân cư 178 | Quốc lộ 91B - Khu dân cư 178 | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 661 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | - | 6.400.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 662 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 3.600.000 | - | - | - | Đất TM-DV đô thị |
| 663 | Quận Ninh Kiều | Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 6.300.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 664 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư C Mậu Thân | Toàn khu | - | 2.100.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 665 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Cơ Khí | Toàn khu | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 666 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư | - | 3.850.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 667 | Quận Ninh Kiều | Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 668 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) | Trừ các tuyến đường đã đặt tên – Trục chính | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 669 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) | Trừ các tuyến đường đã đặt tên – Trục phụ | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 670 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 | Từ Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 671 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 6.300.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 672 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 | Các trục đường chính | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 673 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 | Đường nội bộ | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 674 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Hết đoạn trải nhựa | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 675 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Búng Xáng | Đường nội bộ | - | 3.850.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 676 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) | Phần mở rộng | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 677 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị | Các đường còn lại | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 678 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hàng Bàng | Toàn khu | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 679 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hồng Phát | Trục chính | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 680 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Hồng Phát | Trục phụ | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 681 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) | Trục chính | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 682 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) | Trục phụ | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 683 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô | Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) | - | 7.700.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 684 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu | Đường nội bộ | - | 2.800.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 685 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Đường 30 tháng 4 - Ngã ba hẻm | - | 6.650.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 686 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Trần Khánh Dư | Các trục chính còn lại | - | 5.950.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 687 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế | Trục chính | - | 3.850.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 688 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế | Trục phụ | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 689 | Quận Ninh Kiều | Khu đô thị mới An Bình | Toàn khu | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 690 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Đường tỉnh 923 | Toàn khu | - | 1.750.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 691 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) | Toàn khu | - | 2.100.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 692 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) | Toàn khu | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 693 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 694 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) | Các trục đường còn lại | - | 2.450.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 695 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) | Trục chính | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 696 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) | Trục phụ | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 697 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Trục chính | - | 6.300.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 698 | Quận Ninh Kiều | Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế | Trục phụ | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 699 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám | Suốt tuyến | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 700 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 701 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 | Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 702 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 | Đường 03 tháng 02 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 703 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Việt Hồng | - | 6.300.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 704 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 483, đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 705 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 577, đường 30 tháng 4 | Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu | - | 3.500.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 706 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 54, Hùng Vương | Hùng Vương - Hết trục đường chính | - | 6.300.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 707 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng | Lý Tự Trọng - Đề Thám | - | 7.700.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 708 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 95, Mậu Thân | Mậu Thân - Hết đoạn trải nhựa | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 709 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm | - | 3.850.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 710 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai | - | 3.850.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 711 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 93, Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa | - | 6.300.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 712 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 218, Trần Hưng Đạo | Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 713 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 38, Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 714 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 54, Trần Việt Châu | Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa | - | 4.900.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 715 | Quận Ninh Kiều | Hẻm 50, Quang Trung | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị | |
| 716 | Quận Ninh Kiều | Hẻm vào khu dân cư 178 | Quốc lộ 91B - Khu dân cư 178 | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 717 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục chính | - | 5.600.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
| 718 | Quận Ninh Kiều | Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) | Trục phụ | - | 3.150.000 | - | - | - | Đất SX-KD đô thị |
