Bảng giá đất Quận Cái Răng

Bảng giá đất Quận Cái Răng (Cần Thơ) – Phân tích theo dữ liệu 305 tuyến/nhóm vị trí

Quận Cái Răng là khu vực phía Nam TP. Cần Thơ, giữ vai trò “cửa ngõ” liên kết trung tâm thành phố với các tỉnh miền Tây. Dữ liệu bảng giá gồm 305 dòng (tuyến đường/nhóm vị trí/nhóm khu vực) cho thấy mặt bằng giá đất tại Cái Răng có sự phân hóa rõ theo trục giao thông – khu đô thị – khu công nghiệp – ven sông.

1) Tóm tắt số liệu nổi bật

  • Giá cao nhất: 10.000.000 đ/m²
  • Giá thấp nhất: 120.000 đ/m²
  • Giá trung bình: 3.181.782 đ/m²
  • Căn cứ pháp lý: Quyết định 19/2019/QĐ-UBND (31/12/2019), sửa đổi bổ sung bởi Quyết định 15/2021/QĐ-UBND (09/11/2021).

Lưu ý: mức giá trong bảng thường được phân theo loại đất (ở đô thị, TM-DV, SX-KD, nông nghiệp…), đồng thời phụ thuộc vào vị trí (trục chính, trục phụ, đường/hẻm, hoặc không tiếp giáp đường).

2) Vì sao giá đất Cái Răng phân hóa mạnh?

Dữ liệu 305 dòng thể hiện “độ chênh” lớn từ 120.000 đ/m² đến 10.000.000 đ/m². Nguyên nhân chủ yếu đến từ:

  1. Trục giao thông huyết mạch: các tuyến liên kết vùng (QL1, QL61C, các đường kết nối lớn) thường tạo ra lợi thế kinh doanh, lưu lượng giao thông cao, kéo giá đất tăng.
  2. Khu đô thị – KDC quy hoạch: những khu như Hưng Phú, Nam Long, KDC 586… có quy hoạch đồng bộ, hạ tầng tốt, tiện ích xung quanh phát triển, nên giá thường cao và ổn định hơn.
  3. Khu công nghiệp – logistics – cảng: các cụm liên quan KCN Hưng Phú, cảng/kho bãi… hình thành nhu cầu đất SX-KD, TM-DV, tạo “vùng giá” riêng.
  4. Yếu tố vị trí vi mô: cùng một tuyến nhưng đoạn gần nút giao/đoạn thương mại thường cao hơn đoạn còn lại; đường rộng, vỉa hè, hạ tầng hoàn thiện thường có giá tốt hơn.

3) Nhóm giá cao: tập trung ở đâu?

Trong bảng 305 dòng, nhóm giá cao thường xuất hiện tại các khu vực có 3 đặc điểm: (1) mặt tiền trục lớn(2) gần khu đô thị/đầu mối giao thông(3) phù hợp thương mại.

Đặc trưng nhóm giá cao

  • Mặt tiền đường lớn, khả năng khai thác kinh doanh tốt.
  • Gần khu đô thị quy hoạch, mật độ dân cư và nhu cầu dịch vụ tăng nhanh.
  • Gần các nút giao, cầu, trục kết nối, hoặc các điểm tập trung thương mại.

Về chiến lược, nếu nhà đầu tư tìm “độ chắc” và tính thanh khoản, nhóm này thường phù hợp hơn, nhưng cần cân đối vốn vì biên độ tăng giá có thể không “nhanh” bằng các khu vực đang phát triển mạnh (nhóm giá trung bình).

4) Nhóm giá trung bình: “vùng cơ hội” theo dữ liệu 305 dòng

Mức giá trung bình 3.181.782 đ/m² cho thấy Cái Răng vẫn là thị trường có “biên độ” giữa trung tâm và ngoại vi. Nhóm giá trung bình thường rơi vào các tình huống:

  • Đường nội bộ trong KDC/KĐT, kết nối tốt nhưng không phải trục thương mại lớn.
  • Trục phụ của các khu dân cư quy hoạch.
  • Khu vực gần tuyến chính nhưng nằm ở đoạn xa nút giao hoặc đoạn chưa sầm uất.

Đây thường là nhóm phù hợp với chiến lược đầu tư 1–3 năm hoặc mua ở thực: giá chưa “đỉnh”, vẫn hưởng lợi từ quá trình đô thị hóa, hạ tầng hoàn thiện dần và dịch chuyển dân cư.

5) Nhóm giá thấp: vì sao xuống đến 120.000 đ/m²?

Mức thấp nhất 120.000 đ/m² trong bảng 305 dòng chủ yếu gắn với nhóm đất nông nghiệp hoặc các thửa thuộc khu vực xa trục phát triển, ít lợi thế kinh doanh và/hoặc hạn chế về tiếp cận đường.

Đặc trưng nhóm giá thấp

  • Thuộc loại đất nông nghiệp (ví dụ: đất trồng lúa, cây hàng năm, thủy sản…).
  • Vị trí xa trục kết nối, hạ tầng đô thị chưa đồng bộ.
  • Có thể nằm trong nhóm “không tiếp giáp đường” hoặc đường nhỏ, khó khai thác thương mại.

Nhóm giá thấp không đồng nghĩa “xấu”, nhưng phù hợp hơn với các mục tiêu: tích lũy quỹ đất dài hạn, hoặc chờ chuyển đổi/quy hoạch (nếu có cơ sở pháp lý rõ ràng).

