Tính lãi suất ngân hàng
Thanh toán kỳ đầu:
Tổng tiền lãi:
Tổng tiền phải trả:
| Kỳ (tháng) | Gốc | Lãi | Thanh toán | Dư nợ |
|---|
Hướng dẫn sử dụng và công thức tính lãi – Lãi suất cố định & lãi suất thả nổi
Công cụ tính lãi suất ngân hàng gồm 2 tab: Lãi suất cố định và Lãi suất thả nổi, hỗ trợ nhiều hình thức vay thực tế trong ngân hàng và tín dụng cá nhân. Dưới đây là hướng dẫn sử dụng chi tiết và công thức tính lãi cho từng loại hình vay.
I. Hướng dẫn sử dụng công cụ
1. Tab “Lãi suất cố định”
- Nhập Số tiền vay (VND) – ký hiệu là
P. - Nhập Lãi suất cố định (%/năm) – ví dụ 10%/năm nhập
10. - Nhập Thời gian vay (tháng) – ký hiệu
N(tổng số tháng). - Chọn Loại hình vay:
- Trả góp đều (gốc + lãi cố định) – kiểu annuity, trả đều mỗi tháng.
- Dư nợ giảm dần (gốc cố định) – gốc trả cố định, lãi giảm dần.
- Trả lãi hàng tháng, gốc cuối kỳ – chỉ trả lãi mỗi tháng, gốc trả 1 lần cuối.
- Trả lãi hàng tháng, gốc trả theo quý – lãi tháng, gốc 3 tháng trả 1 lần.
- Bấm “Tính lãi” – hệ thống hiển thị:
- Tổng quan: Kỳ thanh toán đầu, tổng lãi, tổng số tiền phải trả.
- Bảng chi tiết từng tháng: Gốc, Lãi, Tổng thanh toán, Dư nợ còn lại.
2. Tab “Lãi suất thả nổi”
- Nhập Số tiền vay (VND) –
P. - Nhập Thời gian vay và chọn Đơn vị thời gian:
- Nếu chọn “Tháng” → tổng số tháng vay là giá trị nhập.
- Nếu chọn “Năm” →
N = số_năm × 12.
- Nhập Lãi suất ban đầu (%/năm) –
r₀. - Nhập Chu kỳ điều chỉnh (tháng) – ví dụ 3, 6, 12…
- Nhập Biến động mỗi chu kỳ (%/năm) –
Δr:- Ví dụ: nhập
0.5nghĩa là mỗi chu kỳ lãi suất tăng 0,5%/năm. - Nhập
-0.5nghĩa là mỗi chu kỳ lãi suất giảm 0,5%/năm.
- Ví dụ: nhập
- Chọn Kiểu tính:
- Dư nợ giảm dần (gốc cố định, lãi biến động)
- Lãi trả đều + gốc cố định
- Bấm “Tính lãi thả nổi” để xem bảng chi tiết.
II. Công thức tính lãi – Lãi suất cố định
Ký hiệu chung:
P– Số tiền vay ban đầu.N– Tổng số tháng vay.r– Lãi suất tháng (nếu nhập lãi suất theo nămr_year, thìr = r_year / 12 / 100).i– Tháng thứi.
1. Trả góp đều (gốc + lãi cố định – Annuity)
Đặc điểm: Tổng tiền trả mỗi tháng cố định, gốc tăng dần, lãi giảm dần.
Công thức:
- Tiền trả hàng tháng:
TP_tháng = P × r / (1 − (1 + r)−N) - Tháng
i:Lãi_i = Dư_nợ_(i−1) × rGốc_i = TP_tháng − Lãi_iDư_nợ_i = Dư_nợ_(i−1) − Gốc_i
2. Dư nợ giảm dần (gốc cố định)
Đặc điểm: Mỗi tháng trả gốc cố định, lãi tính trên dư nợ còn lại, tổng tiền trả giảm dần.
Công thức:
Gốc_tháng = P / N(cố định).- Tháng
i:Lãi_i = Dư_nợ_(i−1) × rTP_i = Gốc_tháng + Lãi_iDư_nợ_i = Dư_nợ_(i−1) − Gốc_tháng
3. Trả lãi hàng tháng, gốc cuối kỳ
Đặc điểm: Mỗi tháng chỉ trả lãi, đến tháng cuối trả luôn toàn bộ gốc.
Công thức:
- Lãi mỗi tháng (nếu lãi suất theo năm
r_year):Lãi_tháng = P × rvớir = r_year / 12 / 100 - Tháng 1 → tháng N−1:
Gốc_i = 0,Lãi_i = Lãi_tháng,TP_i = Lãi_tháng,Dư_nợ_i = P. - Tháng N:
Gốc_N = P,Lãi_N = Lãi_tháng,TP_N = P + Lãi_tháng,Dư_nợ_N = 0.
4. Trả lãi hàng tháng, gốc trả theo quý
Đặc điểm: Mỗi tháng trả lãi, 3 tháng/lần trả thêm một phần gốc; dư nợ giảm theo quý.
