Bảng giá đất Quận Ninh Kiều

Giá Nhà Đất Quận Ninh Kiều – Phân Tích Tiềm Năng & Xu Hướng Tăng Trưởng

Quận Ninh Kiều là trung tâm kinh tế – hành chính của Thành phố Cần Thơ, nơi có tốc độ đô thị hóa mạnh và nhu cầu giao dịch bất động sản luôn duy trì ở mức cao. Chính vì vậy, việc nắm rõ giá nhà đất quận Ninh Kiều là yếu tố quan trọng đối với cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư.

1. Vị trí chiến lược của Quận Ninh Kiều

Ninh Kiều sở hữu vị trí trung tâm, kết nối thuận tiện đến các tuyến đường lớn như 30/4, Hòa Bình, Nguyễn Văn Cừ và hệ thống giao thông ven sông Hậu. Các tiện ích quan trọng như bệnh viện, trường đại học, trung tâm thương mại… đều tập trung tại đây, góp phần duy trì mức giá bất động sản cao và ổn định.

2. Bảng giá đất Nhà nước tại Quận Ninh Kiều

Bảng giá Nhà nước là cơ sở tham khảo quan trọng để định vị giá trị từng khu vực. Mặc dù thấp hơn thị trường, số liệu này phản ánh sự chênh lệch giữa các tuyến đường trong nội quận.

  • Giá đất cao nhất tại Quận Ninh Kiều tập trung tại các tuyến đường trung tâm.
  • Giá đất thấp hơn phân bố ở các tuyến hẻm nhỏ hoặc khu vực xa trung tâm.
  • Giá trung bình toàn quận cao hơn nhiều so với các quận lân cận.

3. Giá thị trường nhà đất Ninh Kiều

Giá giao dịch thực tế cao hơn bảng giá Nhà nước từ 3–6 lần, tùy vào vị trí và loại hình bất động sản:

  • Đất mặt tiền trung tâm: 70–150 triệu/m².
  • Đất hẻm lớn xe hơi: 25–40 triệu/m².
  • Khu dân cư mới – ven sông: 30–60 triệu/m².

Xu hướng chung cho thấy giá nhà đất quận Ninh Kiều vẫn duy trì mức tăng trưởng ổn định nhờ nhu cầu lớn, thanh khoản cao và nguồn cung hạn chế.

4. Các yếu tố thúc đẩy tăng trưởng giá đất

  • Hạ tầng được đầu tư mạnh, nhiều dự án nâng cấp đang triển khai.
  • Tiện ích vượt trội: bệnh viện, trường học, siêu thị, tuyến phố du lịch.
  • Tiềm năng phát triển dịch vụ – du lịch ven sông Hậu.
  • Nhu cầu mua ở và đầu tư tăng đều hằng năm.

5. Khu vực đáng cân nhắc khi mua nhà đất tại Ninh Kiều

Phù hợp ở thực: An Khánh, Xuân Khánh, An Hòa.

Phù hợp đầu tư dài hạn: Cồn Khương, ven sông Hậu, khu đô thị mới.

Phù hợp khai thác cho thuê: Khu Đại học Cần Thơ, hẻm Nguyễn Văn Cừ, Trần Hoàng Na.

6. Kết luận

Nhờ vị trí trung tâm, tiện ích hiện đại và hạ tầng phát triển, giá nhà đất quận Ninh Kiều được đánh giá là ổn định và còn nhiều tiềm năng tăng trưởng. Đây là khu vực phù hợp cho cả người mua để ở lẫn nhà đầu tư đang tìm kiếm giá trị bền vững tại Cần Thơ.