6) So sánh theo loại đất trong bảng 305 dòng

Dữ liệu Cái Răng thể hiện nhiều nhóm loại đất. Về logic thị trường, thường có thứ tự tương đối như sau:

Nhóm loại đất Ý nghĩa thị trường Xu hướng giá (tương đối)
Đất ở đô thị Nhu cầu ở thực + thanh khoản cao, dễ giao dịch Cao – ổn định
Đất TM-DV đô thị Phù hợp kinh doanh dịch vụ, phụ thuộc mạnh vào lưu lượng giao thông Cao nếu đúng trục
Đất SX-KD đô thị Gắn với kho bãi, logistics, KCN, sản xuất – thương mại Trung bình đến cao theo cụm công nghiệp
Đất nông nghiệp Tích lũy dài hạn, phụ thuộc quy hoạch/hạ tầng tương lai Thấp đến trung bình

Thực tế, cùng một “nhóm loại đất” vẫn có thể chênh lệch mạnh vì yếu tố đoạn đường, vị trí, trục chính – trục phụ – hẻm – không tiếp giáp đường.

7) Gợi ý chiến lược theo mục tiêu

7.1) Mua để ở

  • Ưu tiên khu dân cư quy hoạch, đường nội bộ rộng, kết nối tiện ích tốt.
  • Chọn “vùng giá trung bình” để tối ưu chi phí nhưng vẫn có tiềm năng tăng.
  • Kiểm tra pháp lý, lộ giới, hạ tầng thoát nước và khoảng cách đến trục kết nối.

7.2) Đầu tư trung hạn (1–3 năm)

  • Tập trung các khu đang hoàn thiện đô thị hóa, gần trục kết nối lớn nhưng chưa “đỉnh giá”.
  • Ưu tiên nơi có dòng dân cư dịch chuyển (gần tiện ích, trường học, khu thương mại).
  • Tránh chạy theo giá cao nhất nếu mục tiêu là biên lợi nhuận.

7.3) Đầu tư dài hạn

  • Có thể xem nhóm giá thấp (nông nghiệp) để tích lũy, nhưng cần bám sát quy hoạch và pháp lý.
  • Tính toán thanh khoản: đất càng xa trục phát triển càng cần thời gian dài hơn.

8) Kết luận

Với dữ liệu 305 tuyến/nhóm vị trí, Quận Cái Răng cho thấy bức tranh thị trường rõ nét: giá cao nhất 10.000.000 đ/m² thường gắn với các trục lớn và khu đô thị phát triển, trong khi mức thấp nhất 120.000 đ/m² chủ yếu nằm ở nhóm đất nông nghiệp/ít lợi thế tiếp cận. Mức giá trung bình 3.181.782 đ/m² phản ánh đây là khu vực còn nhiều “dư địa” cho cả nhu cầu ở thực lẫn chiến lược đầu tư theo hạ tầng và đô thị hóa.

Nếu bạn muốn, tôi có thể viết thêm phần tổng hợp top nhóm giá cao – trung bình – thấp theo các trục/khu dân cư xuất hiện trong bảng 305 dòng, và làm thành một mục “tra cứu nhanh” cho website của bạn.

STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1 Quận Cái Răng Bùi Quang Trinh (đường Số 8, Khu dân cư 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, Khu dân cư 586 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
2 Quận Cái Răng Cao Minh Lộc (đường Số 10, Khu dân cư 586) Đường Số 46 (Khu dân cư 586) - Đường Số 61 (Khu dân cư 586) 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
3 Quận Cái Răng Duy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
4 Quận Cái Răng Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng - Ngô Quyền 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
5 Quận Cái Răng Hàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
6 Quận Cái Răng Hàng Gòn Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
7 Quận Cái Răng Hàng Gòn Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng Bé 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
8 Quận Cái Răng Hàng Xoài Phạm Hùng - Sông Cái Răng Bé 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
9 Quận Cái Răng Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A5 - KDC Hưng Phú 1 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
10 Quận Cái Răng Hoàng Văn Thái (Đường A5 - KDC Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp cầu Cần Thơ 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
11Quận Cái RăngLâm Văn Phận (Đường Số 9, KDC 586)Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo3.300.000-660.000495.000-Đất ở đô thị
12Quận Cái RăngLê BìnhPhạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng6.600.000-1.320.000990.000-Đất ở đô thị
13Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính Trị)Phạm Hùng - Nhật Tảo2.200.000-440.000400.000-Đất ở đô thị
14Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính Trị)Nhật Tảo - Chùa Ông Một1.700.000-400.000400.000-Đất ở đô thị
15Quận Cái RăngLê Nhựt Tảo (Đường Số 14, KDC 586)Đường Số 1 - Đường Số 9 (KDC 586)5.000.000-1.000.000750.000-Đất ở đô thị
16 Quận Cái Răng Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, KDC Công ty ĐTXD số 8) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, KDC Công ty ĐTXD số 8 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
17 Quận Cái Răng Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
18 Quận Cái Răng Lê Văn Tưởng (Đường Số 47 - KDC Phú An) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 12 - KDC Phú An 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
19 Quận Cái Răng Lý Thái Tổ (Đường A1 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A10 - KDC Hưng Phú 1 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
20 Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái Răng 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
21 Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
22 Quận Cái Răng Mai Chí Thọ (Đường Số 1, KDC 586) Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
23 Quận Cái Răng Ngô Quyền Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
24 Quận Cái Răng Nguyễn Chánh (Đường Số 12 - KDC Phú An) Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
25 Quận Cái Răng Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường B20 - KDC Hưng Phú 1 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
26 Quận Cái Răng Nguyễn Thị Sáu (Đường Số 6, KDC 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, KDC 586 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
27 Quận Cái Răng Nguyễn Trãi Ngô Quyền - Phạm Hùng 6.600.000 - 1.320.000 990.000 - Đất ở đô thị
28 Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng - Nhật Tảo 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
29 Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
30 Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, KDC Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án KDC Nam Long - Hồng Phát 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
31 Quận Cái Răng Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng - Võ Tánh 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
32 Quận Cái Răng Nhật Tảo Võ Tánh - Lê Hồng Nhi 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
33 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh - Nguyễn Trãi 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
34 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
35 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Nguyễn Trãi - Lê Bình 7.700.000 - 1.540.000 1.155.000 - Đất ở đô thị
36 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Lê Bình - Hàng Gòn 6.200.000 - 1.240.000 930.000 - Đất ở đô thị
37 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Hàng Gòn - Nút giao IC4 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
38 Quận Cái Răng Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, KDC Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án KHC quận Cái Răng 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
39 Quận Cái Răng Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, KDC Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án KHC quận Cái Răng 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
40 Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
41 Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Các đoạn còn lại 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
42 Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi 8.800.000 - 1.760.000 1.320.000 - Đất ở đô thị
43 Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Lê Bình 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
44 Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo Lê Bình - Hàng Gòn 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
45 Quận Cái Răng Trần Văn Sắc (Đường Số 1, KDC Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án KHC quận Cái Răng 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
46 Quận Cái Răng Trần Văn Trà (Đường A3 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A6 - KDC Hưng Phú 1 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
47 Quận Cái Răng Trần Văn Việt (Đường Số 7 - KDC Công An) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 5 - KDC Công An 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
48 Quận Cái Răng Trưng Nữ Vương Phạm Hùng - Ngô Quyền 10.000.000 - 2.000.000 1.500.000 - Đất ở đô thị