Công thức:
- Số quý:
Số_quý = N / 3(giả sử N chia hết cho 3). - Gốc trả mỗi quý:
Gốc_quý = P / Số_quý - Tháng
i:Lãi_i = Dư_nợ_(i−1) × r
Nếuilà cuối quý (3, 6, 9, …) thì:Gốc_i = Gốc_quý,TP_i = Gốc_quý + Lãi_i,Dư_nợ_i = Dư_nợ_(i−1) − Gốc_quý.
Nếuikhông phải cuối quý:Gốc_i = 0,TP_i = Lãi_i,Dư_nợ_i = Dư_nợ_(i−1).
III. Công thức tính lãi – Lãi suất thả nổi
Tham số bổ sung:
r₀– Lãi suất ban đầu (%/năm).Δr– Mức tăng/giảm lãi suất mỗi chu kỳ (%/năm, có thể âm).Chu_kỳ– Số tháng mỗi lần điều chỉnh lãi suất (ví dụ 3, 6, 12).- Tháng
i, số chu kỳ đã qua:k = floor((i − 1) / Chu_kỳ) - Lãi suất năm tại tháng
i:r_year(i) = r₀ + k × Δr - Lãi suất tháng tại tháng
i:r_i = r_year(i) / 12 / 100
1. Lãi suất thả nổi – Dư nợ giảm dần (gốc cố định, lãi biến động)
Đặc điểm: Gốc trả cố định mỗi tháng, lãi thay đổi do lãi suất thay đổi theo chu kỳ.
Công thức:
Gốc_tháng = P / N(cố định).- Tháng
i:Lãi_i = Dư_nợ_(i−1) × r_iTP_i = Gốc_tháng + Lãi_iDư_nợ_i = Dư_nợ_(i−1) − Gốc_tháng - Sau mỗi chu kỳ, lãi suất tháng
r_iđược điều chỉnh theoΔr.
2. Lãi suất thả nổi – Lãi trả đều + gốc cố định
Đặc điểm: Tổng lãi được tính theo lãi suất thả nổi, sau đó chia đều cho tất cả các tháng; gốc trả đều.
Bước 1 – Tính tổng lãi theo lãi suất thả nổi:
- Với mỗi tháng
i, xác địnhr_inhư trên. - Lãi tháng
i(trên số tiền vay ban đầu):Lãi_i_tính = P × r_i - Tổng lãi cả kỳ:
Tổng_lãi = Σ Lãi_i_tính(cộng tất cả từ i = 1 đến N) - Lãi trả đều mỗi tháng:
Lãi_tháng_đều = Tổng_lãi / N
Bước 2 – Lập bảng gốc cố định + lãi trả đều:
- Gốc cố định:
Gốc_tháng = P / N - Tháng
j:Gốc_j = Gốc_thángLãi_j = Lãi_tháng_đềuTP_j = Gốc_j + Lãi_jDư_nợ_j = Dư_nợ_(j−1) − Gốc_tháng - Tổng tiền phải trả cả kỳ:
Tổng_phải_trả = P + Tổng_lãi
IV. Bảng tóm tắt các loại hình vay và cách tính
| Loại hình vay | Tab / lựa chọn | Gốc trả | Lãi tính trên | Đặc điểm số tiền trả |
|---|---|---|---|---|
| Trả góp đều (Annuity) | Tab cố định – “Trả góp đều (gốc + lãi cố định)” | Biến đổi (tăng dần) | Dư nợ còn lại | Tổng trả mỗi tháng cố định |
| Dư nợ giảm dần (gốc cố định) | Tab cố định – “Dư nợ giảm dần (gốc cố định)” | Cố định | Dư nợ còn lại | Tổng trả giảm dần theo thời gian |
| Trả lãi hàng tháng, gốc cuối kỳ | Tab cố định – “Trả lãi hàng tháng, gốc cuối kỳ” | 0 mỗi tháng, trả 1 lần cuối | Số tiền vay ban đầu | Tháng đầu đến tháng N−1: chỉ trả lãi, tháng cuối trả cả gốc + lãi |
| Trả lãi hàng tháng, gốc trả theo quý | Tab cố định – “Trả lãi hàng tháng, gốc trả theo quý” | Trả 3 tháng/lần | Dư nợ thực tế | Tháng thường chỉ trả lãi, cuối quý trả thêm gốc |
| Thả nổi – Dư nợ giảm dần (gốc cố định) | Tab thả nổi – Kiểu “Dư nợ giảm dần (gốc cố định, lãi biến động)” | Cố định | Dư nợ còn lại, lãi suất thay đổi | Tổng trả tháng biến động theo lãi suất từng giai đoạn |
| Thả nổi – Lãi trả đều + gốc cố định | Tab thả nổi – Kiểu “Lãi trả đều + gốc cố định” | Cố định | Lãi suất thả nổi, tổng lãi chia đều cho các tháng | Tổng trả mỗi tháng gần như cố định (gồm gốc đều + lãi đều) |
Ghi chú: Công thức trong bài viết mang tính chất tham khảo và mô phỏng, có thể khác đôi chút so với từng ngân hàng do chính sách làm tròn, phí kèm theo hoặc điều khoản hợp đồng cụ thể.