*Số liệu tham khảo từ bảng giá đất Nhà nước và xu hướng thị trường thực tế.*

sealed
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Quận Ninh Kiều Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
2 Quận Ninh Kiều Bà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đường 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
3 Quận Ninh Kiều Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
4 Quận Ninh Kiều Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
5 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ 19.000.000 - 3.800.000 2.850.000 - Đất ở đô thị
6 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
7 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
8 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đường 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất ở đô thị
9 Quận Ninh Kiều Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
10 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình 48.000.000 - 9.600.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
11 Quận Ninh Kiều Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến 26.500.000 - 5.300.000 3.975.000 - Đất ở đô thị
12 Quận Ninh Kiều Đề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương 24.000.000 - 4.800.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
13 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế 15.500.000 - 3.100.000 2.325.000 - Đất ở đô thị
14 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đường 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
15 Quận Ninh Kiều Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
16 Quận Ninh Kiều Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 24.000.000 - 4.800.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
17 Quận Ninh Kiều Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
18 Quận Ninh Kiều Đoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đường 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
19 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn Liêm 26.500.000 - 5.300.000 3.975.000 - Đất ở đô thị
20 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Châu Văn Liêm - Cuối đường 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
21 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Mậu Thân - Quốc lộ 91B 24.000.000 - 4.800.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
22 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu 18.000.000 - 3.600.000 2.700.000 - Đất ở đô thị
23 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
24 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
25 Quận Ninh Kiều Đường 30 tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc Quế 43.000.000 - 8.600.000 6.450.000 - Đất ở đô thị
26 Quận Ninh Kiều Đường 30 tháng 4 Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 21.000.000 - 4.200.000 3.150.000 - Đất ở đô thị
27 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
28 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
29 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều 12.000.000 - 2.400.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
30 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 6.000.000 - 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
31 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
32 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh 15.000.000 - 3.000.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
33 Quận Ninh Kiều Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
34 Quận Ninh Kiều Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
35 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh 48.000.000 - 9.600.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
36 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai 21.000.000 - 4.200.000 3.150.000 - Đất ở đô thị
37 Quận Ninh Kiều Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
38 Quận Ninh Kiều Hậu Giang Quốc lộ 1 - Cuối đường 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
39 Quận Ninh Kiều Hồ Tùng Mậu Trần Phú - Trần Văn Khéo 27.500.000 - 5.500.000 4.125.000 - Đất ở đô thị
40 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị Xuân 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
41 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
42 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 78.000.000 - 15.600.000 11.700.000 - Đất ở đô thị
43 Quận Ninh Kiều Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 20.000.000 - 4.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
44 Quận Ninh Kiều Hùng Vương Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe 27.500.000 - 5.500.000 4.125.000 - Đất ở đô thị
45 Quận Ninh Kiều Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất ở đô thị
46 Quận Ninh Kiều Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu Thân 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất ở đô thị
47 Quận Ninh Kiều Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
48 Quận Ninh Kiều Lê Bình Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
49 Quận Ninh Kiều Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 - Đường số 23 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
50 Quận Ninh Kiều Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
51 Quận Ninh Kiều Lê Lợi Trần Phú - Trần Văn Khéo 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
52 Quận Ninh Kiều Lê Lợi Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
53 Quận Ninh Kiều Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền 33.000.000 - 6.600.000 4.950.000 - Đất ở đô thị
54 Quận Ninh Kiều Lương Định Của Trần Văn Khéo - Cuối đường 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
55 Quận Ninh Kiều Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
56 Quận Ninh Kiều Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
57 Quận Ninh Kiều Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia Tự 26.500.000 - 5.300.000 3.975.000 - Đất ở đô thị
58 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 48.000.000 - 9.600.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
59 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình 30.000.000 - 6.000.000 4.500.000 - Đất ở đô thị
60 Quận Ninh Kiều Mạc Đĩnh Chi Trương Định - Cuối đường 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
61 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
62 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ - Mậu Thân 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
63 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
64 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 32.000.000 - 6.400.000 4.800.000 - Đất ở đô thị
65 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 27.500.000 - 5.500.000 4.125.000 - Đất ở đô thị
66 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
67 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ 21.000.000 - 4.200.000 3.150.000 - Đất ở đô thị
68 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
69 Quận Ninh Kiều Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa Bình 35.500.000 - 7.100.000 5.325.000 - Đất ở đô thị
70 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 23.500.000 - 4.700.000 3.525.000 - Đất ở đô thị
71 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
72 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng Khởi 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
73 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi 33.000.000 - 6.600.000 4.950.000 - Đất ở đô thị
74 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
75 Quận Ninh Kiều Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương Định 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
76 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình 38.500.000 - 7.700.000 5.775.000 - Đất ở đô thị
77 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Hòa Bình - Trương Định 33.000.000 - 6.600.000 4.950.000 - Đất ở đô thị
78 Quận Ninh Kiều Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
79 Quận Ninh Kiều Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
80 Quận Ninh Kiều Ngô Văn Sở Hòa Bình - Phan Đình Phùng 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
81 Quận Ninh Kiều Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Hòa Bình 48.000.000 - 9.600.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
82 Quận Ninh Kiều Nguyễn Bình Lê Lợi - Ung Văn Khiêm 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
83 Quận Ninh Kiều Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
84 Quận Ninh Kiều Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
85 Quận Ninh Kiều Nguyễn Du Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
86 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt 12.500.000 - 2.500.000 1.875.000 - Đất ở đô thị
87 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
88 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Trần Văn Khéo 27.500.000 - 5.500.000 4.125.000 - Đất ở đô thị
89 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh - Cuối đường 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
90 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17, khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
91 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ - Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
92 Quận Ninh Kiều Nguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề Thám 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
93 Quận Ninh Kiều Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm - Trần Bạch Đằng 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
94 Quận Ninh Kiều Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
95 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Hòa Bình 48.000.000 - 9.600.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
96 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng - Cuối đường 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
97 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
98 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung - Hết đường 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
99 Quận Ninh Kiều Nguyễn Trãi Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe 50.000.000 - 10.000.000 7.500.000 - Đất ở đô thị
100 Quận Ninh Kiều Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
101 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 20.000.000 - 4.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
102 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 15.000.000 - 3.000.000 2.250.000 - Đất ở đô thị
103 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Chân cầu Cồn Khương 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
104 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 6.000.000 - 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
105 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cầu Cồn Khương - Sông Hậu 6.000.000 - 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
106 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
107 Quận Ninh Kiều Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị - Mậu Thân 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
108 Quận Ninh Kiều Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu - Cuối đường 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
109 Quận Ninh Kiều Phạm Hồng Thái Hòa Bình - Lý Thường Kiệt 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
110 Quận Ninh Kiều Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo - Cuối đường 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
111 Quận Ninh Kiều Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 15.500.000 - 3.100.000 2.325.000 - Đất ở đô thị
112 Quận Ninh Kiều Phạm Ngũ Lão Hẻm 85 - Phần còn lại 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