49 Quận Cái Răng Võ Tánh Phạm Hùng - Đại Chủng Viện 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
50 Quận Cái Răng Võ Tánh Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất ở đô thị
51 Quận Cái Răng Võ Tánh Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
52 Quận Cái Răng Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, KDC Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án KDC Nam Long - Hồng Phát 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
53 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu) Trục đường chính đường A 6.000.000 - 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
54 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu) Trục đường chính đường B 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
55 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang) Trục đường chính đường A 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
56 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang) Trục đường chính đường B 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất ở đô thị
57 Quận Cái Răng Khu dân cư Điện lực Toàn khu 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
58 Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính 2.000.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
59 Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục phụ 1.500.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
60 Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính 3.900.000 - 780.000 585.000 - Đất ở đô thị
61 Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh Trục phụ 3.300.000 - 660.000 495.000 - Đất ở đô thị
62 Quận Cái Răng Khu Novaland Group, phường Hưng Phú 5.000.000 - 1.000.000 750.000 - Đất ở đô thị
63 Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
64 Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
65 Quận Cái Răng Các tuyến đường, hẻm (≥ 3m) phường Lê Bình 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
66 Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.500.000 - 500.000 400.000 - Đất ở đô thị
67 Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc 2.000.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
68 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Cầu Cái Răng Bé - THPT Nguyễn Việt Dũng 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
69 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ THPT Nguyễn Việt Dũng - ranh THCS Thường Thạnh 1.200.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
70 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận 1.200.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
71 Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
72 Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C 1.700.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
73 Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Cầu Hưng Lợi - Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ 4.500.000 - 900.000 675.000 - Đất ở đô thị
74 Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Vòng xoay đường dẫn cầu Cần Thơ - Rạch Cái Sâu 6.000.000 - 1.200.000 900.000 - Đất ở đô thị
75 Quận Cái Răng Võ Nguyên Giáp (Đường Nam Sông Hậu) Rạch Cái Sâu - Rạch Cái Cui 1.500.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
76 Quận Cái Răng Đường vào cảng Cái Cui Võ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui 1.200.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
77 Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh Quốc lộ 1 - Giáp UBND phường Thường Thạnh 2.500.000 - 500.000 400.000 - Đất ở đô thị
78 Quận Cái Răng Lộ Cái Chanh UBND Thường Thạnh - Khu thương mại Cái Chanh 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
79 Quận Cái Răng Lộ chợ số 10 Quốc lộ 1 - Bến đò số 10 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
80 Quận Cái Răng Lộ chợ số 10 Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi 1.400.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
81 Quận Cái Răng Lộ Đình Nước Vận Lê Bình - Cầu Nước Vận 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
82 Quận Cái Răng Chí Sinh (Lộ hậu Tân Phú) Toàn tuyến 1.200.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
83 Quận Cái Răng Nguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m) Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
84 Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú) Toàn tuyến 1.200.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
85 Quận Cái Răng Nguyên Hồng Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng 2.800.000 - 560.000 420.000 - Đất ở đô thị
86 Quận Cái Răng Quang Trung Cầu Quang Trung - Nút giao thông IC3 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
87 Quận Cái Răng Quốc lộ 1 Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang) 5.500.000 - 1.100.000 825.000 - Đất ở đô thị
88 Quận Cái Răng Quốc lộ 61C Quốc lộ 1 - Sông Ba Láng 2.200.000 - 440.000 400.000 - Đất ở đô thị
89 Quận Cái Răng Quốc lộ 61C Sông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền 1.200.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
90 Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m 1.400.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
91 Quận Cái Răng Huỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài) Lộ mới 10m - Phần còn lại 2.000.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
92 Quận Cái Răng Lộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, p. Tân Phú) 900.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
93 Quận Cái Răng Tuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát) 900.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
94 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé Đình Nước vận - Rạch Mù U 900.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
95 Quận Cái Răng Tuyến đường lộ hậu Tân Thạnh Tây Đường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng 900.000 - 400.000 400.000 - Đất ở đô thị
96Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp đườngKhu vực 1 (Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, Ba Láng…)750.000-400.000400.000-Đất ở đô thị
97Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp đườngKhu vực 1 (Phú Thứ, Tân Phú…)750.000-400.000400.000-Đất ở đô thị
98Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp đườngKhu vực 2 (Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú, Thường Thạnh)600.000-400.000400.000-Đất ở đô thị