113 Quận Ninh Kiều Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Dự án Nâng cấp đô thị) Đường số 24 - Cuối đường 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
114 Quận Ninh Kiều Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 26.500.000 - 5.300.000 3.975.000 - Đất ở đô thị
115 Quận Ninh Kiều Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 26.500.000 - 5.300.000 3.975.000 - Đất ở đô thị
116 Quận Ninh Kiều Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
117 Quận Ninh Kiều Phan Đình Phùng Hòa Bình - Ngô Đức Kế 38.500.000 - 7.700.000 5.775.000 - Đất ở đô thị
118 Quận Ninh Kiều Phan Đình Phùng Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai 27.500.000 - 5.500.000 4.125.000 - Đất ở đô thị
119 Quận Ninh Kiều Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
120 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 30.000.000 - 6.000.000 4.500.000 - Đất ở đô thị
121 Quận Ninh Kiều Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
122 Quận Ninh Kiều Quang Trung Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
123 Quận Ninh Kiều Quang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
124 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
125 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
126 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
127 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Thành đội - Trần Ngọc Quế 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
128 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
129 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Cầu kinh mương lộ - Cuối đường 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
130 Quận Ninh Kiều Tân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 27.500.000 - 5.500.000 4.125.000 - Đất ở đô thị
131 Quận Ninh Kiều Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
132 Quận Ninh Kiều Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
133 Quận Ninh Kiều Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
134 Quận Ninh Kiều Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
135 Quận Ninh Kiều Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
136 Quận Ninh Kiều Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường 16.500.000 - 3.300.000 2.475.000 - Đất ở đô thị
137 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 13.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
138 Quận Ninh Kiều Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân 40.000.000 - 8.000.000 6.000.000 - Đất ở đô thị
139 Quận Ninh Kiều Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
140 Quận Ninh Kiều Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng 8.500.000 - 1.700.000 1.275.000 - Đất ở đô thị
141 Quận Ninh Kiều Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 20.000.000 - 4.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
142 Quận Ninh Kiều Trần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
143 Quận Ninh Kiều Trần Phú Nguyễn Trãi - Lê Lợi 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
144 Quận Ninh Kiều Trần Phú Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
145 Quận Ninh Kiều Trần Quang Khải Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm 20.000.000 - 4.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
146 Quận Ninh Kiều Trần Quang Khải Ung Văn Khiêm - Lê Lợi 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
147 Quận Ninh Kiều Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa Bình 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
148 Quận Ninh Kiều Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường - Cuối đường 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
149 Quận Ninh Kiều Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 20.000.000 - 4.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
150 Quận Ninh Kiều Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi - Lê Lợi 38.500.000 - 7.700.000 5.775.000 - Đất ở đô thị
151 Quận Ninh Kiều Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
152 Quận Ninh Kiều Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
153 Quận Ninh Kiều Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão 15.500.000 - 3.100.000 2.325.000 - Đất ở đô thị
154 Quận Ninh Kiều Trương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền 13.500.000 - 2.700.000 2.025.000 - Đất ở đô thị
155 Quận Ninh Kiều Trương Định Ngô Quyền - Đề Thám 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất ở đô thị
156 Quận Ninh Kiều Trương Định Đề Thám - Lý Tự Trọng 11.000.000 - 2.200.000 1.650.000 - Đất ở đô thị
157 Quận Ninh Kiều Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy - Cuối đường 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
158 Quận Ninh Kiều Ung Văn Khiêm Trần Phú - Bờ kè Cái Khế 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
159 Quận Ninh Kiều Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 20.000.000 - 4.000.000 3.000.000 - Đất ở đô thị
160 Quận Ninh Kiều Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
161 Quận Ninh Kiều Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy 9.500.000 - 1.900.000 1.425.000 - Đất ở đô thị
162 Quận Ninh Kiều Võ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa Bình 48.000.000 - 9.600.000 7.200.000 - Đất ở đô thị
163 Quận Ninh Kiều Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ 26.500.000 - 5.300.000 3.975.000 - Đất ở đô thị
164 Quận Ninh Kiều Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
165 Quận Ninh Kiều Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân 9.000.000 - 1.800.000 1.350.000 - Đất ở đô thị
166 Quận Ninh Kiều Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
167 Quận Ninh Kiều Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
168 Quận Ninh Kiều Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
169 Quận Ninh Kiều Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) Đường số 5 - Đường số 9 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
170 Quận Ninh Kiều Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
171 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na (Tên theo dự án) Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 13.000.000 - 2.600.000 1.950.000 - Đất ở đô thị
172 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na (Tên theo dự án) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
173 Quận Ninh Kiều Hoàng Quốc Việt Vòng Cung - Quốc lộ 91B 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
174 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ (Dự án quỹ đất – thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 8.500.000 - 1.700.000 1.275.000 - Đất ở đô thị
175 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ (Dự án quỹ đất – ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
176 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Trường Vòng Cung - Cầu Ngã Cái 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
177 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh Ninh Kiều) 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất ở đô thị
178 Quận Ninh Kiều Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
179 Quận Ninh Kiều Trần Vĩnh Kiết Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất ở đô thị
180 Quận Ninh Kiều Vòng Cung Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
181 Quận Ninh Kiều Vòng Cung Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất ở đô thị
182 Quận Ninh Kiều Đất ở không tiếp giáp các tuyến đường Khu vực 1 (Tất cả phường) 2.000.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
183 Quận Ninh Kiều Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
184 Quận Ninh Kiều Bà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đường 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
185 Quận Ninh Kiều Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
186 Quận Ninh Kiều Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
187 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ 15.200.000 - 3.040.000 2.280.000 - Đất TM-DV đô thị
188 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
189 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
190 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đường 6.160.000 - 1.232.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
191 Quận Ninh Kiều Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
192 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình 38.400.000 - 7.680.000 5.760.000 - Đất TM-DV đô thị
193 Quận Ninh Kiều Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến 21.200.000 - 4.240.000 3.180.000 - Đất TM-DV đô thị
194 Quận Ninh Kiều Đề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương 19.200.000 - 3.840.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
195 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế 12.400.000 - 2.480.000 1.860.000 - Đất TM-DV đô thị
196 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đường 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
197 Quận Ninh Kiều Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
198 Quận Ninh Kiều Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 19.200.000 - 3.840.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
199 Quận Ninh Kiều Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
200 Quận Ninh Kiều Đoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đường 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
201 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn Liêm 21.200.000 - 4.240.000 3.180.000 - Đất TM-DV đô thị
202 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Châu Văn Liêm - Cuối đường 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
203 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Mậu Thân - Quốc lộ 91B 19.200.000 - 3.840.000 2.880.000 - Đất TM-DV đô thị
204 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu 14.400.000 - 2.880.000 2.160.000 - Đất TM-DV đô thị
205 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
206 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
207 Quận Ninh Kiều Đường 30 tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc Quế 34.400.000 - 6.880.000 5.160.000 - Đất TM-DV đô thị
208 Quận Ninh Kiều Đường 30 tháng 4 Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất TM-DV đô thị
209 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
210 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
211 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều 9.600.000 - 1.920.000 1.440.000 - Đất TM-DV đô thị
212 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 4.800.000 - 960.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
213 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
214 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh 12.000.000 - 2.400.000 1.800.000 - Đất TM-DV đô thị
215 Quận Ninh Kiều Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
216 Quận Ninh Kiều Đường vào Công an quận Ninh kiều Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
217 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh 38.400.000 - 7.680.000 5.760.000 - Đất TM-DV đô thị
218 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất TM-DV đô thị
219 Quận Ninh Kiều Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
220 Quận Ninh Kiều Hậu Giang Quốc lộ 1 - Cuối đường 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
221 Quận Ninh Kiều Hồ Tùng Mậu Trần Phú - Trần Văn Khéo 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất TM-DV đô thị
222 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị Xuân 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
223 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
224 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 62.400.000 - 12.480.000 9.360.000 - Đất TM-DV đô thị
225 Quận Ninh Kiều Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 16.000.000 - 3.200.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
226 Quận Ninh Kiều Hùng Vương Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất TM-DV đô thị
227 Quận Ninh Kiều Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ 14.080.000 - 2.816.000 2.112.000 - Đất TM-DV đô thị
228 Quận Ninh Kiều Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu Thân 14.080.000 - 2.816.000 2.112.000 - Đất TM-DV đô thị
229 Quận Ninh Kiều Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
230 Quận Ninh Kiều Lê Bình Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
231 Quận Ninh Kiều Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 - Đường số 23 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
232 Quận Ninh Kiều Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
233 Quận Ninh Kiều Lê Lợi Trần Phú - Trần Văn Khéo 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
234 Quận Ninh Kiều Lê Lợi Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
235 Quận Ninh Kiều Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền 26.400.000 - 5.280.000 3.960.000 - Đất TM-DV đô thị
236 Quận Ninh Kiều Lương Định Của Trần Văn Khéo - Cuối đường 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
237 Quận Ninh Kiều Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
238 Quận Ninh Kiều Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất TM-DV đô thị
239 Quận Ninh Kiều Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia Tự 21.200.000 - 4.240.000 3.180.000 - Đất TM-DV đô thị
240 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 38.400.000 - 7.680.000 5.760.000 - Đất TM-DV đô thị
241 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình 24.000.000 - 4.800.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
242 Quận Ninh Kiều Mạc Đĩnh Chi Trương Định - Cuối đường 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
243 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
244 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ - Mậu Thân 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
245 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
246 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 25.600.000 - 5.120.000 3.840.000 - Đất TM-DV đô thị
247 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất TM-DV đô thị
248 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
249 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất TM-DV đô thị
250 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
251 Quận Ninh Kiều Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa Bình 28.400.000 - 5.680.000 4.260.000 - Đất TM-DV đô thị
252 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 18.800.000 - 3.760.000 2.820.000 - Đất TM-DV đô thị
253 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
254 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng Khởi 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
255 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi 26.400.000 - 5.280.000 3.960.000 - Đất TM-DV đô thị
256 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
257 Quận Ninh Kiều Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương Định 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
258 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình 30.800.000 - 6.160.000 4.620.000 - Đất TM-DV đô thị
259 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Hòa Bình - Trương Định 26.400.000 - 5.280.000 3.960.000 - Đất TM-DV đô thị
260 Quận Ninh Kiều Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 - khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
261 Quận Ninh Kiều Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 30.800.000 - 6.160.000 4.620.000 - Đất ở đô thị
262 Quận Ninh Kiều Nguyễn An Ninh Ngô Quyền - Nam Kỳ Khởi Nghĩa 14.400.000 - 2.880.000 2.160.000 - Đất ở đô thị
263 Quận Ninh Kiều Nguyễn An Ninh Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Đề Thám 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
264 Quận Ninh Kiều Nguyễn Cư Trinh Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất ở đô thị
265 Quận Ninh Kiều Nguyễn Cư Trinh Ngô Quyền - Đề Thám 9.600.000 - 1.920.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
266 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đệ Mậu Thân - Trần Việt Châu 9.600.000 - 1.920.000 1.440.000 - Đất ở đô thị
267 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đệ Trần Việt Châu - Cuối đường 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
268 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hiền Trần Hưng Đạo - Mậu Thân 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất ở đô thị
269 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hiền Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 4.800.000 - 960.000 720.000 - Đất ở đô thị
270 Quận Ninh Kiều Nguyễn Khuyến Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 12.800.000 - 2.560.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
271 Quận Ninh Kiều Nguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề Thám 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất ở đô thị
272 Quận Ninh Kiều Nguyễn Trãi Hai Bà Trưng - Ngô Gia Tự 24.000.000 - 4.800.000 3.600.000 - Đất ở đô thị
273 Quận Ninh Kiều Nguyễn Trãi Ngô Gia Tự - Đề Thám 15.200.000 - 3.040.000 2.280.000 - Đất ở đô thị
274 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Hai Bà Trưng - Trần Hưng Đạo 18.800.000 - 3.760.000 2.820.000 - Đất ở đô thị
275 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Trần Hưng Đạo - Đường 30 tháng 4 15.200.000 - 3.040.000 2.280.000 - Đất ở đô thị
276 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Đường 30 tháng 4 - Mậu Thân 11.200.000 - 2.240.000 1.680.000 - Đất ở đô thị
277 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Mậu Thân - Nguyễn Văn Linh 14.400.000 - 2.880.000 2.160.000 - Đất ở đô thị
278 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Linh Nguyễn Văn Cừ - Lý Tự Trọng 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất ở đô thị
279 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Linh Lý Tự Trọng - Mậu Thân 12.800.000 - 2.560.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
280 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Linh Mậu Thân - Cầu Rạch Ngỗng 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất ở đô thị
281 Quận Ninh Kiều Ninh Kiều (Cặp bờ kè Rạch Cái Khế) Hai Bà Trưng - Bờ hồ Xáng Thổi 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất ở đô thị
282 Quận Ninh Kiều Ninh Kiều (Cặp bờ kè Rạch Cái Khế) Bờ hồ Xáng Thổi - Cầu Nhị Kiều 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất ở đô thị
283 Quận Ninh Kiều Ninh Kiều (Cặp bờ kè Rạch Khai Luông) Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
284 Quận Ninh Kiều Cầu Ninh Kiều Khu vực quanh chân cầu 12.000.000 - 2.400.000 1.800.000 - Đất ở đô thị
285 Quận Ninh Kiều Phan Chu Trinh Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất ở đô thị
286 Quận Ninh Kiều Phan Chu Trinh Ngô Quyền - Đề Thám 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất ở đô thị
287 Quận Ninh Kiều Phan Đình Phùng Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 26.400.000 - 5.280.000 3.960.000 - Đất ở đô thị
288 Quận Ninh Kiều Phan Đình Phùng Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 12.800.000 - 2.560.000 1.920.000 - Đất ở đô thị
289 Quận Ninh Kiều Phan Huy Chú Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
290 Quận Ninh Kiều Phan Huy Chú Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất ở đô thị
291 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất ở đô thị
292 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 4.800.000 - 960.000 720.000 - Đất ở đô thị
293 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị (Cặp rạch Bần) Mậu Thân - Đường 30 tháng 4 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất ở đô thị
294 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị (Cặp rạch Bần) Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
295 Quận Ninh Kiều Quang Trung Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 36.000.000 - 7.200.000 5.400.000 - Đất ở đô thị
296 Quận Ninh Kiều Quang Trung Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 19.200.000 - 3.840.000 2.880.000 - Đất ở đô thị
297 Quận Ninh Kiều Trần Bình Trọng Ngô Gia Tự - Nguyễn Trãi 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất ở đô thị
298 Quận Ninh Kiều Trần Bình Trọng Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
299 Quận Ninh Kiều Trần Hưng Đạo Hai Bà Trưng - Ngô Quyền 42.000.000 - 8.400.000 6.300.000 - Đất ở đô thị
300 Quận Ninh Kiều Trần Hưng Đạo Ngô Quyền - Nguyễn Trãi 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất ở đô thị
301 Quận Ninh Kiều Phan Huy Chú (Trục phụ Khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
302 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 24.000.000 - 4.800.000 3.600.000 - Đất TM-DV đô thị
303 Quận Ninh Kiều Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
304 Quận Ninh Kiều Quang Trung Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
305 Quận Ninh Kiều Quang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
306 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
307 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
308 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
309 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Thành đội - Trần Ngọc Quế 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
310 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
311 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Cầu kinh mương lộ - Cuối đường 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
312 Quận Ninh Kiều Tân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 22.000.000 - 4.400.000 3.300.000 - Đất TM-DV đô thị
313 Quận Ninh Kiều Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, Khu dân cư Thới Nhựt 2 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
314 Quận Ninh Kiều Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
315 Quận Ninh Kiều Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất TM-DV đô thị
316 Quận Ninh Kiều Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
317 Quận Ninh Kiều Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
318 Quận Ninh Kiều Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo - Đến cuối đường 13.200.000 - 2.640.000 1.980.000 - Đất TM-DV đô thị
319 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 10.400.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
320 Quận Ninh Kiều Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân 32.000.000 - 6.400.000 4.800.000 - Đất TM-DV đô thị
321 Quận Ninh Kiều Trần Minh Sơn (Đường số 04 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
322 Quận Ninh Kiều Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng 6.800.000 - 1.360.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
323 Quận Ninh Kiều Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 16.000.000 - 3.200.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
324 Quận Ninh Kiều Trần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
325 Quận Ninh Kiều Trần Phú Nguyễn Trãi - Lê Lợi 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất TM-DV đô thị
326 Quận Ninh Kiều Trần Phú Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
327 Quận Ninh Kiều Trần Quang Khải Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm 16.000.000 - 3.200.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
328 Quận Ninh Kiều Trần Quang Khải Ung Văn Khiêm - Lê Lợi 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
329 Quận Ninh Kiều Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa Bình 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất TM-DV đô thị