99Quận Cái RăngBùi Quang Trinh (Đường Số 8, KDC 586)Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15 (KDC 586)4.000.000-800.000600.000-Đất TM-DV đô thị
100Quận Cái RăngCao Minh Lộc (Đường Số 10, KDC 586)Đường Số 46 - Đường Số 61 (KDC 586)4.000.000-800.000600.000-Đất TM-DV đô thị
101 Quận Cái Răng Duy Tân Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
102 Quận Cái Răng Đinh Tiên Hoàng Phạm Hùng - Ngô Quyền 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
103 Quận Cái Răng Hàm Nghi Ngô Quyền - Trần Hưng Đạo 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
104 Quận Cái Răng Hàng Gòn Phạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
105 Quận Cái Răng Hàng Gòn Đường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng Bé 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
106 Quận Cái Răng Hàng Xoài Phạm Hùng - Sông Cái Răng Bé 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
107 Quận Cái Răng Hoàng Thế Thiện (Đường B7 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A5 - KDC Hưng Phú 1 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
108 Quận Cái Răng Hoàng Văn Thái (Đường A5 - KDC Hưng Phú 1) Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
109 Quận Cái Răng Lâm Văn Phận (Đường Số 9, KDC 586) Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
110 Quận Cái Răng Lê Bình Phạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
111 Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính Trị) Phạm Hùng - Nhật Tảo 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
112 Quận Cái Răng Lê Hồng Nhi (Đường Trường Chính Trị) Nhật Tảo - Chùa Ông Một 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
113 Quận Cái Răng Lê Nhựt Tảo (Đường Số 14, KDC 586) Đường Số 1 - Đường Số 9 (KDC 586) 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
114 Quận Cái Răng Lê Tấn Quốc (Đường Số 29, KDC Cty ĐTXD số 8) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, KDC Cty ĐTXD số 8 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
115 Quận Cái Răng Lê Thái Tổ Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
116 Quận Cái Răng Lê Văn Tưởng (Đường Số 47 - KDC Phú An) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 12 - KDC Phú An 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
117 Quận Cái Răng Lý Thái Tổ (Đường A1 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A10 - KDC Hưng Phú 1 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
118 Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt Ngô Quyền - Cầu Cái Răng 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
119 Quận Cái Răng Lý Thường Kiệt Cầu Cái Răng - Đại Chủng Viện 3.520.000 - 704.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
120 Quận Cái Răng Mai Chí Thọ (Đường Số 1, KDC 586) Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
121 Quận Cái Răng Ngô Quyền Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
122 Quận Cái Răng Nguyễn Chánh (Đường Số 12 - KDC Phú An) Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
123 Quận Cái Răng Nguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường B20 - KDC Hưng Phú 1 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
124 Quận Cái Răng Nguyễn Thị Sáu (Đường Số 6, KDC 586) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, KDC 586 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
125 Quận Cái Răng Nguyễn Trãi Ngô Quyền - Phạm Hùng 5.280.000 - 1.056.000 792.000 - Đất TM-DV đô thị
126 Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài Phạm Hùng - Nhật Tảo 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
127 Quận Cái Răng Nguyễn Trãi nối dài Nhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
128 Quận Cái Răng Nguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, KDC Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp KDC Nam Long - Hồng Phát 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
129 Quận Cái Răng Nguyễn Việt Dũng Phạm Hùng - Võ Tánh 3.520.000 - 704.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
130 Quận Cái Răng Nhật Tảo Võ Tánh - Lê Hồng Nhi 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
131 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Võ Tánh - Nguyễn Trãi 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
132 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
133 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Nguyễn Trãi - Lê Bình 6.160.000 - 1.232.000 924.000 - Đất TM-DV đô thị
134 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Lê Bình - Hàng Gòn 4.960.000 - 992.000 744.000 - Đất TM-DV đô thị
135 Quận Cái Răng Phạm Hùng (Quốc lộ 1) Hàng Gòn - Nút giao IC4 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
136 Quận Cái Răng Phạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, KDC Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
137 Quận Cái Răng Phan Trọng Tuệ (Đường Số 1, KDC Diệu Hiền) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
138 Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Cầu Cái Răng Bé - Cầu Nước Vận 3.520.000 - 704.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
139 Quận Cái Răng Trần Chiên (Lộ Hậu Thạnh Mỹ) Các đoạn còn lại 3.520.000 - 704.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
140 Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi 7.040.000 - 1.408.000 1.056.000 - Đất TM-DV đô thị
141 Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo Nguyễn Trãi - Lê Bình 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
142 Quận Cái Răng Trần Hưng Đạo Lê Bình - Hàng Gòn 3.520.000 - 704.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
143 Quận Cái Răng Trần Văn Sắc (Đường Số 1, KDC Nông Thổ Sản) Võ Nguyên Giáp - Giáp dự án khu hành chính quận Cái Răng 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
144 Quận Cái Răng Trần Văn Trà (Đường A3 - KDC Hưng Phú 1) Quang Trung - Đường A6 - KDC Hưng Phú 1 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
145 Quận Cái Răng Trần Văn Việt (Đường Số 7 - KDC Công An) Võ Nguyên Giáp - Đường Số 5 - KDC Công An 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
146 Quận Cái Răng Trưng Nữ Vương Phạm Hùng - Ngô Quyền 8.000.000 - 1.600.000 1.200.000 - Đất TM-DV đô thị