330 Quận Ninh Kiều Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường - Cuối đường 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
331 Quận Ninh Kiều Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 16.000.000 - 3.200.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
332 Quận Ninh Kiều Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi - Lê Lợi 30.800.000 - 6.160.000 4.620.000 - Đất TM-DV đô thị
333 Quận Ninh Kiều Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 – khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
334 Quận Ninh Kiều Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
335 Quận Ninh Kiều Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão 12.400.000 - 2.480.000 1.860.000 - Đất TM-DV đô thị
336 Quận Ninh Kiều Trương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền 10.800.000 - 2.160.000 1.620.000 - Đất TM-DV đô thị
337 Quận Ninh Kiều Trương Định Ngô Quyền - Đề Thám 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất TM-DV đô thị
338 Quận Ninh Kiều Trương Định Đề Thám - Lý Tự Trọng 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất TM-DV đô thị
339 Quận Ninh Kiều Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy - Cuối đường 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
340 Quận Ninh Kiều Ung Văn Khiêm Trần Phú - Bờ kè Cái Khế 17.600.000 - 3.520.000 2.640.000 - Đất TM-DV đô thị
341 Quận Ninh Kiều Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 16.000.000 - 3.200.000 2.400.000 - Đất TM-DV đô thị
342 Quận Ninh Kiều Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
343 Quận Ninh Kiều Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy 7.600.000 - 1.520.000 1.140.000 - Đất TM-DV đô thị
344 Quận Ninh Kiều Võ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa Bình 38.400.000 - 7.680.000 5.760.000 - Đất TM-DV đô thị
345 Quận Ninh Kiều Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ 21.200.000 - 4.240.000 3.180.000 - Đất TM-DV đô thị
346 Quận Ninh Kiều Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
347 Quận Ninh Kiều Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân 7.200.000 - 1.440.000 1.080.000 - Đất TM-DV đô thị
348 Quận Ninh Kiều Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
349 Quận Ninh Kiều Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
350 Quận Ninh Kiều Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
351 Quận Ninh Kiều Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) Đường số 5 - Đường số 9 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
352 Quận Ninh Kiều Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng (trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
353 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 10.400.000 - 2.080.000 1.560.000 - Đất TM-DV đô thị
354 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
355 Quận Ninh Kiều Hoàng Quốc Việt Vòng Cung - Quốc lộ 91B 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
356 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 6.800.000 - 1.360.000 1.020.000 - Đất TM-DV đô thị
357 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
358 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Trường Vòng Cung - Cầu Ngã Cái 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
359 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 6.400.000 - 1.280.000 960.000 - Đất TM-DV đô thị
360 Quận Ninh Kiều Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
361 Quận Ninh Kiều Trần Vĩnh Kiết Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ 3.200.000 - 640.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
362 Quận Ninh Kiều Vòng Cung Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm 3.600.000 - 720.000 540.000 - Đất TM-DV đô thị
363 Quận Ninh Kiều Vòng Cung Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất TM-DV đô thị
364 Quận Ninh Kiều Đất thương mại, dịch vụ không tiếp giáp các tuyến đường Khu vực 1 (Tất cả các phường) 1.600.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
365 Quận Ninh Kiều Bà Huyện Thanh Quan Cách Mạng Tháng Tám - Phan Đăng Lưu 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
366 Quận Ninh Kiều Bà Triệu Ngô Gia Tự - Cuối đường 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
367 Quận Ninh Kiều Bế Văn Đàn Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
368 Quận Ninh Kiều Bùi Thị Xuân Phan Đăng Lưu - Đinh Tiên Hoàng 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
369 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Vòng xoay bến xe - Nguyễn Văn Cừ 13.300.000 - 2.660.000 1.995.000 - Đất SX-KD đô thị
370 Quận Ninh Kiều Cách Mạng Tháng Tám Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ, Hẻm 86 Cách Mạng Tháng Tám 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
371 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
372 Quận Ninh Kiều Cao Bá Quát Điện Biên Phủ - Cuối đường 5.390.000 - 1.078.000 808.500 - Đất SX-KD đô thị
373 Quận Ninh Kiều Cao Thắng Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
374 Quận Ninh Kiều Châu Văn Liêm Hai Bà Trưng - Hòa Bình 33.600.000 - 6.720.000 5.040.000 - Đất SX-KD đô thị
375 Quận Ninh Kiều Đề Thám Hòa Bình - Nguyễn Khuyến 18.550.000 - 3.710.000 2.782.500 - Đất SX-KD đô thị
376 Quận Ninh Kiều Đề Thám Nguyễn Khuyến - Huỳnh Cương 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất SX-KD đô thị
377 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Võ Văn Tần - Ngô Đức Kế 10.850.000 - 2.170.000 1.627.500 - Đất SX-KD đô thị
378 Quận Ninh Kiều Điện Biên Phủ Ngô Đức Kế - Cuối đường 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
379 Quận Ninh Kiều Đinh Công Tráng Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
380 Quận Ninh Kiều Đinh Tiên Hoàng Hùng Vương - Cầu Xô Viết Nghệ Tĩnh 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất SX-KD đô thị
381 Quận Ninh Kiều Đoàn Thị Điểm Cách Mạng Tháng Tám - Ngã ba 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
382 Quận Ninh Kiều Đoàn Thị Điểm Ngã ba - Cuối đường 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
383 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Hòa Bình - Châu Văn Liêm 18.550.000 - 3.710.000 2.782.500 - Đất SX-KD đô thị
384 Quận Ninh Kiều Đồng Khởi Châu Văn Liêm - Cuối đường 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
385 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Mậu Thân - Quốc lộ 91B 16.800.000 - 3.360.000 2.520.000 - Đất SX-KD đô thị
386 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Quốc lộ 91B - Cầu Đầu Sấu 12.600.000 - 2.520.000 1.890.000 - Đất SX-KD đô thị
387 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Cầu Đầu Sấu - Chân cầu Cái Răng 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
388 Quận Ninh Kiều Đường 3 tháng 2 Hai bên chân cầu Cái Răng - Sông Cần Thơ 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
389 Quận Ninh Kiều Đường 30 tháng 4 Hòa Bình - Trần Ngọc Quế 30.100.000 - 6.020.000 4.515.000 - Đất SX-KD đô thị
390 Quận Ninh Kiều Đường 30 tháng 4 Trần Ngọc Quế - Đường 3 tháng 2 14.700.000 - 2.940.000 2.205.000 - Đất SX-KD đô thị
391 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 - Rạch Ngỗng 1 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
392 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Hẻm 72 đường Nguyễn Trãi - Cầu Ninh Kiều 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
393 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Khai Luông Cầu Cái Khế - Cầu Nhị Kiều 8.400.000 - 1.680.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
394 Quận Ninh Kiều Đường cặp bờ kè Rạch Ngỗng Đường cặp bờ kè Hồ Bún Xáng - Cầu Rạch Ngỗng 2 4.200.000 - 840.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
395 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ Khu dân cư Quân khu 9 Giáp đường Trần Quang Khải - Lý Hồng Thanh 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
396 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ Vincom Xuân Khánh 10.500.000 - 2.100.000 1.575.000 - Đất SX-KD đô thị
397 Quận Ninh Kiều Đường Sông Hậu và các trục đường quanh Công viên nước Trần Phú - Lê Lợi (Khách sạn Victoria) 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
398 Quận Ninh Kiều Đường vào Công an quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
399 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nhà hàng Ninh Kiều - Nguyễn An Ninh 33.600.000 - 6.720.000 5.040.000 - Đất SX-KD đô thị
400 Quận Ninh Kiều Hai Bà Trưng Nguyễn An Ninh - Nguyễn Thị Minh Khai 14.700.000 - 2.940.000 2.205.000 - Đất SX-KD đô thị
401 Quận Ninh Kiều Hải Thượng Lãn Ông Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
402 Quận Ninh Kiều Hậu Giang Quốc lộ 1 - Cuối đường 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
403 Quận Ninh Kiều Hồ Tùng Mậu Trần Phú - Trần Văn Khéo 19.250.000 - 3.850.000 2.887.500 - Đất SX-KD đô thị
404 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bùi Thị Xuân 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
405 Quận Ninh Kiều Hồ Xuân Hương Hùng Vương - Bà Huyện Thanh Quan 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
406 Quận Ninh Kiều Hòa Bình Nguyễn Trãi - Đường 30 tháng 4 46.800.000 - 9.360.000 7.020.000 - Đất SX-KD đô thị
407 Quận Ninh Kiều Hoàng Văn Thụ Nguyễn Trãi - Trần Hưng Đạo 14.000.000 - 2.800.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
408 Quận Ninh Kiều Hùng Vương Cầu Nhị Kiều - Vòng xoay bến xe 19.250.000 - 3.850.000 2.887.500 - Đất SX-KD đô thị
409 Quận Ninh Kiều Huỳnh Cương Hoàng Văn Thụ - quanh hồ Xáng Thổi - Hoàng Văn Thụ 12.320.000 - 2.464.000 1.848.000 - Đất SX-KD đô thị
410 Quận Ninh Kiều Huỳnh Thúc Kháng Trần Hưng Đạo - Mậu Thân 12.320.000 - 2.464.000 1.848.000 - Đất SX-KD đô thị
411 Quận Ninh Kiều Lê Anh Xuân (Hẻm 132 - đường Hùng Vương) Cầu Nhị Kiều - Cầu Rạch Ngỗng 1 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
412 Quận Ninh Kiều Lê Bình Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
413 Quận Ninh Kiều Lê Chân (Đường A2 - khu dân cư 91B) Đường số 39 - Đường số 23 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
414 Quận Ninh Kiều Lê Lai Các đoạn trải nhựa, giáp Phan Văn Trị 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
415 Quận Ninh Kiều Lê Lợi Trần Phú - Trần Văn Khéo 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
416 Quận Ninh Kiều Lê Lợi Trần Văn Khéo - Khách sạn Victoria 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
417 Quận Ninh Kiều Lê Thánh Tôn Nguyễn Thái Học - Ngô Quyền 23.100.000 - 4.620.000 3.465.000 - Đất SX-KD đô thị
418 Quận Ninh Kiều Lương Định Của Trần Văn Khéo - Cuối đường 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
419 Quận Ninh Kiều Lý Chính Thắng (Trục chính - Khu chung cư đường 03 tháng 02) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Linh 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
420 Quận Ninh Kiều Lý Hồng Thanh Từ khu chung cư - Bờ kè Cái Khế 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
421 Quận Ninh Kiều Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Ngô Gia Tự 18.550.000 - 3.710.000 2.782.500 - Đất SX-KD đô thị
422 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Trần Hưng Đạo - Trường ĐH Cần Thơ (khu III) 33.600.000 - 6.720.000 5.040.000 - Đất SX-KD đô thị
423 Quận Ninh Kiều Lý Tự Trọng Ngã ba công viên Lưu Hữu Phước - Hòa Bình 21.000.000 - 4.200.000 3.150.000 - Đất SX-KD đô thị
424 Quận Ninh Kiều Mạc Đĩnh Chi Trương Định - Cuối đường 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
425 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Bần) Mậu Thân - Đường 03 tháng 02 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
426 Quận Ninh Kiều Mạc Thiên Tích (Đường cặp rạch Tham Tướng) Sông Cần Thơ - Mậu Thân 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
427 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Tầm Vu - Đường 30 tháng 4 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
428 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo 22.400.000 - 4.480.000 3.360.000 - Đất SX-KD đô thị
429 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Trần Hưng Đạo - Chân cầu Rạch Ngỗng 1 19.250.000 - 3.850.000 2.887.500 - Đất SX-KD đô thị
430 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Hai bên chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Rạch Cái Khế 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
431 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Chân cầu Rạch Ngỗng 1 - Nguyễn Văn Cừ 14.700.000 - 2.940.000 2.205.000 - Đất SX-KD đô thị
432 Quận Ninh Kiều Mậu Thân Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
433 Quận Ninh Kiều Nam Kỳ Khởi Nghĩa Phan Đình Phùng - Hòa Bình 24.850.000 - 4.970.000 3.727.500 - Đất SX-KD đô thị
434 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 16.450.000 - 3.290.000 2.467.500 - Đất SX-KD đô thị
435 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Phan Đình Phùng - Điện Biên Phủ 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
436 Quận Ninh Kiều Ngô Đức Kế Điện Biên Phủ - Đồng Khởi 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
437 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi 23.100.000 - 4.620.000 3.465.000 - Đất SX-KD đô thị
438 Quận Ninh Kiều Ngô Gia Tự Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
439 Quận Ninh Kiều Ngô Hữu Hạnh Hòa Bình - Trương Định 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
440 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Bờ sông Cần Thơ - Hòa Bình 26.950.000 - 5.390.000 4.042.500 - Đất SX-KD đô thị
441 Quận Ninh Kiều Ngô Quyền Hòa Bình - Trương Định 23.100.000 - 4.620.000 3.465.000 - Đất SX-KD đô thị
442 Quận Ninh Kiều Ngô Sĩ Liên (Đường số 01 – khu dân cư Metro) Nguyễn Văn Linh - Đường số 03 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
443 Quận Ninh Kiều Ngô Thì Nhậm (Trục phụ khu dân cư Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
444 Quận Ninh Kiều Ngô Văn Sở Hòa Bình - Phan Đình Phùng 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
445 Quận Ninh Kiều Nguyễn An Ninh Hai Bà Trưng - Hòa Bình 33.600.000 - 6.720.000 5.040.000 - Đất SX-KD đô thị
446 Quận Ninh Kiều Nguyễn Bình Lê Lợi - Ung Văn Khiêm 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
447 Quận Ninh Kiều Nguyễn Bỉnh Khiêm Nguyễn Trãi - Nguyễn Đức Cảnh 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
448 Quận Ninh Kiều Nguyễn Cư Trinh Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
449 Quận Ninh Kiều Nguyễn Du Châu Văn Liêm - Ngô Đức Kế 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
450 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đệ (Vành đai Phi trường) Cách Mạng Tháng Tám - Võ Văn Kiệt 8.750.000 - 1.750.000 1.312.500 - Đất SX-KD đô thị
451 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đình Chiểu Nguyễn Trãi - Ngô Hữu Hạnh 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
452 Quận Ninh Kiều Nguyễn Đức Cảnh Trần Phú - Trần Văn Khéo 19.250.000 - 3.850.000 2.887.500 - Đất SX-KD đô thị
453 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hiền (Đường Số 1, Khu dân cư 91B) Nguyễn Văn Linh - Cuối đường 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
454 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hữu Cầu (Đường số 17 - trục chính khu dân cư Hoàn Mỹ) Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
455 Quận Ninh Kiều Nguyễn Hữu Trí (Đường Số 5, Khu dân cư Vạn Phát) Nguyễn Văn Cừ - Đường Số 7, Khu dân cư Vạn Phát 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
456 Quận Ninh Kiều Nguyễn Khuyến Ngô Quyền - Đề Thám 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
457 Quận Ninh Kiều Nguyễn Minh Quang (Đường số 24 - khu dân cư Thới Nhựt 1) Ngô Thì Nhậm - Trần Bạch Đằng 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
458 Quận Ninh Kiều Nguyễn Ngọc Trai Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
459 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thái Học Hai Bà Trưng - Hòa Bình 33.600.000 - 6.720.000 5.040.000 - Đất SX-KD đô thị
460 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thần Hiến Lý Tự Trọng - Cuối đường 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
461 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thị Minh Khai Phan Đình Phùng - Cầu Quang Trung 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
462 Quận Ninh Kiều Nguyễn Thị Minh Khai Cầu Quang Trung - Hết đường 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
463 Quận Ninh Kiều Nguyễn Trãi Hòa Bình - Vòng xoay Bến xe 35.000.000 - 7.000.000 5.250.000 - Đất SX-KD đô thị
464 Quận Ninh Kiều Nguyễn Tri Phương Nguyễn Văn Cừ - Cuối đường 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
465 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Cầu Rạch Ngỗng 2 14.000.000 - 2.800.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
466 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cầu Rạch Ngỗng 2 - Cầu Cái Sơn 2 10.500.000 - 2.100.000 1.575.000 - Đất SX-KD đô thị
467 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cách Mạng Tháng Tám - Chân cầu Cồn Khương 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
468 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Chân cầu Cồn Khương - Rạch Khai Luông (đường hai bên chân cầu) 4.200.000 - 840.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
469 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ Cầu Cồn Khương - Sông Hậu 4.200.000 - 840.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
470 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Trỗi Khu nội bộ Mậu Thân 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
471 Quận Ninh Kiều Nguyễn Việt Hồng Phan Văn Trị - Mậu Thân 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
472 Quận Ninh Kiều Phạm Công Trứ (Đường Số 2, Khu dân cư Vạn Phát) Trần Văn Giàu - Cuối đường 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
473 Quận Ninh Kiều Phạm Hồng Thái Hòa Bình - Lý Thường Kiệt 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
474 Quận Ninh Kiều Phạm Ngọc Thạch Trần Văn Khéo - Cuối đường 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
475 Quận Ninh Kiều Phạm Ngũ Lão Cách Mạng Tháng Tám - Hẻm 85 10.850.000 - 2.170.000 1.627.500 - Đất SX-KD đô thị
476 Quận Ninh Kiều Phạm Ngũ Lão Hẻm 85 - Phần còn lại 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
477 Quận Ninh Kiều Phạm Thế Hiển (Đường 11A, Khu dân cư Nâng cấp đô thị) Đường số 24 - Cuối đường 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
478 Quận Ninh Kiều Phan Bội Châu Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 18.550.000 - 3.710.000 2.782.500 - Đất SX-KD đô thị
479 Quận Ninh Kiều Phan Chu Trinh Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 18.550.000 - 3.710.000 2.782.500 - Đất SX-KD đô thị
480 Quận Ninh Kiều Phan Đăng Lưu Bùi Thị Xuân - Bà Huyện Thanh Quan 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
481 Quận Ninh Kiều Phan Đình Phùng Hòa Bình - Ngô Đức Kế 26.950.000 - 5.390.000 4.042.500 - Đất SX-KD đô thị
482 Quận Ninh Kiều Phan Đình Phùng Ngô Đức Kế - Nguyễn Thị Minh Khai 19.250.000 - 3.850.000 2.887.500 - Đất SX-KD đô thị
483 Quận Ninh Kiều Phan Huy Chú (Trục phụ KDC Thới Nhựt 1) Suốt tuyến 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
484 Quận Ninh Kiều Phan Văn Trị Trường ĐH Cần Thơ (khu III) - Đường 30 tháng 4 21.000.000 - 4.200.000 3.150.000 - Đất SX-KD đô thị
485 Quận Ninh Kiều Quản Trọng Hoàng Đường 3 tháng 2 - Tập thể Tỉnh ủy (cũ) 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
486 Quận Ninh Kiều Quang Trung Đường 30 tháng 4 - Hẻm 33 và 50 dưới dốc cầu Quang Trung 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
487 Quận Ninh Kiều Quang Trung Hẻm 33 và 50 - Nguyễn Thị Minh Khai 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
488 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Chân cầu Hưng Lợi - Nguyễn Văn Cừ 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
489 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Hai bên chân cầu Hưng Lợi - Sông Cần Thơ 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
490 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Nguyễn Thị Minh Khai - Thành đội 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
491 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Thành đội - Trần Ngọc Quế 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
492 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Trần Ngọc Quế - Cầu kinh mương lộ 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
493 Quận Ninh Kiều Tầm Vu Cầu kinh mương lộ - Cuối đường 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
494 Quận Ninh Kiều Tân Trào Phan Đình Phùng - Hai Bà Trưng 19.250.000 - 3.850.000 2.887.500 - Đất SX-KD đô thị
495 Quận Ninh Kiều Tô Hiến Thành Trần Bạch Đằng - Đường Số 6, KDC Thới Nhựt 2 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
496 Quận Ninh Kiều Tôn Thất Tùng Suốt tuyến 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
497 Quận Ninh Kiều Thủ Khoa Huân Hai Bà Trưng - Phan Đình Phùng 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
498 Quận Ninh Kiều Trần Bạch Đằng (Trục chính Khu dân cư Nâng cấp Đô thị) Suốt tuyến 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
499 Quận Ninh Kiều Trần Bình Trọng Lý Tự Trọng - Trần Hưng Đạo 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
500 Quận Ninh Kiều Trần Đại Nghĩa Trần Văn Khéo đến cuối đường 11.550.000 - 2.310.000 1.732.500 - Đất SX-KD đô thị
501 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 9.100.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
502 Quận Ninh Kiều Trần Hưng Đạo Cầu Nhị Kiều - Mậu Thân 28.000.000 - 5.600.000 4.200.000 - Đất SX-KD đô thị
503 Quận Ninh Kiều Trần Minh Sơn (Đường số 04 - khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ) Nguyễn Tri Phương - Đường số 05 – khu tái định cư Đại học Y Dược Cần Thơ 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
504 Quận Ninh Kiều Trần Nam Phú (Lộ Ngân Hàng) Nguyễn Văn Cừ - đường cặp hồ Bún Xáng 5.950.000 - 1.190.000 892.500 - Đất SX-KD đô thị
505 Quận Ninh Kiều Trần Ngọc Quế Đường 3 tháng 2 - Đường 30 tháng 4 14.000.000 - 2.800.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
506 Quận Ninh Kiều Trần Ngọc Quế Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
507 Quận Ninh Kiều Trần Phú Nguyễn Trãi - Lê Lợi 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
508 Quận Ninh Kiều Trần Phú Lê Lợi - Hai bến phà Cần Thơ 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
509 Quận Ninh Kiều Trần Quang Khải Nguyễn Trãi - Ung Văn Khiêm 14.000.000 - 2.800.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
510 Quận Ninh Kiều Trần Quang Khải Ung Văn Khiêm - Lê Lợi 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
511 Quận Ninh Kiều Trần Quốc Toản Hai Bà Trưng - Hòa Bình 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
512 Quận Ninh Kiều Trần Văn Giàu (đường Khu dân cư Linh Thành) Đầu đường - Cuối đường 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
513 Quận Ninh Kiều Trần Văn Hoài Đường 30 tháng 4 - Đường 3 tháng 2 14.000.000 - 2.800.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
514 Quận Ninh Kiều Trần Văn Khéo Nguyễn Trãi - Lê Lợi 26.950.000 - 5.390.000 4.042.500 - Đất SX-KD đô thị
515 Quận Ninh Kiều Trần Văn Long (Đường số 02 - khu dân cư Thới Nhựt 2) Đường số 05 - khu dân cư Thới Nhựt 2 - Đường cặp rạch Bà Bộ 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
516 Quận Ninh Kiều Trần Văn Ơn Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 3.850.000 - 770.000 577.500 - Đất SX-KD đô thị
517 Quận Ninh Kiều Trần Việt Châu Nguyễn Văn Cừ - Phạm Ngũ Lão 10.850.000 - 2.170.000 1.627.500 - Đất SX-KD đô thị