147 Quận Cái Răng Võ Tánh Phạm Hùng - Đại Chủng Viện 4.400.000 - 880.000 660.000 - Đất TM-DV đô thị
148 Quận Cái Răng Võ Tánh Đại Chủng Viện - Nguyễn Việt Dũng 3.520.000 - 704.000 528.000 - Đất TM-DV đô thị
149 Quận Cái Răng Võ Tánh Nguyễn Việt Dũng - Vàm Ba Láng 2.240.000 - 448.000 336.000 - Đất TM-DV đô thị
150 Quận Cái Răng Vũ Đình Liệu (Đường Số 10, KDC Nam Long) Võ Nguyên Giáp - Giáp KDC Nam Long - Hồng Phát 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
151 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu) Trục đường chính đường A 4.800.000 - 960.000 720.000 - Đất TM-DV đô thị
152 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ sông Cần Thơ đến cầu Cái Sâu) Trục đường chính đường B 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
153 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang) Trục đường chính đường A 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
154 Quận Cái Răng Các KDC thuộc KĐT mới Nam sông Cần Thơ (từ cầu Cái Sâu đến ranh tỉnh Hậu Giang) Trục đường chính đường B 3.200.000 - 640.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
155 Quận Cái Răng Khu dân cư Điện lực Toàn khu 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
156 Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục chính 1.600.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
157 Quận Cái Răng Khu dân cư Thạnh Mỹ Trục phụ 1.200.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
158 Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh Trục chính 3.120.000 - 624.000 468.000 - Đất TM-DV đô thị
159 Quận Cái Răng Khu dân cư Thường Thạnh Trục phụ 2.640.000 - 528.000 396.000 - Đất TM-DV đô thị
160 Quận Cái Răng Khu Novaland Group, phường Hưng Phú 4.000.000 - 800.000 600.000 - Đất TM-DV đô thị
161 Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Hưng Phú) Toàn khu 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
162 Quận Cái Răng Khu tái định cư cầu Cần Thơ (phường Ba Láng) Toàn khu 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
163 Quận Cái Răng Các tuyến đường, hẻm (≥3m) phường Lê Bình 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
164 Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Cầu Lê Bình - Đường dẫn cầu Cần Thơ 2.000.000 - 400.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
165 Quận Cái Răng Trương Vĩnh Nguyên (Lê Bình - Phú Thứ) Đường dẫn cầu Cần Thơ - Cái Tắc 1.600.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
166 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ Cầu Cái Răng Bé - THPT Nguyễn Việt Dũng 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
167 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Yên Hạ THPT Nguyễn Việt Dũng - hết ranh THCS Thường Thạnh 960.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
168 Quận Cái Răng Đường cặp sông Cái Răng Bé - Thạnh Mỹ Ranh phường Hưng Thạnh - Ngã ba vàm Nước Vận 960.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
169 Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cần Thơ - Cầu Cái Da 1.760.000 - 352.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
170 Quận Cái Răng Đường dẫn cầu Cần Thơ Cầu Cái Da - Quốc lộ 61C 1.360.000 - 320.000 320.000 - Đất TM-DV đô thị
171Quận Cái RăngĐường dẫn cầu Cần ThơQuốc lộ 61C - Rạch Ba Láng1.200.000-400.000400.000-Đất TM-DV đô thị
172Quận Cái RăngĐường vào cảng Cái CuiVõ Nguyên Giáp - Cảng Cái Cui960.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
173Quận Cái RăngLộ Cái ChanhQuốc lộ 1 - Giáp UBND phường Thường Thạnh2.000.000-400.000320.000-Đất TM-DV đô thị
174Quận Cái RăngLộ Cái ChanhUBND Thường Thạnh - Khu thương mại Cái Chanh2.240.000-448.000336.000-Đất TM-DV đô thị
175Quận Cái RăngLộ chợ số 10Quốc lộ 1 - Bến đò số 101.760.000-352.000320.000-Đất TM-DV đô thị
176Quận Cái RăngLộ chợ số 10Bến đò số 10 - Giáp đường Lê Hồng Nhi1.120.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
177Quận Cái RăngLộ Đình Nước VậnLê Bình - Cầu Nước Vận1.760.000-352.000320.000-Đất TM-DV đô thị
178Quận Cái RăngChí Sinh (Lộ hậu Tân Phú)Toàn tuyến960.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
179Quận Cái RăngNguyễn Thị Trâm (Lộ mới 10m)Quốc lộ 1 - Trần Hưng Đạo nối dài1.760.000-352.000320.000-Đất TM-DV đô thị
180Quận Cái RăngNguyễn Văn Quy (Lộ Phú Thứ - Tân Phú)Toàn tuyến960.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
181Quận Cái RăngNguyên HồngQuốc lộ 1 - Sông Ba Láng2.240.000-448.000336.000-Đất TM-DV đô thị
182Quận Cái RăngQuang TrungCầu Quang Trung - Nút giao IC31.760.000-352.000320.000-Đất TM-DV đô thị
183Quận Cái RăngQuốc lộ 1Nút giao IC4 - Cầu Số 10 (giáp tỉnh Hậu Giang)4.400.000-880.000660.000-Đất TM-DV đô thị
184Quận Cái RăngQuốc lộ 61CQuốc lộ 1 - Sông Ba Láng1.760.000-352.000320.000-Đất TM-DV đô thị
185Quận Cái RăngQuốc lộ 61CSông Ba Láng - Ranh huyện Phong Điền960.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
186Quận Cái RăngHuỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)Công trường 6 cầu Cần Thơ - Lộ mới 10m1.120.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
187Quận Cái RăngHuỳnh Thị Nỡ (Trần Hưng Đạo nối dài)Lộ mới 10m - Phần còn lại1.600.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
188Quận Cái RăngLộ cặp sông Bến Bạ (khu vực Phú Thuận, p. Tân Phú)720.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
189Quận Cái RăngTuyến đường (từ rạch Mù U đến rạch Ngã Bát)720.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
190Quận Cái RăngĐường cặp sông Cái Răng BéĐình Nước Vận - Rạch Mù U720.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
191Quận Cái RăngTuyến đường lộ hậu Tân Thạnh TâyĐường cặp rạch Cái Đôi - Đường cặp Rạch Bàng720.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
192Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp đườngKhu vực 1 (Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú, Ba Láng…)600.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
193Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp đườngKhu vực 1 (Phú Thứ, Tân Phú…)600.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
194Quận Cái RăngĐất ở không tiếp giáp đườngKhu vực 2 (Ba Láng, Phú Thứ, Tân Phú, Thường Thạnh)480.000-320.000320.000-Đất TM-DV đô thị
195Quận Cái RăngBùi Quang Trinh (Đường Số 8, KDC 586)Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15 (KDC 586)3.200.000-640.000480.000-Đất TM-DV đô thị