518 Quận Ninh Kiều Trương Định Ngô Hữu Hạnh - Ngô Quyền 9.450.000 - 1.890.000 1.417.500 - Đất SX-KD đô thị
519 Quận Ninh Kiều Trương Định Ngô Quyền - Đề Thám 4.900.000 - 980.000 735.000 - Đất SX-KD đô thị
520 Quận Ninh Kiều Trương Định Đề Thám - Lý Tự Trọng 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất SX-KD đô thị
521 Quận Ninh Kiều Tú Xương (đường Số 6, Khu dân cư Hồng Phát) Xuân Thủy - Cuối đường 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
522 Quận Ninh Kiều Ung Văn Khiêm Trần Phú - Bờ kè Cái Khế 15.400.000 - 3.080.000 2.310.000 - Đất SX-KD đô thị
523 Quận Ninh Kiều Võ Thị Sáu Nguyễn Trãi - Ngô Quyền 14.000.000 - 2.800.000 2.100.000 - Đất SX-KD đô thị
524 Quận Ninh Kiều Võ Trường Toản Nguyễn Văn Cừ - Nguyễn Đệ 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
525 Quận Ninh Kiều Võ Văn Kiệt Nguyễn Văn Cừ - Ranh quận Bình Thủy 6.650.000 - 1.330.000 997.500 - Đất SX-KD đô thị
526 Quận Ninh Kiều Võ Văn Tần Hai Bà Trưng - Hòa Bình 33.600.000 - 6.720.000 5.040.000 - Đất SX-KD đô thị
527 Quận Ninh Kiều Xô Viết Nghệ Tĩnh Hòa Bình - Hoàng Văn Thụ 18.550.000 - 3.710.000 2.782.500 - Đất SX-KD đô thị
528 Quận Ninh Kiều Xuân Thủy (đường Số 7 và đường Số 15, Khu dân cư Hồng Phát) Nguyễn Văn Cừ - Hoàng Quốc Việt 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
529 Quận Ninh Kiều Yết Kiêu (Hai bên đường cặp Rạch Sơn) Phạm Ngũ Lão - Lê Anh Xuân 6.300.000 - 1.260.000 945.000 - Đất SX-KD đô thị
530 Quận Ninh Kiều Lê Văn Thuấn (Hẻm 132, Đường 3 tháng 2) Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất SX-KD đô thị
531 Quận Ninh Kiều Nam Cao (Đường B12 - khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
532 Quận Ninh Kiều Ngô Tất Tố (Đường B26 - Khu dân cư 91B) Lê Chân - Đường A3 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
533 Quận Ninh Kiều Chu Văn An (Đường số 4 - Khu tái định cư Thới Nhựt 2) Đường số 5 - Đường số 9 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
534 Quận Ninh Kiều Đường nối Quốc lộ 91B với Đường cặp kè hồ Bún Xáng (trừ các tuyến đường thuộc Khu nhà ở cán bộ giáo viên Đại học Cần Thơ) Quốc lộ 91B - Đường cặp bờ kè hồ Bún Xáng 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
535 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 30 tháng 4 - Đường 03 tháng 02 9.100.000 - 1.820.000 1.365.000 - Đất SX-KD đô thị
536 Quận Ninh Kiều Trần Hoàng Na (Tên theo dự án được phê duyệt) Đường 03 tháng 02 - Nguyễn Văn Cừ 7.000.000 - 1.400.000 1.050.000 - Đất SX-KD đô thị
537 Quận Ninh Kiều Hoàng Quốc Việt Vòng Cung - Quốc lộ 91B 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
538 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính trong thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 5.950.000 - 1.190.000 892.500 - Đất SX-KD đô thị
539 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Cừ (Dự án khai thác quỹ đất, tính ngoài thâm hậu 50m) Cầu Cái Sơn 2 - Giáp ranh quận Bình Thủy, huyện Phong Điền 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
540 Quận Ninh Kiều Nguyễn Văn Trường Vòng Cung - Cầu Ngã Cái 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
541 Quận Ninh Kiều Quốc lộ 91B (Nguyễn Văn Linh) Nguyễn Văn Cừ - Rạch Bà Bộ (hết ranh quận Ninh Kiều) 5.600.000 - 1.120.000 840.000 - Đất SX-KD đô thị
542 Quận Ninh Kiều Trần Vĩnh Kiết Đường 3 tháng 2 - Cầu Ngã Cạy 3.500.000 - 700.000 525.000 - Đất SX-KD đô thị
543 Quận Ninh Kiều Trần Vĩnh Kiết Cầu Ngã Cạy - Nguyễn Văn Cừ 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất SX-KD đô thị
544 Quận Ninh Kiều Vòng Cung Cầu Cái Răng - Cầu Rau Răm 3.150.000 - 630.000 472.500 - Đất SX-KD đô thị
545 Quận Ninh Kiều Vòng Cung Cầu Rau Răm - Ranh huyện Phong Điền 2.450.000 - 490.000 367.500 - Đất SX-KD đô thị
546 Quận Ninh Kiều Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không tiếp giáp các tuyến đường, trục đường giao thông, các hẻm và trong các khu dân cư, khu tái định cư Khu vực 1 (Tất cả các phường) 1.400.000 - 280.000 240.000 - Đất SX-KD đô thị
547 Quận Ninh Kiều Quận Ninh Kiều 162.000 - - - - Đất trồng lúa
548 Quận Ninh Kiều Quận Ninh Kiều 162.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
549 Quận Ninh Kiều Quận Ninh Kiều 162.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
550 Quận Ninh Kiều Quận Ninh Kiều 250.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
551 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính - 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
552 Quận Ninh Kiều Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu - 3.000.000 - - - Đất ở đô thị
553 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
554 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư - 5.500.000 - - - Đất ở đô thị
555 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
556 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính - 8.000.000 - - - Đất ở đô thị
557 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
558 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 - Hết đường trải nhựa - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
559 Quận Ninh Kiều Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính - 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
560 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
561 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
562 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Hết đường trải nhựa - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
563 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ - 5.500.000 - - - Đất ở đô thị
564 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
565 Quận Ninh Kiều Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
566 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
567 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
568 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục phụ - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
569 Quận Ninh Kiều Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
570 Quận Ninh Kiều Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục phụ - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
571 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) - 11.000.000 - - - Đất ở đô thị
572 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ - 4.000.000 - - - Đất ở đô thị
573 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 - Ngã ba hẻm - 9.500.000 - - - Đất ở đô thị
574 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Trần Khánh Dư Các trục chính còn lại - 8.500.000 - - - Đất ở đô thị
575 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính - 5.500.000 - - - Đất ở đô thị
576 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục phụ - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
577 Quận Ninh Kiều Khu đô thị mới An Bình Toàn khu - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
578 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu - 2.500.000 - - - Đất ở đô thị
579 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu - 3.000.000 - - - Đất ở đô thị
580 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
581 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
582 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Các trục đường còn lại - 3.500.000 - - - Đất ở đô thị
583 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
584 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục phụ - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
585 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính - 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
586 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục phụ - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
587 Quận Ninh Kiều Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
588 Quận Ninh Kiều Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
589 Quận Ninh Kiều Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 7.000.000 - - - Đất ở đô thị
590 Quận Ninh Kiều Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh - 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
591 Quận Ninh Kiều Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Việt Hồng - 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
592 Quận Ninh Kiều Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na - 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
593 Quận Ninh Kiều Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu - 5.000.000 - - - Đất ở đô thị
594 Quận Ninh Kiều Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương - Hết trục đường chính - 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
595 Quận Ninh Kiều Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Đề Thám - 11.000.000 - - - Đất ở đô thị
596 Quận Ninh Kiều Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân - Hết đoạn trải nhựa - 8.000.000 - - - Đất ở đô thị
597 Quận Ninh Kiều Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm - 5.500.000 - - - Đất ở đô thị
598 Quận Ninh Kiều Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai - 5.500.000 - - - Đất ở đô thị
599 Quận Ninh Kiều Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa - 9.000.000 - - - Đất ở đô thị
600 Quận Ninh Kiều Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa - 8.000.000 - - - Đất ở đô thị
601 Quận Ninh Kiều Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
602 Quận Ninh Kiều Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa -7.000.000 - - - Đất ở đô thị
603 Quận Ninh Kiều Hẻm 50, Quang Trung - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
604 Quận Ninh Kiều Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B - Khu dân cư 178 - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
605 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính - 8.000.000 - - - Đất ở đô thị
606 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 4.500.000 - - - Đất ở đô thị
607 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính - 7.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
608 Quận Ninh Kiều Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu - 2.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
609 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
610 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư - 4.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
611 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
612 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính - 6.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
613 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
614 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 - Hết đường trải nhựa - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
615 Quận Ninh Kiều Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính - 7.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
616 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
617 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
618 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Hết đường trải nhựa - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
619 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ - 4.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
620 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Cái Sơn - Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
621 Quận Ninh Kiều Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
622 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
623 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục chính - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
624 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hồng Phát (trừ các trục đường đã đặt tên và có giá cụ thể trong bảng giá đất) Trục phụ - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
625 Quận Ninh Kiều Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