196Quận Cái RăngCao Minh Lộc (Đường Số 10, KDC 586)Đường Số 46 - Đường Số 61 (KDC 586)3.200.000-640.000480.000-Đất TM-DV đô thị
197Quận Cái RăngDuy TânNgô Quyền - Trần Hưng Đạo6.400.000-1.280.000960.000-Đất TM-DV đô thị
198Quận Cái RăngCách Mạng Tháng TámNguyễn Đệ - Cầu Bình Thủy8.640.000-1.728.0001.296.000-Đất TM-DV đô thị
199Quận Cái RăngBùi Hữu NghĩaCầu Bình Thủy - Nguyễn Truyền Thanh7.040.000-1.408.0001.056.000-Đất TM-DV đô thị
200Quận Cái RăngĐặng Văn Dầy (trục chính KDC Ngân Thuận)Lê Hồng Phong - Võ Văn Kiệt4.960.000-992.000744.000-Đất TM-DV đô thị
201Quận Cái RăngHàm NghiNgô Quyền - Trần Hưng Đạo7.000.000-1.400.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
202Quận Cái RăngHàng GònPhạm Hùng - Đường dẫn cầu Cần Thơ1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
203Quận Cái RăngHàng GònĐường dẫn cầu Cần Thơ - Sông Cái Răng Bé1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
204Quận Cái RăngHàng XoàiPhạm Hùng - Sông Cái Răng Bé1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
205Quận Cái RăngHoàng Thế Thiện (Đường B7 - KDC Hưng Phú 1)Quang Trung - Đường A5 - KDC Hưng Phú 13.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
206Quận Cái RăngHoàng Văn Thái (Đường A5 - KDC Hưng Phú 1)Lý Thái Tổ - Đường dân sinh cặp đường dẫn cầu Cần Thơ3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
207Quận Cái RăngLâm Văn Phận (Đường Số 9, KDC 586)Võ Nguyên Giáp - Lê Nhựt Tảo2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
208Quận Cái RăngLê BìnhPhạm Hùng - Trường THPT Nguyễn Việt Dũng4.620.000-924.000693.000-Đất SX-KD đô thị
209Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính Trị)Phạm Hùng - Nhật Tảo1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
210Quận Cái RăngLê Hồng Nhi (Đường Trường Chính Trị)Nhật Tảo - Chùa Ông Một1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
211Quận Cái RăngLê Nhựt Tảo (Đường Số 14, KDC 586)Đường Số 1 - Đường Số 9 (KDC 586)3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
212Quận Cái RăngLê Tấn Quốc (Đường Số 29, KDC CT ĐTXD số 8)Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, KDC CT ĐTXD số 82.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
213Quận Cái RăngLê Thái TổLý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi7.000.000-1.400.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
214Quận Cái RăngLê Văn Tưởng (Đường Số 47 - KDC Phú An)Võ Nguyên Giáp - Đường Số 12 - KDC Phú An3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
215Quận Cái RăngLý Thái Tổ (Đường A1 - KDC Hưng Phú 1)Quang Trung - Đường A10 - KDC Hưng Phú 13.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
216Quận Cái RăngLý Thường KiệtNgô Quyền - Cầu Cái Răng7.000.000-1.400.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
217Quận Cái RăngLý Thường KiệtCầu Cái Răng - Đại Chủng Viện3.080.000-616.000462.000-Đất SX-KD đô thị
218Quận Cái RăngMai Chí Thọ (Đường Số 1, KDC 586)Võ Nguyên Giáp - Sông Hậu3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
219Quận Cái RăngNgô QuyềnLý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi7.000.000-1.400.0001.050.000-Đất SX-KD đô thị
220Quận Cái RăngNguyễn Chánh (Đường Số 12 - KDC Phú An)Mai Chí Thọ - Nguyễn Thị Sáu3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
221Quận Cái RăngNguyễn Ngọc Bích (Đường B6 - KDC Hưng Phú 1)Quang Trung - Đường B20 - KDC Hưng Phú 13.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
222Quận Cái RăngNguyễn Thị Sáu (Đường Số 6, KDC 586)Võ Nguyên Giáp - Đường Số 15, KDC 5863.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
223Quận Cái RăngNguyễn TrãiNgô Quyền - Phạm Hùng4.620.000-924.000693.000-Đất SX-KD đô thị
224Quận Cái RăngNguyễn Trãi nối dàiPhạm Hùng - Nhật Tảo1.960.000-392.000294.000-Đất SX-KD đô thị
225Quận Cái RăngNguyễn Trãi nối dàiNhật Tảo - Ngã ba Rạch Ranh1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
226Quận Cái RăngNguyễn Văn Quang (Đường Số 7B, KDC Nam Long)Võ Nguyên Giáp - Giáp KDC Nam Long - Hồng Phát3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
227Quận Cái RăngNguyễn Việt DũngPhạm Hùng - Võ Tánh3.080.000-616.000462.000-Đất SX-KD đô thị
228Quận Cái RăngNhật TảoVõ Tánh - Lê Hồng Nhi1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
229Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1)Võ Tánh - Nguyễn Trãi3.850.000-770.000577.500-Đất SX-KD đô thị
230Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1)Đinh Tiên Hoàng - Nguyễn Trãi3.850.000-770.000577.500-Đất SX-KD đô thị
231Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1)Nguyễn Trãi - Lê Bình5.390.000-1.078.000808.500-Đất SX-KD đô thị
232Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1)Lê Bình - Hàng Gòn4.340.000-868.000651.000-Đất SX-KD đô thị
233Quận Cái RăngPhạm Hùng (Quốc lộ 1)Hàng Gòn - Nút giao IC43.850.000-770.000577.500-Đất SX-KD đô thị
234Quận Cái RăngPhạm Văn Nhờ (Đường Số 9A, KDC Diệu Hiền)Võ Nguyên Giáp - Giáp KHC quận Cái Răng2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
235Quận Cái RăngPhan Trọng Tuệ (Đường Số 1, KDC Diệu Hiền)Võ Nguyên Giáp - Giáp KHC quận Cái Răng3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
236Quận Cái RăngPhan Trọng Tuệ (Đường Số 1, KDC Diệu Hiền)Đoạn còn lại2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
237Quận Cái RăngPhú ThứTrục chính khu dân cư1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
238Quận Cái RăngPhú ThứTrục phụ khu dân cư1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
239Quận Cái RăngQuang Trung nối dàiHết ranh KDC Hưng Phú 1 - Cảng Cái Cui1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
240Quận Cái RăngQuốc lộ 1 (đường song hành)Nút giao IC4 - Cầu Cái Cui2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
241Quận Cái RăngQuốc lộ 61C (đường song hành)Quốc lộ 1 - Rạch Ba Láng1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
242Quận Cái RăngQuốc lộ 61C (đường song hành)Rạch Ba Láng - Ranh Phong Điền1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
243Quận Cái RăngThường ThạnhTrục chính khu dân cư1.960.000-392.000294.000-Đất SX-KD đô thị
244Quận Cái RăngThường ThạnhTrục phụ khu dân cư1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
245Quận Cái RăngTân PhúTrục chính khu dân cư1.960.000-392.000294.000-Đất SX-KD đô thị
246Quận Cái RăngTân PhúTrục phụ khu dân cư1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
247Quận Cái RăngTrần Văn GiàuPhạm Hùng - Quốc lộ 61C3.080.000-616.000462.000-Đất SX-KD đô thị
248Quận Cái RăngTrần Văn GiàuQuốc lộ 61C - Cảng Cái Cui2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
249Quận Cái RăngTrần Văn GiàuCác đoạn còn lại1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
250Quận Cái RăngTrương Vĩnh NguyênCầu Lê Bình - Quốc lộ 12.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
251Quận Cái RăngTrương Vĩnh NguyênQuốc lộ 1 - Cái Tắc1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
252Quận Cái RăngTrục đường vào KCN Hưng PhúPhạm Hùng - Cổng KCN3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
253Quận Cái RăngTrục đường vào KCN Hưng PhúCổng KCN - Hết tuyến2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
254Quận Cái RăngVành đai phía NamQuốc lộ 1 - Quốc lộ 61C3.080.000-616.000462.000-Đất SX-KD đô thị
255Quận Cái RăngVành đai phía NamQuốc lộ 61C - Ranh Hậu Giang2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
256Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (đường song hành)Phạm Hùng - KDC Hưng Phú3.080.000-616.000462.000-Đất SX-KD đô thị
257Quận Cái RăngVõ Nguyên Giáp (đường song hành)KDC Hưng Phú - Cảng Cái Cui2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
258Quận Cái RăngĐất SX-KD không tiếp giáp đườngKhu vực 1960.000-320.000320.000-Đất SX-KD đô thị
259Quận Cái RăngĐất SX-KD không tiếp giáp đườngKhu vực 2720.000-320.000320.000-Đất SX-KD đô thị
260Quận Cái RăngĐất SX-KD không tiếp giáp đườngKhu vực 3600.000-320.000320.000-Đất SX-KD đô thị
261Quận Cái RăngĐường nội bộ KCN Hưng PhúToàn khu2.000.000-400.000320.000-Đất SX-KD đô thị
262Quận Cái RăngBến cảng Cái CuiToàn khu4.000.000-800.000600.000-Đất SX-KD đô thị
263Quận Cái RăngKhu logistic Cái CuiToàn khu3.500.000-700.000525.000-Đất SX-KD đô thị
264Quận Cái RăngKhu kho bãi Phú ThứToàn khu2.000.000-400.000320.000-Đất SX-KD đô thị
265Quận Cái RăngKhu kho bãi Thường ThạnhToàn khu1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
266Quận Cái RăngKhu SX-KD Ba LángToàn khu1.540.000-308.000240.000-Đất SX-KD đô thị
267Quận Cái RăngKhu SX-KD Tân PhúToàn khu1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
268Quận Cái RăngKhu SX-KD Thạnh MỹToàn khu1.190.000-240.000240.000-Đất SX-KD đô thị
269Quận Cái RăngKhu SX-KD Hưng PhúToàn khu2.000.000-400.000320.000-Đất SX-KD đô thị
270Quận Cái RăngKhu SX-KD Nam Sông Cần ThơToàn khu2.310.000-462.000346.500-Đất SX-KD đô thị
271Quận Cái RăngĐất nông nghiệp (vị trí 1)Giáp mặt tiền đường ≥ 6m420.000-84.00063.000-Đất nông nghiệp
272Quận Cái RăngĐất nông nghiệp (vị trí 2)Giáp mặt tiền đường < 6m360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
273Quận Cái RăngĐất nông nghiệp (vị trí 3)Không tiếp giáp đường300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
274Quận Cái RăngĐất trồng cây lâu nămToàn khu360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
275Quận Cái RăngĐất trồng cây hàng nămToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
276Quận Cái RăngĐất nuôi trồng thủy sảnToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
277Quận Cái RăngĐất làm muốiToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
278Quận Cái RăngĐất nông nghiệp khácToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
279Quận Cái RăngĐất vườn ao trong khu dân cưToàn khu480.000-96.00072.000-Đất nông nghiệp
280Quận Cái RăngĐất trồng lúaToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
281Quận Cái RăngĐất trồng cây lâu năm (ven sông)Toàn khu420.000-84.00063.000-Đất nông nghiệp
282Quận Cái RăngĐất nuôi trồng thủy sản (ven sông)Toàn khu360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
283Quận Cái RăngĐất bãi bồi ven sôngToàn khu240.000-48.00036.000-Đất nông nghiệp
284Quận Cái RăngĐất trồng cỏ chăn nuôiToàn khu240.000-48.00036.000-Đất nông nghiệp
285Quận Cái RăngĐất nông nghiệp xen kẽ khu dân cưToàn khu360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
286Quận Cái RăngĐất trồng hoa màuToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
287Quận Cái RăngĐất trồng cây ăn tráiToàn khu420.000-84.00063.000-Đất nông nghiệp
288Quận Cái RăngĐất nông nghiệp ven kênh rạchToàn khu360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
289Quận Cái RăngĐất trồng cây lâu năm (xa trục chính)Toàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
290Quận Cái RăngĐất nuôi trồng thủy sản (xa trục chính)Toàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
291Quận Cái RăngĐất trồng cây hàng năm khácToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
292Quận Cái RăngĐất trồng cỏToàn khu240.000-48.00036.000-Đất nông nghiệp
293Quận Cái RăngĐất nông nghiệp sử dụng kết hợpToàn khu360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
294Quận Cái RăngĐất vườnToàn khu480.000-96.00072.000-Đất nông nghiệp
295Quận Cái RăngĐất aoToàn khu300.000-60.00045.000-Đất nông nghiệp
296Quận Cái RăngĐất trồng cây lâu năm (ven khu dân cư)Toàn khu420.000-84.00063.000-Đất nông nghiệp
297Quận Cái RăngĐất nuôi trồng thủy sản (ven khu dân cư)Toàn khu360.000-72.00054.000-Đất nông nghiệp
298Quận Cái RăngĐất nông nghiệp không tiếp giáp đườngToàn khu240.000-48.00036.000-Đất nông nghiệp
299Quận Cái RăngĐất nông nghiệp ven trục chínhToàn khu420.000-84.00063.000-Đất nông nghiệp
300Quận Cái RăngĐất nông nghiệp ven khu công nghiệpToàn khu480.000-96.00072.000-Đất nông nghiệp
301 Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú 120.000 - - - - Đất trồng lúa
302 Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú 120.000 - - - - Đất trồng cây hàng năm
303 Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú 120.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
304 Quận Cái Răng Các phường: Lê Bình, Hưng Thạnh, Hưng Phú; Khu vực I, II của phường Ba Láng; phường Thường Thạnh (trừ khu vực Phú Mỹ, Thạnh Lợi); khu vực Thạnh Hòa, Thạnh Thuận, Thạnh Lợi, Thạnh Thắng, Thạnh Phú, Thạnh Hưng, Thạnh Thới của phường Phú Thứ; khu vực Phú Thuận, Phú Thuận A, Phú Thạnh, Phú Thắng, Phú Tân, Phú Thành của phường Tân Phú 160.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm
305 Quận Cái Răng Các thửa đất còn lại của các phường: Thường Thạnh, Ba Láng, Phú Thứ và Tân Phú 140.000 - - - - Đất trồng cây lâu năm