626 Quận Ninh Kiều Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục phụ - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
627 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) - 8.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
628 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ - 3.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
629 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 - Ngã ba hẻm - 7.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
630 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Trần Khánh Dư Các trục chính còn lại - 6.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
631 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính - 4.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
632 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục phụ - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
633 Quận Ninh Kiều Khu đô thị mới An Bình Toàn khu - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
634 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu - 2.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
635 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu - 2.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
636 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
637 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
638 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt - Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Các trục đường còn lại - 2.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
639 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
640 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục phụ - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
641 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính - 7.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
642 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục phụ - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
643 Quận Ninh Kiều Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
644 Quận Ninh Kiều Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 4.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
645 Quận Ninh Kiều Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
646 Quận Ninh Kiều Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 03 tháng 02 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh - 4.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
647 Quận Ninh Kiều Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Việt Hồng - 7.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
648 Quận Ninh Kiều Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na - 4.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
649 Quận Ninh Kiều Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu - 4.000.000 - - - Đất TM-DV đô thị
650 Quận Ninh Kiều Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương - Hết trục đường chính - 7.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
651 Quận Ninh Kiều Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Đề Thám - 8.800.000 - - - Đất TM-DV đô thị
652 Quận Ninh Kiều Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân - Hết đoạn trải nhựa - 6.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
653 Quận Ninh Kiều Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm - 4.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
654 Quận Ninh Kiều Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai - 4.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
655 Quận Ninh Kiều Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa - 7.200.000 - - - Đất TM-DV đô thị
656 Quận Ninh Kiều Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa - 6.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
657 Quận Ninh Kiều Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
658 Quận Ninh Kiều Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa - 5.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
659 Quận Ninh Kiều Hẻm 50, Quang Trung - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
660 Quận Ninh Kiều Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B - Khu dân cư 178 - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
661 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính - 6.400.000 - - - Đất TM-DV đô thị
662 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 3.600.000 - - - Đất TM-DV đô thị
663 Quận Ninh Kiều Đường nội bộ khu TT Cty Cấp thoát nước, khu công viên cây xanh (cũ) Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính - 6.300.000 - - - Đất SX-KD đô thị
664 Quận Ninh Kiều Khu chung cư C Mậu Thân Toàn khu - 2.100.000 - - - Đất SX-KD đô thị
665 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Cơ Khí Toàn khu - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
666 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục đường chính dẫn vào Khu chung cư A, B, C, D do Nhà nước đầu tư - 3.850.000 - - - Đất SX-KD đô thị
667 Quận Ninh Kiều Khu chung cư Đường 3 tháng 2 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
668 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) Trừ các tuyến đường đã đặt tên – Trục chính - 5.600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
669 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B (giai đoạn I, tính từ Quốc lộ 91B - Trần Hoàng Na dự mở) Trừ các tuyến đường đã đặt tên – Trục phụ - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
670 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 148, Đường 3 tháng 2 Từ Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
671 Quận Ninh Kiều Khu dân cư (kế Chi cục Thú y) 30 tháng 4 Các trục đường chính - 6.300.000 - - - Đất SX-KD đô thị
672 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 243, Đường 30 tháng 4 Các trục đường chính - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
673 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 274, Đường 30 tháng 4 Đường nội bộ - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
674 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91/23, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Hết đoạn trải nhựa - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
675 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Búng Xáng Đường nội bộ - 3.850.000 - - - Đất SX-KD đô thị
676 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Cái Sơn – Hàng Bàng (Khu B) Phần mở rộng - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
677 Quận Ninh Kiều Khu dân cư dự án Nâng cấp đô thị Các đường còn lại - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
678 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hàng Bàng Toàn khu - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
679 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hồng Phát Trục chính - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
680 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Hồng Phát Trục phụ - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
681 Quận Ninh Kiều Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục chính - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
682 Quận Ninh Kiều Khu dân cư MeTro Cash (trừ đường số 01) Trục phụ - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
683 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Miền Tây - Cần Đô Các trục đường còn lại (Suốt tuyến) - 7.700.000 - - - Đất SX-KD đô thị
684 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Phước Kiến, đường Tầm Vu Đường nội bộ - 2.800.000 - - - Đất SX-KD đô thị
685 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Trần Khánh Dư Đường 30 tháng 4 - Ngã ba hẻm - 6.650.000 - - - Đất SX-KD đô thị
686 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Trần Khánh Dư Các trục chính còn lại - 5.950.000 - - - Đất SX-KD đô thị
687 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục chính - 3.850.000 - - - Đất SX-KD đô thị
688 Quận Ninh Kiều Khu dân cư Vạn Phát (Giai đoạn 1); Hoàn Mỹ (trừ trục đường chính), phường Cái Khế Trục phụ - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
689 Quận Ninh Kiều Khu đô thị mới An Bình Toàn khu - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
690 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Đường tỉnh 923 Toàn khu - 1.750.000 - - - Đất SX-KD đô thị
691 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư rạch Ngã Ngay (phường An Bình) Toàn khu - 2.100.000 - - - Đất SX-KD đô thị
692 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt 2 (giai đoạn 1 và 2) Toàn khu - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
693 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Phần tiếp giáp đường Trần Bạch Đằng - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
694 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Thới Nhựt – Lô 1A (Công ty Hồng Quang làm chủ đầu tư) Các trục đường còn lại - 2.450.000 - - - Đất SX-KD đô thị
695 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục chính - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
696 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư trường Đại học Y dược (giai đoạn 1) Trục phụ - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
697 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục chính - 6.300.000 - - - Đất SX-KD đô thị
698 Quận Ninh Kiều Khu tái định cư Trường Tiểu học Cái Khế Trục phụ - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
699 Quận Ninh Kiều Hẻm 86, Cách Mạng Tháng Tám Suốt tuyến - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
700 Quận Ninh Kiều Hẻm 12, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 3.500.000 - - - Đất SX-KD đô thị
701 Quận Ninh Kiều Hẻm 51, Đường 3 tháng 2 Đường 3 tháng 2 - Hết đoạn trải nhựa - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
702 Quận Ninh Kiều Hẻm 132, Đường 3 tháng 2 Đường 03 tháng 02 - Nhánh hẻm 25, đường Nguyễn Văn Linh - 3.500.000 - - - Đất SX-KD đô thị
703 Quận Ninh Kiều Hẻm 108, Đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Việt Hồng - 6.300.000 - - - Đất SX-KD đô thị
704 Quận Ninh Kiều Hẻm 483, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Hẻm 17, đường Trần Hoàng Na - 3.500.000 - - - Đất SX-KD đô thị
705 Quận Ninh Kiều Hẻm 577, đường 30 tháng 4 Đường 30 tháng 4 - Tầm Vu - 3.500.000 - - - Đất SX-KD đô thị
706 Quận Ninh Kiều Hẻm 54, Hùng Vương Hùng Vương - Hết trục đường chính - 6.300.000 - - - Đất SX-KD đô thị
707 Quận Ninh Kiều Hẻm 14; hẻm 86, Lý Tự Trọng Lý Tự Trọng - Đề Thám - 7.700.000 - - - Đất SX-KD đô thị
708 Quận Ninh Kiều Hẻm 95, Mậu Thân Mậu Thân - Hết đoạn trải nhựa - 5.600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
709 Quận Ninh Kiều Hẻm 72B, Nguyễn Thị Minh Khai Nguyễn Thị Minh Khai - Cuối hẻm - 3.850.000 - - - Đất SX-KD đô thị
710 Quận Ninh Kiều Hẻm 88, Nguyễn Thị Minh Khai - 3.850.000 - - - Đất SX-KD đô thị
711 Quận Ninh Kiều Hẻm 93, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa - 6.300.000 - - - Đất SX-KD đô thị
712 Quận Ninh Kiều Hẻm 218, Trần Hưng Đạo Trần Hưng Đạo - Hết đoạn trải nhựa - 5.600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
713 Quận Ninh Kiều Hẻm 38, Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa và hệ thống chiếu sáng - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
714 Quận Ninh Kiều Hẻm 54, Trần Việt Châu Trần Việt Châu - Hết đoạn trải nhựa - 4.900.000 - - - Đất SX-KD đô thị
715 Quận Ninh Kiều Hẻm 50, Quang Trung - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
716 Quận Ninh Kiều Hẻm vào khu dân cư 178 Quốc lộ 91B - Khu dân cư 178 - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị
717 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục chính - 5.600.000 - - - Đất SX-KD đô thị
718 Quận Ninh Kiều Khu dân cư 91B - Giai đoạn 3 (trừ các tuyến đường đã đặt tên) Trục phụ - 3.150.000 - - - Đất SX-KD đô thị